Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – sửa bài kỹ từng lỗi
- Được chọn 63% lần cạnh tranh
- 1 phụ huynh thuê lại
17 hồ sơ · học phí TB 275k/buổi
Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – sửa bài kỹ từng lỗi
Thạc sĩ Dược học, dạy kèm Sinh học THPT, lịch tối linh hoạt
GV Luyện thi vào lớp 10 trường THCS chuyên Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10 – lộ trình rõ ràng
Tốt nghiệp ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM, dạy kèm Toán tiểu học, có dạy thử
Cử nhân ĐH Sân khấu - Điện ảnh TP.HCM, dạy kèm Tin học lớp 6–12, nhiều năm kinh nghiệm
Cử nhân Kinh tế nhận dạy Toán THCS
Tốt nghiệp ĐH Chu Văn An CS2 dạy Tin học lớp 6–12 – tận tâm, dễ hiểu
Giáo viên Hoá học 25 năm đứng lớp– Hoá học lớp 8–9 tại Ninh Hải
ThS. Sư phạm Mỹ thuật– Vẽ lớp 6–12 khu vực Thuận Bắc
Gia sư Tiếng Anh 2 năm kinh nghiệm dạy Tiếng Anh tiểu học – học vui, nhớ lâu
Cử nhân Ngôn ngữ Nga– Tiếng Nga lớp 6–12, có dạy thử
Cử nhân Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam dạy Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 khu vực Thuận Bắc
Tốt nghiệp ĐH Công Nghệ GTVT - cs3 Thái Nguyên nhận dạy Tiếng Anh THPT – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Kèm Tiếng Anh tại nhà dạy Tiếng Anh THCS, từng đạt giải HSG tỉnh
Thạc sĩ, 18 năm dạy Ngữ văn– Ngữ văn THCS, nhiều năm kinh nghiệm
Thạc sĩ, 15 năm dạy Tiếng Anh dạy Tiếng Anh THCS
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trần Bích Tâm
Bằng cấp
Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – sửa bài kỹ từng lỗi |
Cử nhânĐH Công Nghệ GTVT - cs3 Thái Nguyên5 năm KN · 20 lớp | Thành phố Phan Rang-Tháp ChàmNinh ThuậnTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | 4,411 đánh giá | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bùi Bảo Dương
Giáo viên
Giáo viên Toán 28 năm đứng lớp nhận dạy Toán tiểu học, dạy chắc nền tảng |
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên28 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phan Rang-Tháp ChàmNinh ThuậnTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +2 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Vũ Ngọc Linh
Bằng cấp
Thạc sĩ Dược học, dạy kèm Sinh học THPT, lịch tối linh hoạt |
Thạc sĩĐH Y Dược TP.HCM - Bộ môn Xét nghiệm14 năm KN · 0 lớp | Huyện Ninh PhướcNinh ThuậnTại nhà học sinh · Online | Sinh học Lớp 10Sinh học Lớp 11Sinh học Lớp 12 +4 | 3,01 đánh giá | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Hoàng Thị Ánh
Giáo viên
GV Luyện thi vào lớp 10 trường THCS chuyên Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10 – lộ trình rõ ràng |
Giáo viênĐH Sư phạm HN 220 năm KN · 0 lớp | Huyện Thuận NamNinh ThuậnTại nhà học sinh | Luyện thi vào lớp 10 Lớp 9Luyện thi vào lớp 10 Ôn thi vào lớp 10 | Chưa có | 300.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Phan Văn Minh
CCCD
Tốt nghiệp ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM, dạy kèm Toán tiểu học, có dạy thử |
Cử nhânĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM5 năm KN · 1 lớp | Huyện Thuận BắcNinh ThuậnTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +11 | Chưa có | 170.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Trần Văn Dương
Bằng cấp
Cử nhân ĐH Sân khấu - Điện ảnh TP.HCM, dạy kèm Tin học lớp 6–12, nhiều năm kinh nghiệm |
Cử nhânĐH Sân khấu - Điện ảnh TP.HCM7 năm KN · 0 lớp | Huyện Thuận BắcNinh ThuậnTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +11 | Chưa có | 240.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Huỳnh Minh Vĩ
Bằng cấp
Cử nhân Kinh tế nhận dạy Toán THCS |
Cử nhânPhân hiệu Học viện Tài chính tại tỉnh Hưng Yên (cơ sở 2)8 năm KN · 0 lớp | Huyện Thuận BắcNinh ThuậnTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +2 | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Hoàng Thanh Toàn
Bằng cấp
Tốt nghiệp ĐH Chu Văn An CS2 dạy Tin học lớp 6–12 – tận tâm, dễ hiểu |
Cử nhânĐH Chu Văn An CS24 năm KN · 0 lớp | Huyện Thuận BắcNinh ThuậnTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +9 | Chưa có | 120.000 đđến 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Ngọc Diễm
CCCD
Giáo viên Hoá học 25 năm đứng lớp– Hoá học lớp 8–9 tại Ninh Hải |
Giáo viênĐH Phạm Văn Đồng25 năm KN · 0 lớp | Huyện Ninh HảiNinh ThuậnTại nhà học sinh · Online | Hoá học Lớp 8Hoá học Lớp 9Hoá học Lớp 10 +10 | Chưa có | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Lê Mai Diễm
|
Thạc sĩĐH Kiến trúc TP.HCM4 năm KN · 0 lớp | Huyện Thuận BắcNinh ThuậnTại nhà học sinh | Vẽ Lớp 6Vẽ Lớp 7Vẽ Lớp 8 +8 | Chưa có | 300.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Lê Thị Hậu
|
Cử nhânKhoa Kinh tế - Đại học Mở HN2 năm KN · 0 lớp | Huyện Ninh SơnNinh ThuậnTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +10 | Chưa có | 160.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Hà Thùy Vui
|
Cử nhânĐH HN4 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phan Rang-Tháp ChàmNinh ThuậnTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Nga Lớp 6Tiếng Nga Lớp 7Tiếng Nga Lớp 8 +6 | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Minh Trà
|
Cử nhânHọc viện Thanh thiếu niên Việt Nam6 năm KN · 0 lớp | Huyện Thuận BắcNinh ThuậnTại nhà học sinh | Toán Lớp 8Toán Lớp 9Toán Ôn thi vào lớp 10 +6 | Chưa có | 100.000 đđến 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Bảo Hà
|
Cử nhânĐH Công Nghệ GTVT - cs3 Thái Nguyên8 năm KN · 0 lớp | Huyện Ninh SơnNinh ThuậnTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 | Chưa có | 140.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Lê Kim Mai
|
KhácĐH Quy Nhơn4 năm KN · 0 lớp | Huyện Thuận BắcNinh ThuậnTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +1 | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Nguyễn Minh An
|
Tiến sĩĐH Luật TP.HCM18 năm KN · 0 lớp | Huyện Thuận BắcNinh ThuậnTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 6Ngữ văn Lớp 7Ngữ văn Lớp 8 +1 | Chưa có | 400.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Cẩm Thư
|
Thạc sĩĐH RMIT Việt Nam15 năm KN · 0 lớp | Huyện Thuận BắcNinh ThuậnOnline | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +1 | Chưa có | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Ninh Thuận, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Mầm non | 175k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 201k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 279k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 333k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 371k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 330k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 390k/buổi |