Giáo viên Tiếng Việt 13 năm đứng lớp– Tiếng Việt tiểu học, lịch tối linh hoạt
- Được chọn 37% lần cạnh tranh
- 1 phụ huynh thuê lại
12 hồ sơ · học phí TB 280k/buổi
Giáo viên Tiếng Việt 13 năm đứng lớp– Tiếng Việt tiểu học, lịch tối linh hoạt
Cô giáo Toán, dạy kèm Toán THPT, nhiều năm kinh nghiệm
Cử nhân Công nghệ thông tin luyện Lập trình lớp 6–12
Tốt nghiệp ĐH Đông Á kèm Tiếng Nhật lớp 6–12
Cử nhân Công nghệ thông tin luyện Tin học lớp 6–12
Thạc sĩ, 4 năm dạy Tiếng Anh giao tiếp– Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, có dạy thử
Giảng viên Kỹ năng sống dạy Kỹ năng sống lớp 1–6, từng đạt giải HSG tỉnh
Cô giáo Toán kèm Toán tiểu học
Cử nhân Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh THCS – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
GV Toán trường THCS chuyên Toán THCS khu vực Quảng Ngãi
Cử nhân Tài chính – Ngân hàng luyện Tiếng Anh tiểu học, kiên nhẫn với học sinh yếu
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nguyễn Mỹ Mỹ
Bằng cấp
Giáo viên Tiếng Việt 13 năm đứng lớp– Tiếng Việt tiểu học, lịch tối linh hoạt |
Giáo viênPhân hiệu Trường Đại học Sư phạm TP.HCM tại Gia Lai13 năm KN · 12 lớp | Huyện Lý SơnQuảng NgãiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +4 | 4,79 đánh giá | 240.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thu Thúy
|
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên27 năm KN · 2 lớp | Huyện Lý SơnQuảng NgãiTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +2 | 5,02 đánh giá | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Cử nhânĐH Lạc Hồng5 năm KN · 0 lớp | Huyện Minh LongQuảng NgãiTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 11Toán Lớp 12Toán Ôn thi tốt nghiệp THPT +7 | Chưa có | 150.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Nguyễn Văn Giang
|
Cử nhânĐH Sài Gòn5 năm KN · 2 lớp | Huyện Ba TơQuảng NgãiTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Lập trình Lớp 6Lập trình Lớp 7Lập trình Lớp 8 +8 | 4,01 đánh giá | 160.000 đđến 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
X
Bùi Thanh Xuân
Bằng cấp
Tốt nghiệp ĐH Đông Á kèm Tiếng Nhật lớp 6–12 |
Cử nhânĐH Đông Á1 năm KN · 0 lớp | Huyện Lý SơnQuảng NgãiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +4 | Chưa có | 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Nguyễn Thanh Chiến
CCCD
Cử nhân Công nghệ thông tin luyện Tin học lớp 6–12 |
Cử nhânĐH Công nghệ TP.HCM8 năm KN · 0 lớp | Huyện Lý SơnQuảng NgãiTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +4 | Chưa có | 190.000 đđến 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Hồ Phương Hiền
CCCD
Thạc sĩ, 4 năm dạy Tiếng Anh giao tiếp– Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, có dạy thử |
Thạc sĩĐH Công đoàn (cơ sở 2)4 năm KN · 0 lớp | Huyện Lý SơnQuảng NgãiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +9 | Chưa có | 270.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Phạm Trung Đức
|
Thạc sĩĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh18 năm KN · 0 lớp | Huyện Tây TràQuảng NgãiTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +9 | Chưa có | 250.000 đđến 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phạm Tuyết Hạnh
|
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Thái Bình11 năm KN · 0 lớp | Huyện Lý SơnQuảng NgãiTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +2 | Chưa có | 180.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phan Khánh Hoài
|
Cử nhânĐH Bách khoa HN4 năm KN · 0 lớp | Huyện Lý SơnQuảng NgãiTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +3 | Chưa có | 130.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Đinh Minh Hòa
|
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định28 năm KN · 0 lớp | Thành phố Quảng NgãiQuảng NgãiTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +5 | Chưa có | 270.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Tuấn Hiếu
|
Cử nhânĐH An Giang – ĐHQG TP.HCM7 năm KN · 0 lớp | Huyện Lý SơnQuảng NgãiOnline | Tiếng Anh Lớp 1Tiếng Anh Lớp 2Tiếng Anh Lớp 3 +2 | Chưa có | 160.000 đđến 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Quảng Ngãi, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Mầm non | 199k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 207k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 268k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 323k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 408k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 310k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 340k/buổi |