Sinh viên năm 2 ngành Sư phạm Ngữ văn luyện Ngữ văn THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu
- 28 buổi dạy qua sàn
11 hồ sơ · học phí TB 320k/buổi
Sinh viên năm 2 ngành Sư phạm Ngữ văn luyện Ngữ văn THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu
Cô giáo Ngữ văn chuyên Ngữ văn THCS – tận tâm, dễ hiểu
Sinh viên năm 2 ngành Sư phạm Ngữ văn, dạy kèm Ngữ văn THPT, kiên nhẫn với học sinh yếu
SV ĐH Đồng Nai, dạy kèm Toán THCS
Thầy giáo Vẽ nhận dạy Vẽ lớp 6–12, dạy chắc nền tảng
Cử nhân Sư phạm Ngữ văn chuyên Ngữ văn THCS – luyện đề sát cấu trúc
SV Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai nhận dạy Ngữ văn THPT – lộ trình rõ ràng
Sinh viên năm 1 ngành Sư phạm Ngữ văn kèm Ngữ văn lớp 8–9, ôn thi vào 10, dạy chắc nền tảng
Giáo viên Ngữ văn dạy Ngữ văn THPT khu vực Cẩm Mỹ
Gia sư Tiền tiểu học kèm Tiền tiểu học mầm non – lớp 1
Cô giáo Ngữ văn kèm Ngữ văn THPT (có tài liệu riêng)
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
X
Quách Thanh Xuân
CCCD
Sinh viên năm 2 ngành Sư phạm Ngữ văn luyện Ngữ văn THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Sinh viênĐH Lạc Hồng cơ sở Dầu Giây2 năm KN · 1 lớp | Huyện Cẩm MỹĐồng NaiTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 6Ngữ văn Lớp 7Ngữ văn Lớp 8 +1 | 5,01 đánh giá | 110.000 đđến 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Vương Kim Phương
|
Giáo viênĐH Sài Gòn (cơ sở 3)14 năm KN · 2 lớp | Thành phố Long KhánhĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | Ngữ văn Lớp 6Ngữ văn Lớp 7Ngữ văn Lớp 8 +5 | 5,01 đánh giá | 300.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Lương Phương Ngân
CCCD
Sinh viên năm 2 ngành Sư phạm Ngữ văn, dạy kèm Ngữ văn THPT, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Sinh viênĐH Đồng Nai3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | Ngữ văn Lớp 6Ngữ văn Lớp 7Ngữ văn Lớp 8 +4 | Chưa có | 210.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Thu Nhàn
Bằng cấp
SV ĐH Đồng Nai, dạy kèm Toán THCS |
Sinh viênĐH Đồng Nai0 năm KN · 1 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 6Ngữ văn Lớp 7Ngữ văn Lớp 8 +5 | 5,01 đánh giá | 190.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Nguyễn Văn Phát
Bằng cấp
Thầy giáo Vẽ nhận dạy Vẽ lớp 6–12, dạy chắc nền tảng |
Giáo viênĐH Sư phạm HN 218 năm KN · 0 lớp | Huyện Vĩnh CửuĐồng NaiTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 6Ngữ văn Lớp 7Ngữ văn Lớp 8 +11 | Chưa có | 220.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Khánh Diễm
Bằng cấp
Cử nhân Sư phạm Ngữ văn chuyên Ngữ văn THCS – luyện đề sát cấu trúc |
Cử nhânĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (cơ sở 2)8 năm KN · 0 lớp | Huyện Thống NhấtĐồng NaiTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 6Ngữ văn Lớp 7Ngữ văn Lớp 8 +1 | Chưa có | 250.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Trần Minh Nhã
CCCD
SV Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai nhận dạy Ngữ văn THPT – lộ trình rõ ràng |
Sinh viênPhân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Long KhánhĐồng NaiTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 10Ngữ văn Lớp 11Ngữ văn Lớp 12 | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Hoàng Quỳnh Phương
|
Sinh viênĐH Nguyễn Huệ0 năm KN · 0 lớp | Huyện Trảng BomĐồng NaiTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 8Ngữ văn Lớp 9Ngữ văn Ôn thi vào lớp 10 +5 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Võ Mỹ Phương
|
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long11 năm KN · 0 lớp | Huyện Cẩm MỹĐồng NaiTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 10Ngữ văn Lớp 11Ngữ văn Lớp 12 +3 | Chưa có | 270.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Trần Thanh Nguyệt
|
KhácĐH Lạc Hồng cơ sở Dầu Giây1 năm KN · 0 lớp | Huyện Cẩm MỹĐồng NaiTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 10Ngữ văn Lớp 11Ngữ văn Lớp 12 +7 | Chưa có | 190.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Cao Minh Linh
|
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng22 năm KN · 0 lớp | Huyện Thống NhấtĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | Ngữ văn Lớp 10Ngữ văn Lớp 11Ngữ văn Lớp 12 +1 | Chưa có | 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Đồng Nai, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Ngữ văn | 301k/buổi |
| Mầm non | 208k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 194k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 245k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 305k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 371k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 260k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 450k/buổi |