Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng)
- Dạy đều 92% buổi cam kết
- 51 buổi dạy qua sàn
12 hồ sơ · học phí TB 554k/buổi
Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng)
Cử nhân ĐH Gia Định chuyên IELTS THPT – người lớn, có dạy thử
SV năm 3 ĐH Công nghiệp HN chuyên IELTS THPT – người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi
Gia sư IELTS 8 năm kinh nghiệm, dạy kèm IELTS THPT – người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh THCS, từng đạt giải HSG tỉnh
Gia sư IELTS 8 năm kinh nghiệm, dạy kèm IELTS THPT – người lớn – tận tâm, dễ hiểu
Gia sư IELTS 4 năm kinh nghiệm kèm IELTS THPT – người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Cử nhân Ngôn ngữ Anh chuyên IELTS THPT – người lớn – lộ trình rõ ràng
Thạc sĩ, 15 năm dạy IELTS kèm IELTS THPT – người lớn – tận tâm, dễ hiểu
Cử nhân Kinh doanh quốc tế, dạy kèm IELTS THPT – người lớn (có tài liệu riêng)
Gia sư IELTS 4 năm kinh nghiệm chuyên IELTS THPT – người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
T
Hoàng Thu Thoa
Bằng cấp
Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Thăng Long0 năm KN · 2 lớp | Quận Hoàng MaiHà NộiTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +4 | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Huỳnh Tiến Hạnh
CCCD
Cử nhân ĐH Gia Định chuyên IELTS THPT – người lớn, có dạy thử |
Cử nhânĐH Gia Định8 năm KN · 1 lớp | Quận Hoàn KiếmHà NộiTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +8 | Chưa có | 600.000 đđến 850.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Y
Lê Ngọc Yến
|
Sinh viênĐH Công nghiệp HN0 năm KN · 2 lớp | Quận Tây HồHà NộiTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +9 | 5,01 đánh giá | 350.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Bùi Ngọc Vy
|
Cử nhânĐH Công nghiệp HN8 năm KN · 1 lớp | Quận Hai Bà TrưngHà NộiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +4 | Chưa có | 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Đinh Mai Hương
CCCD
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh THCS, từng đạt giải HSG tỉnh |
Sinh viênHọc viện Tài chính2 năm KN · 0 lớp | Huyện Thanh OaiHà NộiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +6 | Chưa có | 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| T | Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định12 năm KN · 1 lớp | Quận Hà ĐôngHà NộiTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +4 | 4,01 đánh giá | 500.000 đđến 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Mai Thơ
CCCD
Gia sư IELTS 8 năm kinh nghiệm, dạy kèm IELTS THPT – người lớn – tận tâm, dễ hiểu |
Cử nhânĐH Ngoại thương8 năm KN · 0 lớp | Huyện Thanh OaiHà NộiTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Trần Thị Lệ
|
Cử nhânĐH Y HN4 năm KN · 0 lớp | Quận Hoàn KiếmHà NộiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +8 | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lâm Quang Triều
CCCD
Cử nhân Ngôn ngữ Anh chuyên IELTS THPT – người lớn – lộ trình rõ ràng |
Cử nhânĐH Dược HN3 năm KN · 0 lớp | Huyện Thanh OaiHà NộiOnline | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 500.000 đđến 650.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Quách Phương Diệp
|
Thạc sĩĐH Việt Nhật – ĐHQG HN15 năm KN · 0 lớp | Quận Bắc Từ LiêmHà NộiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 1.050.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Bùi Gia Tâm
|
Cử nhânĐH Đồng Nai4 năm KN · 0 lớp | Quận Cầu GiấyHà NộiTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 500.000 đđến 650.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Thanh Trâm
|
Cử nhânĐH Dược HN4 năm KN · 0 lớp | Huyện Thanh OaiHà NộiOnline | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 450.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hà Nội, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư IELTS | 509k/buổi |
| Mầm non | 255k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 237k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 303k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 374k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 457k/buổi |
| Sinh viên | 260k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 330k/buổi |
| Giáo viên | 470k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 530k/buổi |