Giáo viên Địa lý 28 năm đứng lớp luyện Địa lý THPT
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 28 năm KN (tự khai)
13 hồ sơ · học phí TB 392k/buổi
Giáo viên Địa lý 28 năm đứng lớp luyện Địa lý THPT
SV năm 2 ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương dạy Địa lý THCS khu vực Mê Linh
SV ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương dạy Địa lý THPT, lịch tối linh hoạt
SV Học viện Quốc phòng luyện Địa lý lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – học vui, nhớ lâu
GV Địa lý trường THPT– Địa lý THPT, nhiều năm kinh nghiệm
Giáo viên Địa lý luyện Địa lý THPT, dạy chắc nền tảng
Cô giáo Địa lý chuyên Địa lý THCS
Cô giáo Địa lý 18 năm kinh nghiệm nhận dạy Địa lý THCS
Cô giáo Lịch sử luyện Lịch sử THCS – tận tâm, dễ hiểu
Thầy giáo Địa lý 25 năm kinh nghiệm dạy Địa lý THPT – nhẹ nhàng, gần gũi
Sinh viên ĐH Sư phạm HN dạy Địa lý THPT, lịch tối linh hoạt
Giáo viên Địa lý chuyên Địa lý THPT – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
S
Võ Gia Sang
Giáo viên
Giáo viên Địa lý 28 năm đứng lớp luyện Địa lý THPT |
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định28 năm KN · 0 lớp | Quận Hai Bà TrưngHà NộiTại nhà học sinh · Online | Địa lý Lớp 10Địa lý Lớp 11Địa lý Lớp 12 +1 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Ngọc Loan
|
Sinh viênĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương0 năm KN · 0 lớp | Huyện Mê LinhHà NộiTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 6Địa lý Lớp 7Địa lý Lớp 8 +6 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Ngọc My
Bằng cấp
SV ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương dạy Địa lý THPT, lịch tối linh hoạt |
Sinh viênĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương1 năm KN · 0 lớp | Quận Thanh XuânHà NộiTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 10Địa lý Lớp 11Địa lý Lớp 12 | Chưa có | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Minh Hân
Bằng cấp
SV Học viện Quốc phòng luyện Địa lý lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – học vui, nhớ lâu |
Sinh viênHọc viện Quốc phòng1 năm KN · 0 lớp | Quận Cầu GiấyHà NộiTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 11Địa lý Lớp 12Địa lý Ôn thi tốt nghiệp THPT | Chưa có | 180.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Võ Ngọc Vi
|
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng18 năm KN · 0 lớp | Quận Thanh XuânHà NộiTại nhà học sinh · Online | Địa lý Lớp 10Địa lý Lớp 11Địa lý Lớp 12 +6 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Hà Thị Ánh
CCCD
Giáo viên Địa lý luyện Địa lý THPT, dạy chắc nền tảng |
Giáo viênĐH Tiền Giang26 năm KN · 0 lớp | Quận Thanh XuânHà NộiTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 10Địa lý Lớp 11Địa lý Lớp 12 +9 | Chưa có | 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Nguyễn Hồng Đào
|
Giáo viênPhổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia TP.HCM14 năm KN · 0 lớp | Thị xã Sơn TâyHà NộiTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 6Địa lý Lớp 7Địa lý Lớp 8 +4 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Thùy Kiều
|
Giáo viênĐH FPT Cần thơ18 năm KN · 0 lớp | Quận Thanh XuânHà NộiTại nhà học sinh · Online | Địa lý Lớp 6Địa lý Lớp 7Địa lý Lớp 8 +4 | Chưa có | 400.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Phạm Khánh Châu
|
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long28 năm KN · 0 lớp | Quận Nam Từ LiêmHà NộiTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 6Địa lý Lớp 7Địa lý Lớp 8 +11 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Gia Thắng
|
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên25 năm KN · 0 lớp | Quận Hoàng MaiHà NộiTại nhà học sinh · Online | Địa lý Lớp 10Địa lý Lớp 11Địa lý Lớp 12 +1 | Chưa có | 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Phan Đức Vĩ
|
Sinh viênĐH Sư phạm HN3 năm KN · 0 lớp | Quận Cầu GiấyHà NộiTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 6Địa lý Lớp 7Địa lý Lớp 8 +11 | Chưa có | 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Như My
|
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng9 năm KN · 0 lớp | Quận Thanh XuânHà NộiTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 10Địa lý Lớp 11Địa lý Lớp 12 +1 | Chưa có | 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| T | Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên4 năm KN · 0 lớp | Quận Thanh XuânHà NộiTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 6Địa lý Lớp 7Địa lý Lớp 8 +4 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hà Nội, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Địa lý | 456k/buổi |
| Mầm non | 255k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 237k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 303k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 374k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 457k/buổi |
| Sinh viên | 260k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 330k/buổi |
| Giáo viên | 470k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 530k/buổi |