Gia sư lớp 5 Khánh Hòa
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng215 hồ sơ · học phí TB 265k/buổi
SV năm 1 ĐH Thái Bình Dương, dạy kèm Vẽ thiếu nhi, có dạy thử
- Dạy đều 96% buổi cam kết
- 51 buổi dạy qua sàn
Cô giáo Tiếng Việt 24 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Việt tiểu học (có tài liệu riêng)
- Được chọn 67% lần cạnh tranh
- 1 phụ huynh thuê lại
Tốt nghiệp ĐH Khánh Hòa chuyên Tiếng Anh THPT tại Nha Trang
- Được chọn 31% lần cạnh tranh
- Dạy đều 85% buổi cam kết
Nguyễn Thị Vui
4.7(7)Cô giáo Tiền tiểu học 28 năm kinh nghiệm, dạy kèm Tiền tiểu học mầm non – lớp 1 – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
- Được chọn 38% lần cạnh tranh
- Dạy đều 87% buổi cam kết
Sinh viên Kinh tế kèm Tiếng Anh tiểu học
- Được chọn 33% lần cạnh tranh
- Dạy đều 99% buổi cam kết
Sinh viên năm 3 ngành Giáo dục Tiểu học luyện Tiếng Việt tiểu học
- 13 buổi dạy qua sàn
SV năm 4 ĐH Thái Bình Dương– IELTS THPT – người lớn khu vực Nha Trang
- Được chọn 29% lần cạnh tranh
- Dạy đều 89% buổi cam kết
SV Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương Nha Trang chuyên Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10
- Được chọn 20% lần cạnh tranh
- 37 buổi dạy qua sàn
Sinh viên năm 1 ngành Công nghệ thông tin dạy Toán tiểu học – học vui, nhớ lâu
- 16 buổi dạy qua sàn
Giáo viên Tiếng Anh giao tiếp nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh
- 22 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 100% tin nhắn
Đặng Bảo Loan
5.0(1)ThS. Kinh tế– Tiếng Anh tiểu học
- Được chọn 25% lần cạnh tranh
- 27 buổi dạy qua sàn
Sinh viên năm 3 ngành Giáo dục Mầm non chuyên Tiếng Việt tiểu học tại Khánh Sơn
- 36 buổi dạy qua sàn
Giáo viên Tiền tiểu học 28 năm đứng lớp dạy Tiền tiểu học mầm non – lớp 1, từng đạt giải HSG tỉnh
- 16 buổi dạy qua sàn
Sinh viên năm 1 ngành Kinh tế luyện Tiếng Anh THCS tại Trường Sa
- Được chọn 19% lần cạnh tranh
- 27 buổi dạy qua sàn
Đinh Xuân Hào
4.0(1)Cử nhân ĐH Tôn Đức Thắng, dạy kèm Tiếng Anh người lớn
- Được chọn 20% lần cạnh tranh
- Dạy đều 90% buổi cam kết
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trần Nhật Anh
Giáo viên
Giáo viên Tiếng Việt– Tiếng Việt tiểu học |
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng20 năm KN · 2 lớp | Huyện Cam LâmKhánh HòaTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | 5,01 đánh giá | 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Lý Việt Hải
Bằng cấp
Giáo viên Tiếng Việt dạy Tiếng Việt tiểu học |
Giáo viênĐH Bách khoa (cơ sở 2)16 năm KN · 2 lớp | Huyện Diên KhánhKhánh HòaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | 5,02 đánh giá | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Hoàng Phương Phương
Bằng cấp
Cử nhân Quản trị kinh doanh luyện Tiếng Anh tiểu học |
Cử nhânĐH Mở TP.HCM - Nhơn Đức1 năm KN · 1 lớp | Huyện Cam LâmKhánh HòaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | 5,01 đánh giá | 160.000 đđến 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thanh Tài
CCCD
SV năm 1 ĐH Thái Bình Dương, dạy kèm Vẽ thiếu nhi, có dạy thử |
Sinh viênĐH Thái Bình Dương1 năm KN · 4 lớp | Huyện Vạn NinhKhánh HòaTại nhà học sinh | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +10 | 4,52 đánh giá | 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Lê Tuyết Oanh
Bằng cấp
SV Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương Nha Trang luyện Toán tiểu học – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Sinh viênDự bị Đại học Dân tộc Trung ương Nha Trang2 năm KN · 1 lớp | Huyện Khánh SơnKhánh HòaTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +2 | 5,01 đánh giá | 130.000 đđến 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Võ Bích Nhã
CCCD
Thạc sĩ, 13 năm dạy TOEIC nhận dạy TOEIC người lớn khu vực Cam Lâm |
Thạc sĩĐH Tôn Đức Thắng13 năm KN · 5 lớp | Huyện Cam LâmKhánh HòaTại nhà học sinh | TOEIC Đại họcTOEIC Người đi làmTiếng Anh Lớp 1 +7 | 4,52 đánh giá | 400.000 đđến 700.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bùi Kim Quyên
CCCD
Cô giáo Tiếng Việt 24 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Việt tiểu học (có tài liệu riêng) |
Giáo viênPhân hiệu Trường Đại học Sư phạm TP.HCM tại Gia Lai24 năm KN · 1 lớp | Thành phố Nha TrangKhánh HòaTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +7 | Chưa có | 290.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Hoàng Tiến Long
