SV năm 1 ĐH Điện lực dạy IELTS THPT – người lớn, dạy chắc nền tảng
- Được chọn 67% lần cạnh tranh
- 83 buổi dạy qua sàn
12 hồ sơ · học phí TB 458k/buổi
SV năm 1 ĐH Điện lực dạy IELTS THPT – người lớn, dạy chắc nền tảng
Sinh viên Ngôn ngữ Anh– TOEIC người lớn – lộ trình rõ ràng
Tốt nghiệp ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG HN– IELTS THPT – người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi
SV năm 1 Học viện Ngoại giao nhận dạy IELTS THPT – người lớn, lịch tối linh hoạt
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh tiểu học – luyện đề sát cấu trúc
Sinh viên Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh giao tiếp người lớn – luyện đề sát cấu trúc
Sinh viên ĐH Luật HN, dạy kèm IELTS THPT – người lớn
Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Anh, dạy kèm Tiếng Anh THCS – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
SV ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG HN kèm IELTS THPT – người lớn, lịch tối linh hoạt
Cử nhân ĐH Điều dưỡng Nam Định kèm IELTS THPT – người lớn, có dạy thử
Sinh viên năm 3 ngành Kinh doanh quốc tế dạy SAT THPT, kiên nhẫn với học sinh yếu
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
H
Đỗ Công Hiệp
CCCD
SV năm 1 ĐH Điện lực dạy IELTS THPT – người lớn, dạy chắc nền tảng |
Sinh viênĐH Điện lực0 năm KN · 3 lớp | Quận Bắc Từ LiêmHà NộiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | 4,73 đánh giá | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Đức Nghĩa
CCCD
Sinh viên Ngôn ngữ Anh– TOEIC người lớn – lộ trình rõ ràng |
Sinh viênĐH Thủ đô HN1 năm KN · 0 lớp | Huyện Mỹ ĐứcHà NộiTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +4 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Bùi Tuấn Ninh
CCCD
Tốt nghiệp ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG HN– IELTS THPT – người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi |
Cử nhânĐH Ngoại ngữ – ĐHQG HN7 năm KN · 0 lớp | Huyện Mỹ ĐứcHà NộiTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +5 | Chưa có | 500.000 đđến 650.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Ánh Tiên
Bằng cấp
SV năm 1 Học viện Ngoại giao nhận dạy IELTS THPT – người lớn, lịch tối linh hoạt |
Sinh viênHọc viện Ngoại giao0 năm KN · 0 lớp | Quận Đống ĐaHà NộiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 300.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phan Hà Trà
CCCD
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh tiểu học – luyện đề sát cấu trúc |
Sinh viênĐH Ngoại thương1 năm KN · 0 lớp | Quận Đống ĐaHà NộiTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +11 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Trần Bảo Nhi
|
Sinh viênĐH Khoa học và Công nghệ HN2 năm KN · 0 lớp | Quận Hoàng MaiHà NộiTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +7 | 4,01 đánh giá | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Kim Hằng
CCCD
Sinh viên ĐH Luật HN, dạy kèm IELTS THPT – người lớn |
Sinh viênĐH Luật HN3 năm KN · 0 lớp | Quận Ba ĐìnhHà NộiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +4 | Chưa có | 400.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Chu Thùy Nhàn
CCCD
|
Cử nhânĐH Sân khấu - Điện ảnh HN8 năm KN · 0 lớp | Huyện Phúc ThọHà NộiTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 450.000 đđến 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phạm Minh Hiền
|
Sinh viênĐH Ngoại thương1 năm KN · 0 lớp | Huyện Mỹ ĐứcHà NộiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +6 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Phạm Thu Quỳnh
|
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐHQG HN0 năm KN · 0 lớp | Quận Cầu GiấyHà NộiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +6 | Chưa có | 650.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Đỗ Thu Giang
|
Cử nhânĐH Điều dưỡng Nam Định3 năm KN · 0 lớp | Quận Thanh XuânHà NộiTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 500.000 đđến 700.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Đặng Như My
|
Sinh viênĐH Kinh tế Quốc dân1 năm KN · 0 lớp | Quận Hai Bà TrưngHà NộiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +5 | Chưa có | 550.000 đđến 700.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hà Nội, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư IELTS | 509k/buổi |
| Mầm non | 255k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 237k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 303k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 374k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 457k/buổi |
| Sinh viên | 260k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 330k/buổi |
| Giáo viên | 470k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 530k/buổi |