Sinh viên Công nghệ thông tin, dạy kèm Robotics & STEM lớp 1–9 – lộ trình rõ ràng
- Dạy đều 93% buổi cam kết
- 52 buổi dạy qua sàn
10 hồ sơ · học phí TB 269k/buổi
Sinh viên Công nghệ thông tin, dạy kèm Robotics & STEM lớp 1–9 – lộ trình rõ ràng
SV năm 3 ĐH Công nghiệp Quảng Ninh– Robotics & STEM lớp 1–9 – tận tâm, dễ hiểu
SV ĐH Công nghiệp Quảng Ninh dạy Robotics & STEM lớp 1–9
Sinh viên ĐH Công nghiệp Quảng Ninh chuyên Robotics & STEM lớp 1–9 – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Sinh viên năm 4 ngành Công nghệ thông tin– Robotics & STEM lớp 1–9 – tận tâm, dễ hiểu
Tốt nghiệp ĐH Điện lực chuyên Robotics & STEM lớp 1–9
Sinh viên ĐH Công nghiệp Quảng Ninh chuyên Tin học lớp 6–12, lịch tối linh hoạt
Cử nhân ĐH Công nghiệp Quảng Ninh– Robotics & STEM lớp 1–9, nhiều năm kinh nghiệm
SV ĐH Công nghiệp Quảng Ninh kèm Robotics & STEM lớp 1–9
Sinh viên năm 2 ngành Kỹ thuật điện – điện tử, dạy kèm Vật lý lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – sửa bài kỹ từng lỗi
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
H
Đinh Hải Hiển
Bằng cấp
Sinh viên Công nghệ thông tin, dạy kèm Robotics & STEM lớp 1–9 – lộ trình rõ ràng |
Sinh viênĐH Công nghiệp Quảng Ninh0 năm KN · 1 lớp | Thành phố Đông TriềuQuảng NinhOnline | Robotics & STEM Lớp 1Robotics & STEM Lớp 2Robotics & STEM Lớp 3 +11 | Chưa có | 220.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Trần Kim Ngọc
CCCD
SV năm 3 ĐH Công nghiệp Quảng Ninh– Robotics & STEM lớp 1–9 – tận tâm, dễ hiểu |
Sinh viênĐH Công nghiệp Quảng Ninh0 năm KN · 1 lớp | Thành phố Uông BíQuảng NinhTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Robotics & STEM Lớp 1Robotics & STEM Lớp 2Robotics & STEM Lớp 3 +11 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Ngô Công Công
Bằng cấp
SV ĐH Công nghiệp Quảng Ninh dạy Robotics & STEM lớp 1–9 |
Sinh viênĐH Công nghiệp Quảng Ninh0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Uông BíQuảng NinhTại nhà học sinh · Online | Robotics & STEM Lớp 1Robotics & STEM Lớp 2Robotics & STEM Lớp 3 +11 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Duy Tâm
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Công nghiệp Quảng Ninh chuyên Robotics & STEM lớp 1–9 – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Sinh viênĐH Công nghiệp Quảng Ninh0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Hạ LongQuảng NinhTại nhà học sinh · Online | Robotics & STEM Lớp 1Robotics & STEM Lớp 2Robotics & STEM Lớp 3 +9 | Chưa có | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Nguyễn Thảo Chi
|
Sinh viênĐH Công nghiệp Quảng Ninh1 năm KN · 0 lớp | Huyện Hoành BồQuảng NinhTại nhà học sinh | Robotics & STEM Lớp 1Robotics & STEM Lớp 2Robotics & STEM Lớp 3 +9 | Chưa có | 190.000 đđến 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Văn Anh Long
|
Cử nhânĐH Điện lực8 năm KN · 0 lớp | Huyện Tiên YênQuảng NinhTại nhà học sinh | Robotics & STEM Lớp 1Robotics & STEM Lớp 2Robotics & STEM Lớp 3 +6 | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Võ Quang Hòa
|
Sinh viênĐH Công nghiệp Quảng Ninh1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Móng CáiQuảng NinhTại nhà học sinh · Online | Robotics & STEM Lớp 1Robotics & STEM Lớp 2Robotics & STEM Lớp 3 +11 | Chưa có | 240.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Quốc Trọng
|
Cử nhânĐH Công nghiệp Quảng Ninh7 năm KN · 0 lớp | Thành phố Uông BíQuảng NinhTại nhà học sinh | Robotics & STEM Lớp 1Robotics & STEM Lớp 2Robotics & STEM Lớp 3 +6 | Chưa có | 280.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Phan Quang Giang
|
Sinh viênĐH Công nghiệp Quảng Ninh1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Móng CáiQuảng NinhOnline | Robotics & STEM Lớp 1Robotics & STEM Lớp 2Robotics & STEM Lớp 3 +6 | Chưa có | 180.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Hoàng Nghĩa
|
Sinh viênĐH Công nghiệp Quảng Ninh2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Uông BíQuảng NinhTại nhà học sinh · Online | Robotics & STEM Lớp 1Robotics & STEM Lớp 2Robotics & STEM Lớp 3 +9 | Chưa có | 200.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Quảng Ninh, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Robotics & STEM | 243k/buổi |
| Mầm non | 210k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 198k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 247k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 297k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 372k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 270k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 420k/buổi |