Gia sư IELTS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng10 hồ sơ · học phí TB 459k/buổi
Nguyễn Hoài Hậu
5.0(1)ThS. Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh THCS, từng đạt giải HSG tỉnh
- 13 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 100% tin nhắn
Gia sư IELTS 2 năm kinh nghiệm dạy IELTS THPT – người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi
- 27 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 100% tin nhắn
Nguyễn Thanh Phượng
Chưa có đánh giáSinh viên ĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc) chuyên IELTS THPT – người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi
- 44 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 88% tin nhắn
Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 7 năm KN (tự khai)
Phạm Mai Nhàn
Chưa có đánh giáSinh viên ĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc) chuyên Tiếng Anh THPT
- Trả lời 100% tin nhắn
Nguyễn Diệu Hạnh
Chưa có đánh giáSV năm 2 ĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc) luyện IELTS THPT – người lớn (có tài liệu riêng)
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
Võ Văn Nhật
Chưa có đánh giáSinh viên Ngôn ngữ Anh dạy IELTS THPT – người lớn – mất gốc đến nâng cao
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 3 năm KN (tự khai)
Nguyễn Ánh Thanh
Chưa có đánh giáSV ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) nhận dạy Tiếng Anh người lớn – học vui, nhớ lâu
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
Trần Thị Hậu
Chưa có đánh giáCử nhân ĐH Hà Hoa Tiên chuyên IELTS THPT – người lớn
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 7 năm KN (tự khai)
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hoàng Vân Thu
Bằng cấp
|
Cử nhânĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế8 năm KN · 3 lớp | Thành phố Vĩnh YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | 4,54 đánh giá | 450.000 đđến 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Hoài Hậu
|
Thạc sĩĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)18 năm KN · 2 lớp | Thành phố Vĩnh YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +11 | 5,01 đánh giá | 500.000 đđến 650.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Hà Thị Anh
Bằng cấp
Gia sư IELTS 2 năm kinh nghiệm dạy IELTS THPT – người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi |
Cử nhânHọc viện Dân tộc2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Vĩnh YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Nguyễn Thanh Phượng
|
Sinh viênĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +7 | Chưa có | 280.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Vũ Thị Hương
Bằng cấp
Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Thạc sĩĐH Sư phạm HN 27 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên LạcVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +6 | Chưa có | 750.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Phạm Mai Nhàn
|
Sinh viênĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)3 năm KN · 0 lớp | Huyện Sông LôVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +5 | Chưa có | 250.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Diệu Hạnh
|
Sinh viênĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +9 | Chưa có | 260.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Võ Văn Nhật
|
Sinh viênĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)3 năm KN · 0 lớp | Huyện Sông LôVĩnh PhúcTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 270.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Ánh Thanh
|
Sinh viênĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Vĩnh YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +11 | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Trần Thị Hậu
|
Cử nhânĐH Hà Hoa Tiên7 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Vĩnh Yên môn IELTS (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Vĩnh Phúc, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư IELTS | 339k/buổi |
| Mầm non | 169k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 165k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 215k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 266k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 305k/buổi |
| Sinh viên | 180k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 230k/buổi |
| Giáo viên | 310k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 380k/buổi |