Gia sư Yên Mô, Ninh Bình
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng32 hồ sơ · học phí TB 228k/buổi
Giảng viên Toán– Toán THCS
- 24 buổi dạy qua sàn
GV Tiếng Anh trường THCS kèm Tiếng Anh THCS – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 23 năm KN (tự khai)
Phạm Hoài Giang
5.0(1)Gia sư Tiếng Anh 8 năm kinh nghiệm– Tiếng Anh THCS – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
- 17 buổi dạy qua sàn
SV năm 2 ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định, dạy kèm Hoá học THPT – sửa bài kỹ từng lỗi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
Sinh viên Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – mất gốc đến nâng cao
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
Tốt nghiệp ĐH Văn Lang nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – sửa bài kỹ từng lỗi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 7 năm KN (tự khai)
Sinh viên Công nghệ thông tin kèm Lập trình lớp 6–12 (có tài liệu riêng)
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Cử nhân Ngôn ngữ Anh dạy IELTS THPT – người lớn
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
Võ Mỹ Liên
Chưa có đánh giáTốt nghiệp ĐH Hà Hoa Tiên chuyên Tiếng Anh lớp 8–9, ôn thi vào 10 – học vui, nhớ lâu
- 11 buổi dạy qua sàn
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 26 năm KN (tự khai)
SV ĐH Điều dưỡng Nam Định chuyên Toán tiểu học – tận tâm, dễ hiểu
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
Sinh viên Phân hiệu Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường HN tại Thanh Hóa– Tiếng Anh THPT khu vực Yên Mô
- Trả lời 80% tin nhắn
Lê Ngọc Uyên
Chưa có đánh giáSV năm 3 ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định dạy Toán tiểu học khu vực Yên Mô
- 91 buổi dạy qua sàn
Cử nhân Công nghệ thông tin, dạy kèm Toán THCS, lịch tối linh hoạt
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
Sinh viên năm 3 ngành Sư phạm Tiếng Anh kèm Tiếng Anh THCS
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
Sinh viên năm 4 ngành Công nghệ thông tin kèm Toán THCS
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
Võ Thị Tuyết
4.0(1)Gia sư Tiếng Việt 1 năm kinh nghiệm– Tiếng Việt tiểu học, từng đạt giải HSG tỉnh
- 12 buổi dạy qua sàn
SV năm 2 ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định kèm Tiếng Việt tiểu học – nhẹ nhàng, gần gũi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Dương Văn Hải
Bằng cấp
ThS. Sư phạm Tiếng Anh nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – mất gốc đến nâng cao |
Thạc sĩĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định18 năm KN · 7 lớp | Huyện Yên MôNinh BìnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | 4,84 đánh giá | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Nguyễn Bảo Hương
CCCD
Sinh viên Kinh tế nhận dạy Toán THCS, từng đạt giải HSG tỉnh |
Sinh viênĐH Hoa Lư0 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên MôNinh BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +9 | Chưa có | 100.000 đđến 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Bích Vi
Bằng cấp
Giảng viên Toán– Toán THCS |
Thạc sĩĐH Hoa Lư18 năm KN · 1 lớp | Huyện Yên MôNinh BìnhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +6 | Chưa có | 280.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Trần Quốc Quý
Giáo viên
GV Tiếng Anh trường THCS kèm Tiếng Anh THCS – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Huế23 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên MôNinh BìnhOnline | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +5 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Phạm Hoài Giang
|
Cử nhânĐH Tiền Giang8 năm KN · 1 lớp | Thành phố Hoa LưNinh BìnhTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +8 | 5,01 đánh giá | 220.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Nguyễn Bảo Định
Bằng cấp
SV năm 2 ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định, dạy kèm Hoá học THPT – sửa bài kỹ từng lỗi |
Sinh viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Hoa LưNinh BìnhTại nhà học sinh | Hoá học Lớp 10Hoá học Lớp 11Hoá học Lớp 12 +4 | Chưa có | 140.000 đđến 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Mai Mai
Bằng cấp
Sinh viên Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH Điều dưỡng Nam Định1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tam ĐiệpNinh BìnhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Hồ Thu Thơ
Bằng cấp
Tốt nghiệp ĐH Văn Lang nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – sửa bài kỹ từng lỗi |
Cử nhânĐH Văn Lang7 năm KN · 0 lớp | Thành phố Hoa LưNinh BìnhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | Chưa có | 170.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Lê Công Công
Bằng cấp
Sinh viên Công nghệ thông tin kèm Lập trình lớp 6–12 (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Điều dưỡng Nam Định0 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên MôNinh BìnhTại nhà học sinh · Online | Lập trình Lớp 6Lập trình Lớp 7Lập trình Lớp 8 +4 | Chưa có | 170.000 đđến 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Thái Huyền Nhung
Bằng cấp
Cử nhân Ngôn ngữ Anh dạy IELTS THPT – người lớn |
Cử nhânĐH Hoa Lư1 năm KN · 0 lớp | Huyện Kim SơnNinh BìnhTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Võ Mỹ Liên
|
Cử nhânĐH Hà Hoa Tiên6 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên MôNinh BìnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 8Tiếng Anh Lớp 9Tiếng Anh Ôn thi vào lớp 10 +2 | Chưa có | 180.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Võ Bảo Thảo
Bằng cấp
|
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng26 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên MôNinh BìnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +3 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Lê Kim Quyên
Bằng cấp
SV ĐH Điều dưỡng Nam Định chuyên Toán tiểu học – tận tâm, dễ hiểu |
Sinh viênĐH Điều dưỡng Nam Định2 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên MôNinh BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +5 | Chưa có | 100.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Trần Thị Lụa
CCCD
Sinh viên Phân hiệu Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường HN tại Thanh Hóa– Tiếng Anh THPT khu vực Yên Mô |
Sinh viênPhân hiệu Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường HN tại Thanh Hóa1 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên MôNinh BìnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +5 | Chưa có | 150.000 đđến 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
U
Lê Ngọc Uyên
|
Sinh viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định0 năm KN · 1 lớp | Huyện Yên MôNinh BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +5 | Chưa có | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Hồ Phúc Nghĩa
CCCD
Cử nhân Công nghệ thông tin, dạy kèm Toán THCS, lịch tối linh hoạt |
Cử nhânĐH Hoa Lư2 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên MôNinh BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +2 | Chưa có | 170.000 đđến 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Thu Hà
CCCD
Sinh viên năm 3 ngành Sư phạm Tiếng Anh kèm Tiếng Anh THCS |
Sinh viênĐH Hoa Lư2 năm KN · 0 lớp | Thị xã Ninh BìnhNinh BìnhTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +11 | Chưa có | 140.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Văn Thành
CCCD
Sinh viên năm 4 ngành Công nghệ thông tin kèm Toán THCS |
Sinh viênĐH Hà Hoa Tiên2 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên MôNinh BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +7 | Chưa có | 140.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Võ Thị Tuyết
|
Cử nhânĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định1 năm KN · 1 lớp | Thị xã Ninh BìnhNinh BìnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | 4,01 đánh giá | 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phạm Hồng Hà
CCCD
SV năm 2 ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định kèm Tiếng Việt tiểu học – nhẹ nhàng, gần gũi |
Sinh viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tam ĐiệpNinh BìnhTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +4 | Chưa có | 100.000 đđến 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Yên Mô (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Ninh Bình, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Mầm non | 171k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 166k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 214k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 271k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 332k/buổi |
| Sinh viên | 180k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 330k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 350k/buổi |