Nguyễn Tuấn Nghĩa
5.0(2)SV ĐH Xây dựng HN - Phân hiệu tại TP.HCM, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn tại Dĩ An
- Được chọn 17% lần cạnh tranh
- 1 phụ huynh thuê lại
10 hồ sơ · học phí TB 289k/buổi
SV ĐH Xây dựng HN - Phân hiệu tại TP.HCM, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn tại Dĩ An
Giảng viên Tiếng Anh kèm Tiếng Anh THCS
SV năm 3 ĐH Nguyễn Tất Thành (cơ sở TP. Thủ Đức) chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn
Cử nhân ĐH Thủ Dầu Một dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi
Giáo viên Tiếng Anh giao tiếp 18 năm đứng lớp, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng)
Giảng viên Tiếng Anh giao tiếp kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, từng đạt giải HSG tỉnh
Sinh viên ĐH Xây dựng HN - Phân hiệu tại TP.HCM, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – tận tâm, dễ hiểu
Sinh viên Quản trị kinh doanh luyện Tiếng Anh THCS, có dạy thử
Sinh viên năm 1 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi
Sinh viên ĐH Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM - cơ sở 2, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, dạy chắc nền tảng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
N
Nguyễn Tuấn Nghĩa
|
Sinh viênĐH Xây dựng HN - Phân hiệu tại TP.HCM2 năm KN · 4 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | 5,02 đánh giá | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Phan Thị Mỹ
|
Thạc sĩĐH Nguyễn Tất Thành (cơ sở TP. Thủ Đức)15 năm KN · 2 lớp | Huyện Phú GiáoBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +3 | 5,02 đánh giá | 800.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Trịnh Phương Dung
CCCD
SV năm 3 ĐH Nguyễn Tất Thành (cơ sở TP. Thủ Đức) chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn |
Sinh viênĐH Nguyễn Tất Thành (cơ sở TP. Thủ Đức)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +7 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Huyền Mỹ
Bằng cấp
Cử nhân ĐH Thủ Dầu Một dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi |
Cử nhânĐH Thủ Dầu Một8 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Vũ Anh Tân
|
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long18 năm KN · 1 lớp | Thành phố Thuận AnBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +5 | 5,01 đánh giá | 650.000 đđến 700.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Võ Văn Trọng
|
Thạc sĩĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2)12 năm KN · 1 lớp | Thành phố Thủ Dầu MộtBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 400.000 đđến 700.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Đặng Quang Quân
|
Sinh viênĐH Xây dựng HN - Phân hiệu tại TP.HCM0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Hoàng Hào
|
Sinh viênĐH Khoa học tự nhiên (cơ sở 2)2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +5 | Chưa có | 400.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Lê Kim Nhung
|
Sinh viênĐH Xây dựng HN - Phân hiệu tại TP.HCM1 năm KN · 0 lớp | Huyện Dầu TiếngBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 160.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Trần Ánh Nhàn
|
Sinh viênĐH Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM - cơ sở 21 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bến CátBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 280.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Bình Dương, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh giao tiếp | 271k/buổi |
| Mầm non | 197k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 189k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 243k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 300k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 368k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 270k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 440k/buổi |