CCCD
Tốt nghiệp ĐH Khánh Hòa chuyên Tiếng Anh THPT tại Nha Trang |
Cử nhânĐH Khánh Hòa7 năm KN · 5 lớp | Thành phố Nha TrangKhánh HòaTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +10 | 4,84 đánh giá | 190.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Nguyễn Thị Vui
|
Giáo viênĐH Công nghiệp TP.HCM28 năm KN · 8 lớp | Huyện Cam LâmKhánh HòaTại nhà học sinh · Online | Tiền tiểu học Mầm nonTiền tiểu học Lớp 1Tiếng Việt Lớp 1 +11 | 4,77 đánh giá | 240.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Huyền Tuyết
Bằng cấp
Sinh viên Kinh tế kèm Tiếng Anh tiểu học |
Sinh viênDự bị Đại học Dân tộc Trung ương Nha Trang0 năm KN · 2 lớp | Thành phố Nha TrangKhánh HòaTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | 4,01 đánh giá | 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Phương Tâm
CCCD
Sinh viên năm 3 ngành Giáo dục Tiểu học luyện Tiếng Việt tiểu học |
Sinh viênĐH Nha Trang1 năm KN · 1 lớp | Thành phố Nha TrangKhánh HòaTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | 5,01 đánh giá | 170.000 đđến 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Phương Nhàn
Bằng cấp
SV năm 4 ĐH Thái Bình Dương– IELTS THPT – người lớn khu vực Nha Trang |
Sinh viênĐH Thái Bình Dương0 năm KN · 2 lớp | Thành phố Nha TrangKhánh HòaTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +11 | 4,01 đánh giá | 150.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Vũ Trung Thuận
Bằng cấp
SV Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương Nha Trang chuyên Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 |
Sinh viênDự bị Đại học Dân tộc Trung ương Nha Trang0 năm KN · 0 lớp | Huyện Khánh VĩnhKhánh HòaTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +5 | Chưa có | 130.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Ngọc Trang
Bằng cấp
Sinh viên năm 1 ngành Công nghệ thông tin dạy Toán tiểu học – học vui, nhớ lâu |
Sinh viênĐH Khánh Hòa2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Nha TrangKhánh HòaTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +6 | Chưa có | 150.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
X
Nguyễn Mai Xuân
CCCD
Giáo viên Tiếng Anh giao tiếp nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh |
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Đà Lạt27 năm KN · 1 lớp | Huyện Vạn NinhKhánh HòaTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 350.000 đđến 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Đặng Bảo Loan
|
Thạc sĩĐH Kinh tế TP.HCM - cơ sở D18 năm KN · 2 lớp | Thành phố Cam RanhKhánh HòaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | 5,01 đánh giá | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Khánh Tiên
Bằng cấp
Sinh viên năm 3 ngành Giáo dục Mầm non chuyên Tiếng Việt tiểu học tại Khánh Sơn |
Sinh viênĐH Thái Bình Dương0 năm KN · 1 lớp | Huyện Khánh SơnKhánh HòaTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +4 | Chưa có | 120.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Khánh Hiên
Bằng cấp
Giáo viên Tiền tiểu học 28 năm đứng lớp dạy Tiền tiểu học mầm non – lớp 1, từng đạt giải HSG tỉnh |
Giáo viênPhân hiệu Trường Đại học Sư phạm TP.HCM tại Gia Lai28 năm KN · 1 lớp | Thị xã Ninh HòaKhánh HòaTại nhà học sinh | Tiền tiểu học Mầm nonTiền tiểu học Lớp 1Toán Lớp 1 +4 | Chưa có | 160.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Thu Nhàn
CCCD
Sinh viên năm 1 ngành Kinh tế luyện Tiếng Anh THCS tại Trường Sa |
Sinh viênĐH Khánh Hòa2 năm KN · 1 lớp | Huyện Trường SaKhánh HòaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +6 | Chưa có | 130.000 đđến 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Đinh Xuân Hào
|
Cử nhânĐH Tôn Đức Thắng7 năm KN · 2 lớp | Huyện Trường SaKhánh HòaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +4 | 4,01 đánh giá | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Khánh Hòa (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Khánh Hòa, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Mầm non | 206k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 197k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 246k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 312k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 381k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 270k/buổi |
| Giáo viên | 370k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 440k/buổi |