SV ĐH Nguyễn Huệ luyện IELTS THPT – người lớn tại Xuân Lộc
- 19 buổi dạy qua sàn
13 hồ sơ · học phí TB 459k/buổi
SV ĐH Nguyễn Huệ luyện IELTS THPT – người lớn tại Xuân Lộc
Gia sư IELTS chuyên IELTS THPT – người lớn khu vực Trảng Bom
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên IELTS THPT – người lớn, có dạy thử
Sinh viên Ngôn ngữ Anh luyện IELTS THPT – người lớn (có tài liệu riêng)
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Anh kèm IELTS THPT – người lớn
Tốt nghiệp ĐH Công nghệ Đồng Nai nhận dạy IELTS THPT – người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Sinh viên ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (cơ sở 2) nhận dạy IELTS THPT – người lớn, dạy chắc nền tảng
SV năm 3 ĐH Lạc Hồng– IELTS THPT – người lớn (có tài liệu riêng)
SV năm 4 ĐH Công nghệ Miền Đông chuyên Tiếng Anh THCS, lịch tối linh hoạt
SV ĐH Nguyễn Huệ nhận dạy IELTS THPT – người lớn tại Nhơn Trạch
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
V
Nguyễn Đức Vũ
Bằng cấp
SV ĐH Nguyễn Huệ luyện IELTS THPT – người lớn tại Xuân Lộc |
Sinh viênĐH Nguyễn Huệ0 năm KN · 1 lớp | Huyện Xuân LộcĐồng NaiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +5 | 3,01 đánh giá | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Nguyễn Gia Quyên
|
Khác—6 năm KN · 0 lớp | Huyện Trảng BomĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +4 | 5,01 đánh giá | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Lê Quang Mạnh
CCCD
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên IELTS THPT – người lớn, có dạy thử |
Sinh viênĐH Nguyễn Huệ1 năm KN · 0 lớp | Huyện Trảng BomĐồng NaiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Gia Vân
CCCD
Sinh viên Ngôn ngữ Anh luyện IELTS THPT – người lớn (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Lạc Hồng1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
B
Thái Khánh Bảo
Bằng cấp
|
Sinh viênĐH Đồng Nai0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 260.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Võ Mai Nhàn
|
Sinh viênĐH Đồng Nai0 năm KN · 0 lớp | Huyện Nhơn TrạchĐồng NaiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +5 | Chưa có | 250.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Ngọc Thúy
|
Cử nhânĐH Công nghệ Đồng Nai8 năm KN · 1 lớp | Huyện Nhơn TrạchĐồng NaiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 290.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Lê Thanh Quế
|
Sinh viênĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (cơ sở 2)3 năm KN · 0 lớp | Huyện Nhơn TrạchĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +6 | Chưa có | 350.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Phan Thị Quyên
|
Sinh viênĐH Lạc Hồng0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +6 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Trần Bảo Châu
|
Sinh viênĐH Công nghệ Miền Đông1 năm KN · 0 lớp | Huyện Nhơn TrạchĐồng NaiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +8 | Chưa có | 350.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| T | Sinh viênĐH Đồng Nai0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| A | Cử nhânĐH Đồng Nai7 năm KN · 0 lớp | Huyện Nhơn TrạchĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +7 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Kim Tú
|
Sinh viênĐH Nguyễn Huệ2 năm KN · 0 lớp | Huyện Nhơn TrạchĐồng NaiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Đồng Nai, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư IELTS | 401k/buổi |
| Mầm non | 208k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 194k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 245k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 305k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 371k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 260k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 450k/buổi |