SV ĐH Ngoại thương (cơ sở III) nhận dạy IELTS THPT – người lớn
- Trả lời 100% tin nhắn
11 hồ sơ · học phí TB 459k/buổi
SV ĐH Ngoại thương (cơ sở III) nhận dạy IELTS THPT – người lớn
SV ĐH Ngoại thương (cơ sở III) luyện IELTS THPT – người lớn, dạy chắc nền tảng
SV năm 1 ĐH Ngoại thương (cơ sở III) luyện IELTS THPT – người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
SV năm 2 ĐH Ngoại thương (cơ sở III) luyện IELTS THPT – người lớn – học vui, nhớ lâu
Sinh viên ĐH Ngoại thương (cơ sở III) chuyên IELTS THPT – người lớn tại Uông Bí
Cử nhân ĐH Bà Rịa-Vũng Tàu - cơ sở 3 nhận dạy IELTS THPT – người lớn – lộ trình rõ ràng
Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên IELTS THPT – người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
SV năm 2 ĐH Ngoại thương (cơ sở III), dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – lộ trình rõ ràng
Sinh viên Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – học vui, nhớ lâu
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh kèm IELTS THPT – người lớn – lộ trình rõ ràng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
H
Dương Thị Hảo
Bằng cấp
SV ĐH Ngoại thương (cơ sở III) nhận dạy IELTS THPT – người lớn |
Sinh viênĐH Ngoại thương (cơ sở III)3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Uông BíQuảng NinhTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
B
Lê Đức Bình
Bằng cấp
SV ĐH Ngoại thương (cơ sở III) luyện IELTS THPT – người lớn, dạy chắc nền tảng |
Sinh viênĐH Ngoại thương (cơ sở III)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Uông BíQuảng NinhTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 230.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Hải Tuyết
|
Sinh viênĐH Ngoại thương (cơ sở III)3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Uông BíQuảng NinhOnline | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +7 | Chưa có | 290.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Lê Thanh Ánh
CCCD
SV năm 2 ĐH Ngoại thương (cơ sở III) luyện IELTS THPT – người lớn – học vui, nhớ lâu |
Sinh viênĐH Ngoại thương (cơ sở III)2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Uông BíQuảng NinhTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +5 | Chưa có | 180.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Dương Huyền Nhàn
CCCD
Sinh viên ĐH Ngoại thương (cơ sở III) chuyên IELTS THPT – người lớn tại Uông Bí |
Sinh viênĐH Ngoại thương (cơ sở III)2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Uông BíQuảng NinhTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +11 | Chưa có | 190.000 đđến 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Lý Hà Huyền
|
Cử nhânĐH Bà Rịa-Vũng Tàu - cơ sở 31 năm KN · 0 lớp | Huyện Đầm HàQuảng NinhTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Cao Kim Phương
|
Sinh viênĐH Ngoại thương (cơ sở III)2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Uông BíQuảng NinhTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +11 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Đặng Mai Nhã
|
Sinh viênĐH Ngoại thương (cơ sở III)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Uông BíQuảng NinhTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +11 | Chưa có | 300.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Đỗ Minh Ninh
|
Sinh viênĐH Ngoại thương (cơ sở III)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Uông BíQuảng NinhTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +4 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| H | Thạc sĩĐH Tây Bắc8 năm KN · 0 lớp | Huyện Ba ChẽQuảng NinhTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +11 | Chưa có | 850.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Vũ Ngọc Phượng
|
Sinh viênĐH Hạ Long1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Uông BíQuảng NinhTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +11 | Chưa có | 290.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Quảng Ninh, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư IELTS | 407k/buổi |
| Mầm non | 210k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 198k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 247k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 297k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 372k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 270k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 420k/buổi |