- 11 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 100% tin nhắn
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp Quy Nhơn, Bình Định
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng14 hồ sơ · học phí TB 289k/buổi
Lưu Phương Mai
4.0(1)Gia sư Tiếng Anh giao tiếp luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi
- 55 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 94% tin nhắn
SV ĐH Quy Nhơn dạy IELTS THPT – người lớn khu vực Quy Nhơn
- Trả lời 100% tin nhắn
Giáo viên Tiếng Anh giao tiếp luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 18 năm KN (tự khai)
SV ĐH Quy Nhơn, dạy kèm IELTS THPT – người lớn khu vực Quy Nhơn
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
Sinh viên Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – sửa bài kỹ từng lỗi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Phan Thị Huyền
Chưa có đánh giáSinh viên Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – sửa bài kỹ từng lỗi
- Trả lời 80% tin nhắn
Võ Kim Anh
Chưa có đánh giáSV năm 3 ĐH Quy Nhơn nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn, lịch tối linh hoạt
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
Lê Thu Vân
Chưa có đánh giáSV năm 2 ĐH Quy Nhơn, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhận dạy online
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Nguyễn Phương Vi
Chưa có đánh giáCử nhân ĐH Quang Trung– Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng)
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
Phạm Phương Tiên
Chưa có đánh giáGiảng viên Tiếng Anh giao tiếp luyện Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, nhận dạy online
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 13 năm KN (tự khai)
Trịnh Đức Đông
Chưa có đánh giáSinh viên Sư phạm Tiếng Anh, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi tại Quy Nhơn
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
Phạm Hồng Liên
Chưa có đánh giáSV năm 1 ĐH Quy Nhơn, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, nhận dạy online
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
Phan Tú Ánh
Chưa có đánh giáSV năm 1 ĐH Quang Trung, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn khu vực Quy Nhơn
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
T
Phạm Bảo Trọng
CCCD
|
Sinh viênĐH Quang Trung0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Quy NhơnBình ĐịnhOnline | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Lưu Phương Mai
|
KhácKhoa Kinh tế - Đại học Mở HN4 năm KN · 1 lớp | Thành phố Quy NhơnBình ĐịnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +4 | 4,01 đánh giá | 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Lê Như Quế
CCCD
SV ĐH Quy Nhơn dạy IELTS THPT – người lớn khu vực Quy Nhơn |
Sinh viênĐH Quy Nhơn0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Quy NhơnBình ĐịnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +4 | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phạm Minh Thắm
CCCD
Giáo viên Tiếng Anh giao tiếp luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi |
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long18 năm KN · 0 lớp | Huyện An LãoBình ĐịnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +5 | Chưa có | 400.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Y
Nguyễn Khánh Yến
CCCD
SV ĐH Quy Nhơn, dạy kèm IELTS THPT – người lớn khu vực Quy Nhơn |
Sinh viênĐH Quy Nhơn2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Quy NhơnBình ĐịnhOnline | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 120.000 đđến 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Đào Vân Huyền
CCCD
Sinh viên Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – sửa bài kỹ từng lỗi |
Sinh viênĐH Quy Nhơn0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Quy NhơnBình ĐịnhOnline | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phan Thị Huyền
|
Sinh viênĐH Quy Nhơn3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Quy NhơnBình ĐịnhOnline | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 160.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Võ Kim Anh
|
Sinh viênĐH Quy Nhơn2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Quy NhơnBình ĐịnhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Lê Thu Vân
|
Sinh viênĐH Quy Nhơn0 năm KN · 0 lớp | Huyện Phù MỹBình ĐịnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +11 | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Phương Vi
|
Cử nhânĐH Quang Trung2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Quy NhơnBình ĐịnhOnline | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phạm Phương Tiên
|
Thạc sĩĐH Quang Trung13 năm KN · 0 lớp | Huyện Hoài ÂnBình ĐịnhTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Trịnh Đức Đông
|
Sinh viênĐH Quang Trung2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Quy NhơnBình ĐịnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 180.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Phạm Hồng Liên
|
Sinh viênĐH Quy Nhơn1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Quy NhơnBình ĐịnhOnline | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 130.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Phan Tú Ánh
|
Sinh viênĐH Quang Trung0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Quy NhơnBình ĐịnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 170.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Quy Nhơn môn Tiếng Anh giao tiếp (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Bình Định, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh giao tiếp | 207k/buổi |
| Mầm non | 187k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 157k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 204k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 257k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 312k/buổi |
| Sinh viên | 180k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 230k/buổi |
| Giáo viên | 340k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 360k/buổi |