Gia sư Xuân Lộc, Đồng Nai
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng210 hồ sơ · học phí TB 263k/buổi
Sinh viên năm 1 ngành Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh tiểu học, từng đạt giải HSG tỉnh
- Được chọn 41% lần cạnh tranh
- 2 phụ huynh thuê lại
SV năm 1 ĐH Đồng Nai luyện Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – luyện đề sát cấu trúc
- Được chọn 36% lần cạnh tranh
- Dạy đều 86% buổi cam kết
Gia sư Toán 8 năm kinh nghiệm nhận dạy Toán tiểu học, nhiều năm kinh nghiệm
- Được chọn 22% lần cạnh tranh
- Dạy đều 97% buổi cam kết
Sinh viên năm 4 ngành Giáo dục Mầm non luyện Tiền tiểu học mầm non – lớp 1, nhiều năm kinh nghiệm
- 1 phụ huynh thuê lại
- 53 buổi dạy qua sàn
Trần Thanh Vui
5.0(1)Giáo viên Ngữ văn 8 năm đứng lớp luyện Ngữ văn THPT – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
- Được chọn 80% lần cạnh tranh
- 102 buổi dạy qua sàn
- Dạy đều 85% buổi cam kết
- 39 buổi dạy qua sàn
Sinh viên năm 4 ngành Kế toán – Kiểm toán chuyên Toán tiểu học
- Được chọn 38% lần cạnh tranh
- 1 phụ huynh thuê lại
SV Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai, dạy kèm Toán THPT – học vui, nhớ lâu
- Được chọn 54% lần cạnh tranh
- 85 buổi dạy qua sàn
SV năm 4 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai chuyên Toán THCS khu vực Long Thành
- Được chọn 50% lần cạnh tranh
- 46 buổi dạy qua sàn
SV Phân hiệu Trường Đại học Mở TP.HCM tại Đồng Nai– Tiếng Anh THPT
- Được chọn 31% lần cạnh tranh
- 234 buổi dạy qua sàn
Giáo viên Toán kèm Toán tiểu học, lịch tối linh hoạt
- 19 buổi dạy qua sàn
Sinh viên năm 3 ngành Kinh tế luyện Toán THCS – sửa bài kỹ từng lỗi
- Được chọn 18% lần cạnh tranh
- 22 buổi dạy qua sàn
Lê Hà Trâm
5.0(1)SV ĐH Nguyễn Huệ– IELTS THPT – người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
- Được chọn 30% lần cạnh tranh
- 1 phụ huynh thuê lại
ThS. Sư phạm Toán chuyên Toán THCS, lịch tối linh hoạt
- 12 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 100% tin nhắn
- 19 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 100% tin nhắn
Nguyễn Hồng Thu
4.0(2)Tốt nghiệp ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (cơ sở 2) luyện Toán tiểu học – sửa bài kỹ từng lỗi
- 1 phụ huynh thuê lại
- Dạy đều 89% buổi cam kết
Nguyễn Đức Quân
Chưa có đánh giáSinh viên năm 3 ngành Quản trị kinh doanh kèm Toán tiểu học, lịch tối linh hoạt
- 11 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 100% tin nhắn
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phạm Thảo Trinh
Giáo viên
Cô giáo Toán 28 năm kinh nghiệm– Toán THCS, nhiều năm kinh nghiệm |
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên28 năm KN · 3 lớp | Huyện Nhơn TrạchĐồng NaiTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +5 | Chưa có | 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Trần Quỳnh Nhi
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Giáo dục Tiểu học kèm Tiền tiểu học mầm non – lớp 1 tại Biên Hòa |
Sinh viênĐH Đồng Nai1 năm KN · 2 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh | Tiền tiểu học Mầm nonTiền tiểu học Lớp 1 | 5,01 đánh giá | 130.000 đđến 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Nguyễn Ngọc Mỹ Trung tâm
Bằng cấp
Sinh viên năm 1 ngành Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh tiểu học, từng đạt giải HSG tỉnh |
Sinh viênĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (cơ sở 2)0 năm KN · 25 lớp | Thành phố Long KhánhĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +11 | 4,625 đánh giá | 150.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Tăng Minh Tiến
CCCD
SV năm 1 ĐH Đồng Nai luyện Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – luyện đề sát cấu trúc |
Sinh viênĐH Đồng Nai1 năm KN · 7 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +5 | 5,01 đánh giá | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Võ Minh Ngọc
CCCD
SV ĐH Đồng Nai luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn – học vui, nhớ lâu |
Sinh viênĐH Đồng Nai2 năm KN · 8 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | 4,84 đánh giá | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Đặng Hoàng Hưng
Bằng cấp
Gia sư Toán 8 năm kinh nghiệm nhận dạy Toán tiểu học, nhiều năm kinh nghiệm |
Cử nhânĐH Công nghệ8 năm KN · 2 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +8 | 4,01 đánh giá | 260.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Y
Hoàng Hà Yến
Bằng cấp
