Sinh viên năm 1 ngành Sư phạm Tiếng Anh dạy Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10, lịch tối linh hoạt
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
10 hồ sơ · học phí TB 416k/buổi
Sinh viên năm 1 ngành Sư phạm Tiếng Anh dạy Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10, lịch tối linh hoạt
Sinh viên Thực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở) luyện IELTS THPT – người lớn tại Vinh
Sinh viên Thực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở) luyện Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10 – nhẹ nhàng, gần gũi
Cô giáo Luyện thi vào lớp 10 luyện Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10, kiên nhẫn với học sinh yếu
Giáo viên Luyện thi vào lớp 10– Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10 – nhẹ nhàng, gần gũi
SV năm 1 THPT Chuyên, Trường Đại học Vinh luyện Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10, lịch tối linh hoạt
Thầy giáo Tiếng Anh– Tiếng Anh THPT – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Kèm Toán tại nhà– Toán tiểu học
SV năm 3 ĐH Vinh - cơ sở 2 dạy Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
P
Nguyễn Quỳnh Phương
CCCD
Sinh viên năm 1 ngành Sư phạm Tiếng Anh dạy Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10, lịch tối linh hoạt |
Sinh viênThực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố VinhNghệ AnTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Luyện thi vào lớp 10 Lớp 9Luyện thi vào lớp 10 Ôn thi vào lớp 10Tiếng Anh Lớp 10 +2 | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Bảo Trang
CCCD
Sinh viên Thực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở) luyện IELTS THPT – người lớn tại Vinh |
Sinh viênThực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở)2 năm KN · 0 lớp | Thành phố VinhNghệ AnTại nhà học sinh · Online | Luyện thi vào lớp 10 Lớp 9Luyện thi vào lớp 10 Ôn thi vào lớp 10IELTS Lớp 10 +9 | Chưa có | 190.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Hoàng Gia Ánh
CCCD
Sinh viên Thực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở) luyện Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10 – nhẹ nhàng, gần gũi |
Sinh viênThực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở)0 năm KN · 0 lớp | Huyện Anh SơnNghệ AnTại nhà học sinh · Online | Luyện thi vào lớp 10 Lớp 9Luyện thi vào lớp 10 Ôn thi vào lớp 10Ngữ văn Lớp 6 +4 | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Bích Diệp
|
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long14 năm KN · 0 lớp | Huyện Diễn ChâuNghệ AnTại nhà học sinh | Luyện thi vào lớp 10 Lớp 9Luyện thi vào lớp 10 Ôn thi vào lớp 10 | Chưa có | 350.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Mai Vui
|
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Quảng Trị6 năm KN · 0 lớp | Thành phố VinhNghệ AnTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Luyện thi vào lớp 10 Lớp 9Luyện thi vào lớp 10 Ôn thi vào lớp 10 | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Lê Minh Khuê
|
Sinh viênTHPT Chuyên, Trường Đại học Vinh0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Cửa LòNghệ AnTại nhà học sinh | Luyện thi vào lớp 10 Lớp 9Luyện thi vào lớp 10 Ôn thi vào lớp 10Toán Lớp 10 +2 | Chưa có | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Ngô Quốc Giang
|
Giáo viênĐH Sư phạm HN 220 năm KN · 0 lớp | Thành phố VinhNghệ AnOnline | Luyện thi vào lớp 10 Lớp 9Luyện thi vào lớp 10 Ôn thi vào lớp 10Tiếng Anh Lớp 10 +5 | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Dương Phương Hảo
|
Khác—3 năm KN · 0 lớp | Thành phố VinhNghệ AnTại nhà học sinh · Online | Luyện thi vào lớp 10 Lớp 9Luyện thi vào lớp 10 Ôn thi vào lớp 10Toán Lớp 1 +4 | Chưa có | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Tăng Tuấn Hùng
|
Sinh viênĐH Vinh - cơ sở 22 năm KN · 0 lớp | Thành phố VinhNghệ AnTại nhà học sinh | Luyện thi vào lớp 10 Lớp 9Luyện thi vào lớp 10 Ôn thi vào lớp 10 | Chưa có | 180.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| H | Sinh viênĐH Nghệ An (cơ sở 4)1 năm KN · 0 lớp | Thành phố VinhNghệ AnTại nhà học sinh | Luyện thi vào lớp 10 Lớp 9Luyện thi vào lớp 10 Ôn thi vào lớp 10Toán Lớp 6 +6 | Chưa có | 180.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Nghệ An, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Luyện thi vào lớp 10 | 336k/buổi |
| Mầm non | 178k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 166k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 208k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 250k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 317k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 310k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 350k/buổi |