Sinh viên Phân hiệu Hà Nam - Trường Đại học Sư phạm HN nhận dạy Kỹ năng sống lớp 1–6 – nhẹ nhàng, gần gũi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
11 hồ sơ · học phí TB 274k/buổi
Sinh viên Phân hiệu Hà Nam - Trường Đại học Sư phạm HN nhận dạy Kỹ năng sống lớp 1–6 – nhẹ nhàng, gần gũi
Sinh viên Tâm lý học luyện Tiếng Việt tiểu học
GV Kỹ năng sống trường THPT dạy Kỹ năng sống lớp 1–6, có dạy thử
Gia sư Kỹ năng sống 6 năm kinh nghiệm chuyên Kỹ năng sống lớp 1–6 – nhẹ nhàng, gần gũi
SV năm 2 ĐH Thành Đô, dạy kèm Kỹ năng sống lớp 1–6 – lộ trình rõ ràng
Giáo viên Kỹ năng sống 18 năm đứng lớp kèm Kỹ năng sống lớp 1–6 – sửa bài kỹ từng lỗi
Giáo viên Kỹ năng sống nhận dạy Kỹ năng sống lớp 1–6, lịch tối linh hoạt
Giảng viên Kỹ năng sống, dạy kèm Kỹ năng sống lớp 1–6 – luyện đề sát cấu trúc
Thầy giáo Kỹ năng sống 4 năm kinh nghiệm nhận dạy Kỹ năng sống lớp 1–6 – sửa bài kỹ từng lỗi
Cô giáo Kỹ năng sống 27 năm kinh nghiệm, dạy kèm Kỹ năng sống lớp 1–6 tại Hai Bà Trưng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
L
Ngô Thanh Lan
Bằng cấp
Sinh viên Phân hiệu Hà Nam - Trường Đại học Sư phạm HN nhận dạy Kỹ năng sống lớp 1–6 – nhẹ nhàng, gần gũi |
Sinh viênPhân hiệu Hà Nam - Trường Đại học Sư phạm HN1 năm KN · 0 lớp | Quận Hai Bà TrưngHà NộiTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +4 | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Trần Thế Vinh
|
Sinh viênHọc viện Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ1 năm KN · 2 lớp | Quận Thanh XuânHà NộiTại nhà học sinh · Online | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +11 | 4,34 đánh giá | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Trần Cẩm Nhung
|
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên16 năm KN · 0 lớp | Quận Đống ĐaHà NộiTại nhà học sinh · Online | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +8 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Võ Thu Lan
|
Cử nhânĐH Sư phạm HN6 năm KN · 0 lớp | Quận Hai Bà TrưngHà NộiTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +4 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Lê Tiến Duy
|
Sinh viênĐH Thành Đô1 năm KN · 0 lớp | Huyện Đan PhượngHà NộiTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +4 | Chưa có | 90.000 đđến 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
U
Nguyễn Huyền Uyên
|
Giáo viênĐH Kiến trúc Tp.HCM CS218 năm KN · 0 lớp | Quận Hai Bà TrưngHà NộiTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +4 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Dương Ánh Tú
|
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên6 năm KN · 0 lớp | Quận Hai Bà TrưngHà NộiTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +4 | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Vũ Bích Châu
|
Thạc sĩĐH Thể dục Thể thao TP.HCM17 năm KN · 0 lớp | Quận Hoàng MaiHà NộiTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +4 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| T | Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long11 năm KN · 0 lớp | Huyện Mỹ ĐứcHà NộiTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +9 | Chưa có | 260.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Trần Thành Anh
|
Giáo viênĐH Sư phạm Thể dục Thể thao HN4 năm KN · 0 lớp | Quận Hai Bà TrưngHà NộiTại nhà học sinh · Online | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +11 | Chưa có | 240.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Thanh Thoa
|
Giáo viênHọc viện Quản lý giáo dục27 năm KN · 0 lớp | Quận Hai Bà TrưngHà NộiTại nhà học sinh · Online | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +4 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hà Nội, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Kỹ năng sống | 289k/buổi |
| Mầm non | 255k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 237k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 303k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 374k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 457k/buổi |
| Sinh viên | 260k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 330k/buổi |
| Giáo viên | 470k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 530k/buổi |