Sinh viên năm 4 ngành Giáo dục Mầm non luyện Tiền tiểu học mầm non – lớp 1, nhiều năm kinh nghiệm |
Sinh viênĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (cơ sở 2)0 năm KN · 1 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | Tiền tiểu học Mầm nonTiền tiểu học Lớp 1 | 4,01 đánh giá | 100.000 đđến 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Trần Thanh Vui
|
Giáo viênĐH Trưng Vương8 năm KN · 4 lớp | Huyện Xuân LộcĐồng NaiTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 10Ngữ văn Lớp 11Ngữ văn Lớp 12 +6 | 5,01 đánh giá | 290.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Đặng Thu Khuê
Bằng cấp
|
Sinh viênĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (cơ sở 2)1 năm KN · 1 lớp | Huyện Cẩm MỹĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | TOEIC Đại họcTOEIC Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +11 | 4,01 đánh giá | 160.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
O
Đinh Ngọc Oanh
CCCD
Sinh viên năm 4 ngành Kế toán – Kiểm toán chuyên Toán tiểu học |
Sinh viênĐH Nguyễn Huệ1 năm KN · 5 lớp | Thành phố Long KhánhĐồng NaiTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +2 | 3,52 đánh giá | 110.000 đđến 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Đức Dũng
Bằng cấp
SV Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai, dạy kèm Toán THPT – học vui, nhớ lâu |
Sinh viênPhân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai0 năm KN · 3 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +4 | 4,34 đánh giá | 160.000 đđến 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Nguyễn Ngọc Phương
CCCD
SV năm 4 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai chuyên Toán THCS khu vực Long Thành |
Sinh viênPhân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai0 năm KN · 1 lớp | Huyện Long ThànhĐồng NaiTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +11 | Chưa có | 160.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Kim Nga
CCCD
SV Phân hiệu Trường Đại học Mở TP.HCM tại Đồng Nai– Tiếng Anh THPT |
Sinh viênPhân hiệu Trường Đại học Mở TP.HCM tại Đồng Nai2 năm KN · 5 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +7 | 4,84 đánh giá | 150.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Trịnh Cẩm Hạnh
Bằng cấp
Giáo viên Toán kèm Toán tiểu học, lịch tối linh hoạt |
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long25 năm KN · 0 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +7 | Chưa có | 180.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Lê Công Dương
Bằng cấp
Sinh viên năm 3 ngành Kinh tế luyện Toán THCS – sửa bài kỹ từng lỗi |
Sinh viênĐH Đồng Nai0 năm KN · 2 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +6 | 4,73 đánh giá | 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Hà Trâm
|
Sinh viênĐH Nguyễn Huệ2 năm KN · 1 lớp | Huyện Xuân LộcĐồng NaiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +7 | 5,01 đánh giá | 160.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Thanh Hoa
CCCD
ThS. Sư phạm Toán chuyên Toán THCS, lịch tối linh hoạt |
Thạc sĩĐH Thái Bình11 năm KN · 1 lớp | Huyện Định QuánĐồng NaiTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +1 | Chưa có | 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Lê Tuyết Loan
Bằng cấp
|
Cử nhânĐH Tài chính - Ngân hàng HN4 năm KN · 0 lớp | Huyện Xuân LộcĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +6 | Chưa có | 260.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Hồng Thu
|
Cử nhânĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (cơ sở 2)1 năm KN · 2 lớp | Thành phố Long KhánhĐồng NaiTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +9 | 4,02 đánh giá | 190.000 đđến 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Nguyễn Đức Quân
|
Sinh viênPhân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai0 năm KN · 1 lớp | Huyện Xuân LộcĐồng NaiTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +11 | Chưa có | 100.000 đđến 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Xuân Lộc (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Đồng Nai, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Mầm non | 208k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 194k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 245k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 305k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 371k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 260k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 450k/buổi |