Cô giáo Cờ vua 17 năm kinh nghiệm kèm Cờ vua lớp 6–12 – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 17 năm KN (tự khai)
11 hồ sơ · học phí TB 215k/buổi
Cô giáo Cờ vua 17 năm kinh nghiệm kèm Cờ vua lớp 6–12 – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Sinh viên năm 3 ngành Giáo dục Thể chất kèm Cờ vua người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh
Sinh viên ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh – ĐH Thái Nguyên dạy Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp
SV ĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên, dạy kèm Tiếng Anh người lớn
SV năm 1 ĐH Nông Lâm – ĐH Thái Nguyên dạy Hoá học THPT, từng đạt giải HSG tỉnh
SV năm 4 ĐH Nông Lâm – ĐH Thái Nguyên, dạy kèm Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 – lộ trình rõ ràng
Sinh viên năm 2 ngành Giáo dục Tiểu học chuyên Tiếng Việt tiểu học – học vui, nhớ lâu
Cô giáo Cờ vua 6 năm kinh nghiệm– Cờ vua lớp 6–12
SV năm 2 ĐH Kỹ thuật Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên kèm Toán THPT – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
GV Cờ vua trường THCS nhận dạy Cờ vua lớp 6–12, từng đạt giải HSG tỉnh
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
M
Hà Ánh Mai
Giáo viên
Cô giáo Cờ vua 17 năm kinh nghiệm kèm Cờ vua lớp 6–12 – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định17 năm KN · 0 lớp | Thành phố Thái NguyênThái NguyênTại nhà học sinh | Cờ vua Lớp 6Cờ vua Lớp 7Cờ vua Lớp 8 +4 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Lê Ngọc Nam
Bằng cấp
Sinh viên năm 3 ngành Giáo dục Thể chất kèm Cờ vua người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh |
Sinh viênĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Thái NguyênThái NguyênTại nhà học sinh · Online | Cờ vua Người đi làm | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Tuấn Hậu
CCCD
Sinh viên ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh – ĐH Thái Nguyên dạy Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp |
Sinh viênĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh – ĐH Thái Nguyên0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Thái NguyênThái NguyênTại nhà học sinh | Cờ vua Mầm nonCờ vua Lớp 1Cờ vua Lớp 2 +6 | Chưa có | 80.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Hữu Hiếu
|
Sinh viênĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Sông CôngThái NguyênTại nhà học sinh · Online | Cờ vua Mầm nonCờ vua Lớp 1Cờ vua Lớp 2 +5 | Chưa có | 110.000 đđến 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Trần Đức Giang
|
Sinh viênĐH Nông Lâm – ĐH Thái Nguyên1 năm KN · 1 lớp | Thành phố Sông CôngThái NguyênTại nhà học sinh | Cờ vua Lớp 6Cờ vua Lớp 7Cờ vua Lớp 8 +11 | 3,01 đánh giá | 160.000 đđến 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Diệu Thuỷ
Bằng cấp
SV năm 4 ĐH Nông Lâm – ĐH Thái Nguyên, dạy kèm Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 – lộ trình rõ ràng |
Sinh viênĐH Nông Lâm – ĐH Thái Nguyên2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Thái NguyênThái NguyênTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Cờ vua Mầm nonCờ vua Lớp 1Cờ vua Lớp 2 +9 | 3,01 đánh giá | 100.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Lê Thanh Mai
|
Sinh viênĐH Công Nghệ GTVT - cs3 Thái Nguyên2 năm KN · 0 lớp | Huyện Đồng HỷThái NguyênTại nhà học sinh | Cờ vua Mầm nonCờ vua Lớp 1Cờ vua Lớp 2 +9 | Chưa có | 90.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Lan Lụa
|
Giáo viênĐH Tôn Đức Thắng6 năm KN · 0 lớp | Thành phố Thái NguyênThái NguyênTại nhà học sinh | Cờ vua Lớp 6Cờ vua Lớp 7Cờ vua Lớp 8 +4 | Chưa có | 170.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Ngọc Thông
|
Sinh viênĐH Kỹ thuật Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên2 năm KN · 0 lớp | Huyện Định HóaThái NguyênTại nhà học sinh | Cờ vua Lớp 6Cờ vua Lớp 7Cờ vua Lớp 8 +8 | Chưa có | 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Tăng Đình Lộc
|
Giáo viênĐH Ngân hàng TP.HCM6 năm KN · 0 lớp | Huyện Định HóaThái NguyênTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Cờ vua Lớp 6Cờ vua Lớp 7Cờ vua Lớp 8 +9 | Chưa có | 300.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| K | Sinh viênĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên1 năm KN · 0 lớp | Huyện Võ NhaiThái NguyênTại nhà học sinh | Cờ vua Mầm nonCờ vua Lớp 1Cờ vua Lớp 2 +10 | Chưa có | 100.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Thái Nguyên, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Cờ vua | 201k/buổi |
| Mầm non | 160k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 160k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 206k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 246k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 305k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 360k/buổi |