Học phí gia sư
Phần lớn gia sư ở cả nước nhận 206.000 đ – 350.000 đ một buổi 90 phút · trung vị 261.000 đ · 59.950 gia sư · cập nhật 09/10/2026
Thuê gia sư hết bao nhiêu?
Theo trình độ gia sư
Theo lớp và trình độ khoảng giá phổ biến một buổi 90 phút
| Lớp | Chung | Sinh viên | Cử nhân | Giáo viên | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mầm non | 165k – 262k | 140k – 195k | 170k – 240k | 225k – 300k | 280k – 401k | ~360k |
| Lớp 1 | 160k – 240k | 140k – 195k | 172k – 240k | 230k – 315k | 280k – 400k | 300k – 420k |
| Lớp 2 | 160k – 240k | 142k – 195k | 180k – 242k | 240k – 330k | 280k – 400k | 300k – 428k |
| Lớp 3 | 160k – 240k | 150k – 196k | 180k – 250k | 240k – 338k | 285k – 400k | 300k – 428k |
| Lớp 4 | 160k – 242k | 150k – 200k | 180k – 250k | 240k – 338k | 290k – 400k | 328k – 450k |
| Lớp 5 | 165k – 250k | 150k – 200k | 180k – 255k | 246k – 350k | 290k – 405k | 311k – 450k |
| Lớp 6 | 190k – 300k | 172k – 240k | 210k – 300k | 300k – 435k | 350k – 500k | 350k – 500k |
| Lớp 7 | 190k – 300k | 180k – 240k | 210k – 300k | 300k – 450k | 350k – 500k | 350k – 500k |
| Lớp 8 | 195k – 300k | 180k – 240k | 220k – 300k | 300k – 450k | 350k – 500k | 388k – 525k |
| Lớp 9 | 205k – 305k | 190k – 260k | 225k – 315k | 350k – 450k | 375k – 525k | 400k – 550k |
| Lớp 10 | 225k – 400k | 200k – 281k | 250k – 350k | 350k – 500k | 400k – 600k | 400k – 600k |
| Lớp 11 | 229k – 375k | 202k – 285k | 250k – 350k | 350k – 500k | 400k – 600k | 400k – 600k |
| Lớp 12 | 240k – 400k | 212k – 300k | 262k – 390k | 400k – 550k | 431k – 600k | 450k – 650k |
| Ôn thi vào lớp 10 | 225k – 400k | 200k – 280k | 250k – 350k | 350k – 500k | 400k – 562k | 506k – 638k |
| Ôn thi tốt nghiệp THPT | 260k – 450k | 220k – 300k | 270k – 400k | 405k – 575k | 450k – 650k | ~556k |
| Đại học | 300k – 450k | 270k – 400k | 350k – 500k | 412k – 600k | 550k – 800k | 572k – 778k |
| Người đi làm | 300k – 500k | 280k – 400k | 350k – 500k | 475k – 675k | 550k – 800k | 550k – 797k |
Theo môn 37 môn đủ số liệu
| Môn | Khoảng phổ biến | Trung vị | So với chung | Gia sư |
|---|---|---|---|---|
| Toán | 190k – 300k | 233k | -11% | 27.262 |
| Tiếng Anh | 190k – 300k | 238k | -9% | 14.200 |
| Hoá học | 210k – 350k | 270k | +3% | 3.885 |
| Vật lý | 225k – 350k | 270k | +3% | 3.526 |
| Tiếng Việt | 150k – 254k | 190k | -27% | 3.509 |
| Tin học | 199k – 280k | 230k | -12% | 3.319 |
| IELTS | 350k – 500k | 412k | +58% | 3.289 |
| Lập trình | 291k – 450k | 350k | +34% | 3.262 |
| Ngữ văn | 218k – 400k | 280k | +7% | 3.110 |
| Tiếng Anh giao tiếp | 240k – 400k | 300k | +15% | 2.902 |
| Sinh học | 210k – 350k | 263k | +1% | 1.902 |
| Tin học văn phòng | 260k – 375k | 300k | +15% | 1.727 |
| Vẽ | 210k – 435k | 300k | +15% | 1.640 |
| TOEIC | 325k – 450k | 386k | +48% | 1.346 |
| Luyện thi vào lớp 10 | 300k – 516k | 400k | +53% | 1.123 |
| Tiền tiểu học | 172k – 281k | 225k | -14% | 1.047 |
| Cờ vua | 190k – 400k | 255k | -2% | 1.027 |
