Sinh viên ĐH Bà Rịa-Vũng Tàu - cơ sở 3 chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn, có dạy thử
- 85 buổi dạy qua sàn
10 hồ sơ · học phí TB 289k/buổi
Sinh viên ĐH Bà Rịa-Vũng Tàu - cơ sở 3 chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn, có dạy thử
Tốt nghiệp ĐH Công nghiệp Quảng Ninh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, có dạy thử
Sinh viên Quản trị kinh doanh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – mất gốc đến nâng cao
SV ĐH Bà Rịa-Vũng Tàu - cơ sở 3 nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, có dạy thử
Cử nhân ĐH Huế nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn, lịch tối linh hoạt
Sinh viên Quản trị kinh doanh dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi
Sinh viên Sư phạm Tiếng Anh luyện Tiếng Anh lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp, dạy chắc nền tảng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
S
Hồ Đức Sang
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Bà Rịa-Vũng Tàu - cơ sở 3 chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn, có dạy thử |
Sinh viênĐH Bà Rịa-Vũng Tàu - cơ sở 30 năm KN · 1 lớp | Thành phố Vũng TàuBà Rịa - Vũng TàuTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
U
Nguyễn Thị Uyên
CCCD
Tốt nghiệp ĐH Công nghiệp Quảng Ninh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, có dạy thử |
Cử nhânĐH Công nghiệp Quảng Ninh8 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phú MỹBà Rịa - Vũng TàuTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 260.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Thảo Nguyệt
CCCD
Sinh viên Quản trị kinh doanh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH Mỏ Địa chất - cơ sở Vũng Tàu2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phú MỹBà Rịa - Vũng TàuTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | Chưa có | 130.000 đđến 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Gia Trâm
CCCD
SV ĐH Bà Rịa-Vũng Tàu - cơ sở 3 nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, có dạy thử |
Sinh viênĐH Bà Rịa-Vũng Tàu - cơ sở 30 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phú MỹBà Rịa - Vũng TàuTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Trịnh Bảo Hằng
|
Cử nhânĐH Huế8 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phú MỹBà Rịa - Vũng TàuTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmVật lý Lớp 8 +1 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Trần Thùy Mến
|
Sinh viênĐH Bà Rịa-Vũng Tàu - cơ sở 32 năm KN · 0 lớp | Thành phố Vũng TàuBà Rịa - Vũng TàuTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +4 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Phan Quang Nhân
|
Sinh viênĐH Dầu khí Việt Nam1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phú MỹBà Rịa - Vũng TàuTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +9 | Chưa có | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| P | Sinh viênĐH Bà Rịa-Vũng Tàu - cơ sở 20 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phú MỹBà Rịa - Vũng TàuTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 280.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| C | Sinh viênĐH Bà Rịa-Vũng Tàu - cơ sở 12 năm KN · 0 lớp | Huyện Xuyên MộcBà Rịa - Vũng TàuTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 170.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| Đ | Sinh viênĐH Dầu khí Việt Nam3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phú MỹBà Rịa - Vũng TàuTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Bà Rịa - Vũng Tàu, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh giao tiếp | 242k/buổi |
| Mầm non | 204k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 192k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 248k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 305k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 387k/buổi |
| Sinh viên | 200k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 260k/buổi |
| Giáo viên | 370k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 460k/buổi |