Cử nhân Luật nhận dạy Giáo dục kinh tế & pháp luật THPT, kiên nhẫn với học sinh yếu
- Được chọn 22% lần cạnh tranh
- 190 buổi dạy qua sàn
12 hồ sơ · học phí TB 260k/buổi
Cử nhân Luật nhận dạy Giáo dục kinh tế & pháp luật THPT, kiên nhẫn với học sinh yếu
Cử nhân Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn
Thạc sĩ, 18 năm dạy Tiếng Việt chuyên Tiếng Việt tiểu học (có tài liệu riêng)
Gia sư Toán 1 năm kinh nghiệm nhận dạy Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp
Cử nhân ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM nhận dạy Toán THPT – mất gốc đến nâng cao
Giảng viên Toán nhận dạy Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Gia sư Toán 3 năm kinh nghiệm– Toán THCS (có tài liệu riêng)
Gia sư Tiếng Anh 1 năm kinh nghiệm chuyên Tiếng Anh THPT, nhận dạy online
Cử nhân Sư phạm Toán dạy Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Cử nhân Sư phạm Vật lý nhận dạy Vật lý THPT – mất gốc đến nâng cao
Giáo viên Vật lý 28 năm đứng lớp– Vật lý lớp 8–9 – mất gốc đến nâng cao
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Vũ Anh Nam
Bằng cấp
Gói Ưu tú
Cử nhân Luật nhận dạy Giáo dục kinh tế & pháp luật THPT, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Cử nhânĐH Luật TP.HCM8 năm KN · 2 lớp | Huyện Mai ChâuHoà BìnhTại nhà học sinh · Online | Giáo dục kinh tế & pháp luật Lớp 10Giáo dục kinh tế & pháp luật Lớp 11Giáo dục kinh tế & pháp luật Lớp 12 +5 | 5,01 đánh giá | 150.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Lê Bảo Đào
|
Cử nhânĐH Dược HN7 năm KN · 0 lớp | Huyện Lương SơnHoà BìnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Lê Thanh Phúc
Bằng cấp
|
Cử nhânĐH Sư phạm HN 27 năm KN · 0 lớp | Huyện Lạc ThủyHoà BìnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +4 | Chưa có | 140.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Huỳnh Ngọc Diễm
|
Thạc sĩĐH Sư phạm HN 218 năm KN · 0 lớp | Huyện Cao PhongHoà BìnhTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +11 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Thảo Vân
|
Cử nhânĐH Công nghiệp Quảng Ninh1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Hòa BìnhHoà BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 11Toán Lớp 12Toán Ôn thi tốt nghiệp THPT | Chưa có | 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phan Thu Hạnh
|
Cử nhânĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM3 năm KN · 0 lớp | Huyện Lạc SơnHoà BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 8Toán Lớp 9Toán Lớp 10 +8 | Chưa có | 180.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Phạm Thanh Loan
|
Thạc sĩĐH Việt Nhật – ĐHQG HN15 năm KN · 0 lớp | Thành phố Hòa BìnhHoà BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +6 | Chưa có | 170.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Tống Ngọc Diệp
|
Cử nhânĐH Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị3 năm KN · 0 lớp | Huyện Lạc ThủyHoà BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +8 | Chưa có | 150.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
O
Nguyễn Tú Oanh
|
Cử nhânĐH Điều dưỡng Nam Định1 năm KN · 0 lớp | Huyện Kỳ SơnHoà BìnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 | Chưa có | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Hà Minh Trí
|
Cử nhânĐH Sài Gòn8 năm KN · 0 lớp | Thành phố Hòa BìnhHoà BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +5 | Chưa có | 200.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Nguyễn Công Cường
|
Cử nhânĐH Công nghệ – ĐHQG HN8 năm KN · 0 lớp | Huyện Lạc ThủyHoà BìnhTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9Vật lý Lớp 10 +2 | Chưa có | 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Hoàng Đình Tuấn
|
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Lạng Sơn28 năm KN · 0 lớp | Huyện Kỳ SơnHoà BìnhTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9Vật lý Lớp 10 +3 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hoà Bình, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Mầm non | 206k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 198k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 270k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 301k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 325k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 290k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 370k/buổi |