| Toán tư duy | 180k – 290k | 215k | -18% | 904 |
| Guitar | 225k – 450k | 300k | +15% | 849 |
| Tiếng Nhật | 285k – 415k | 350k | +34% | 763 |
| Robotics & STEM | 210k – 300k | 250k | -4% | 736 |
| Lịch sử | 244k – 438k | 332k | +27% | 711 |
| Tiếng Hàn | 290k – 400k | 350k | +34% | 703 |
| Kỹ năng sống | 165k – 280k | 210k | -20% | 639 |
| Tiếng Trung | 290k – 412k | 350k | +34% | 617 |
| Khoa học tự nhiên | 222k – 388k | 300k | +15% | 541 |
| Piano | 300k – 650k | 450k | +72% | 540 |
| Địa lý | 290k – 462k | 386k | +48% | 471 |
| Luyện thi tốt nghiệp THPT | 300k – 525k | 400k | +53% | 417 |
| Thanh nhạc | 317k – 600k | 475k | +82% | 349 |
| Luyện chữ đẹp | 165k – 289k | 230k | -12% | 318 |
| Tiếng Nga | 327k – 464k | 392k | +50% | 238 |
| Tiếng Pháp | 300k – 450k | 375k | +44% | 214 |
| Giáo dục kinh tế & pháp luật | 220k – 300k | 260k | 0% | 205 |
| Tiếng Đức | 300k – 450k | 364k | +39% | 199 |
| Đánh giá năng lực | 325k – 450k | 400k | +53% | 83 |
| SAT | 350k – 454k | 400k | +53% | 56 |
Điều gì làm học phí cao hay thấp?
Thoả thuận học phí thế nào cho ổn?
- Chốt rõ đơn vị: giá một buổi bao nhiêu phút, dạy mấy em. Bảng trên tính buổi 90 phút, 1 học sinh.
- Xin học thử 1 buổi trước khi trả theo tháng; trả sau mỗi tháng hoặc mỗi 8 buổi, không đặt cọc.
- Hỏi trước chi phí ngoài: tài liệu, đề luyện thi, đi lại xa (thường cộng 20.000 – 50.000 đ/buổi ở ngoại thành).
- Trả cao hơn khi cần kết quả trong thời gian ngắn: luyện thi vào 10, tốt nghiệp, chứng chỉ — chọn gia sư có thành tích, đánh giá thật.
- Học phí tháng = giá một buổi × số buổi mỗi tuần × 4. Trên GiaSuMienPhi.com học phí trả thẳng cho gia sư, sàn không thu thêm.
Hỏi đáp
Thuê gia sư ở cả nước bao nhiêu tiền một buổi?
Phần lớn gia sư ở cả nước nhận 206.000 đ – 350.000 đ cho một buổi 90 phút (trung vị 261.000 đ), tính trên 59.950 gia sư đang niêm yết trên GiaSuMienPhi.com.
Học 2 buổi một tuần thì mỗi tháng hết bao nhiêu?
Khoảng 1.650.000 đ – 2.800.000 đ mỗi tháng (8 buổi 90 phút). Học phí trả thẳng cho gia sư, không qua trung gian.
Gia sư sinh viên và giáo viên chênh nhau bao nhiêu?
Sinh viên thường 185.000 đ – 270.000 đ; Cử nhân thường 225.000 đ – 341.000 đ; Giáo viên thường 320.000 đ – 500.000 đ; Thạc sĩ thường 367.000 đ – 550.000 đ (một buổi 90 phút).
Phụ huynh thường đề nghị mức nào?
Trung vị học phí phụ huynh đăng tin ở cả nước là 230.000 đ/buổi 90 phút (53.069 tin 12 tháng qua, 1 học sinh).
Học online có rẻ hơn không?
Thường rẻ hơn dạy tại nhà vì gia sư không mất thời gian đi lại.
Số liệu này tính thế nào?
Từ học phí gia sư tự niêm yết trên hồ sơ (tài khoản đang hoạt động), quy về một buổi 90 phút cho 1 học sinh. Mỗi gia sư chỉ tính một lần trong mỗi nhóm — người khai nhiều lớp, nhiều môn lấy trung bình của họ. "Khoảng phổ biến" là từ phân vị 25% đến 75% (một nửa số gia sư nằm trong khoảng này), "trung vị" là mức ở giữa. Nhóm dưới 30 gia sư không hiện khoảng giá. Giá phụ huynh đề nghị lấy từ tin đăng 12 tháng qua. Cập nhật mỗi đêm.