Gia sư Tiếng Việt 8 năm kinh nghiệm luyện Tiếng Việt tiểu học
- 17 buổi dạy qua sàn
11 hồ sơ · học phí TB 320k/buổi
Gia sư Tiếng Việt 8 năm kinh nghiệm luyện Tiếng Việt tiểu học
Cô giáo Tiếng Việt nhận dạy Tiếng Việt tiểu học – luyện đề sát cấu trúc
Cử nhân Sư phạm Ngữ văn dạy Ngữ văn lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp, kiên nhẫn với học sinh yếu
GV Luyện thi vào lớp 10 trường THPT dạy Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10 tại Hưng Nguyên
Sinh viên Thực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở) kèm Ngữ văn THCS, nhiều năm kinh nghiệm
Tốt nghiệp THPT Chuyên, Trường Đại học Vinh, dạy kèm Toán tiểu học, có dạy thử
Cử nhân Công nghệ thông tin chuyên Toán THCS, nhiều năm kinh nghiệm
SV năm 2 Thực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở) kèm Ngữ văn lớp 8–9, ôn thi vào 10 – học vui, nhớ lâu
Sinh viên Kế toán – Kiểm toán kèm Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 – sửa bài kỹ từng lỗi
Gia sư Hoá học 6 năm kinh nghiệm dạy Hoá học lớp 8–9, ôn thi vào 10, nhiều năm kinh nghiệm
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
N
Lê Kim Nhàn
Bằng cấp
Gia sư Tiếng Việt 8 năm kinh nghiệm luyện Tiếng Việt tiểu học |
Cử nhânThực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở)8 năm KN · 1 lớp | Thị xã Cửa LòNghệ AnTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 6Ngữ văn Lớp 7Ngữ văn Lớp 8 +7 | 5,01 đánh giá | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Phạm Hoài Ánh
Bằng cấp
Cô giáo Tiếng Việt nhận dạy Tiếng Việt tiểu học – luyện đề sát cấu trúc |
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên8 năm KN · 0 lớp | Thị xã Cửa LòNghệ AnTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 10Ngữ văn Lớp 11Ngữ văn Lớp 12 +6 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phạm Trung Thuận
Bằng cấp
Cử nhân Sư phạm Ngữ văn dạy Ngữ văn lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Cử nhânThực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở)7 năm KN · 0 lớp | Huyện Quỳ HợpNghệ AnTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 8Ngữ văn Lớp 9Ngữ văn Lớp 11 +3 | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phạm Hoài Trang
Bằng cấp
|
Cử nhânĐH Thành Đông8 năm KN · 0 lớp | Thị xã Thái HoàNghệ AnTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 6Ngữ văn Lớp 7Ngữ văn Lớp 8 +4 | Chưa có | 190.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Lê Mai My
|
Giáo viênĐH Quốc gia HN27 năm KN · 1 lớp | Huyện Hưng NguyênNghệ AnTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 10Ngữ văn Lớp 11Ngữ văn Lớp 12 +8 | Chưa có | 280.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Phan Mai Diệp
CCCD
Sinh viên Thực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở) kèm Ngữ văn THCS, nhiều năm kinh nghiệm |
Sinh viênThực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở)1 năm KN · 0 lớp | Thành phố VinhNghệ AnTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 6Ngữ văn Lớp 7Ngữ văn Lớp 8 +1 | Chưa có | 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Xuân Dũng
|
Cử nhânTHPT Chuyên, Trường Đại học Vinh7 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên ThànhNghệ AnTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 6Ngữ văn Lớp 7Ngữ văn Lớp 8 +6 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Huỳnh Phúc Tuấn
|
Cử nhânĐH Công nghệ Kỹ thuật Vinh8 năm KN · 0 lớp | Thị xã Cửa LòNghệ AnTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 6Ngữ văn Lớp 7Ngữ văn Lớp 8 +6 | Chưa có | 160.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Thị Mến
|
Sinh viênThực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở)0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Cửa LòNghệ AnTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 8Ngữ văn Lớp 9Ngữ văn Lớp 11 +7 | Chưa có | 140.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Nguyễn Ngọc An
|
Sinh viênĐH Vinh - cơ sở 21 năm KN · 0 lớp | Huyện Nghi LộcNghệ AnTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 6Ngữ văn Lớp 7Ngữ văn Lớp 8 +7 | Chưa có | 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Hồ Minh Thúy
|
Cử nhânĐH Y khoa Vinh6 năm KN · 0 lớp | Huyện Tân KỳNghệ AnTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 8Ngữ văn Lớp 9Ngữ văn Lớp 10 +6 | Chưa có | 180.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Nghệ An, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Ngữ văn | 249k/buổi |
| Mầm non | 178k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 166k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 208k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 250k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 317k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 310k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 350k/buổi |