Huỳnh Hải Trâm Trung tâm
4.9(7)Sinh viên Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh giao tiếp người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh
- Được chọn 45% lần cạnh tranh
- 1 phụ huynh thuê lại
23 hồ sơ · học phí TB 289k/buổi
Sinh viên Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh giao tiếp người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh
Tốt nghiệp ĐH Văn Lang chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn khu vực Tân Uyên
SV ĐH Xây dựng HN - Phân hiệu tại TP.HCM, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn tại Dĩ An
Sinh viên Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh tiểu học, có dạy thử
SV năm 1 ĐH Mở tp.HCM - CN Bình Dương chuyên Tiếng Anh tiểu học, nhiều năm kinh nghiệm
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng)
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn, có dạy thử
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn
SV năm 4 ĐH Khoa học tự nhiên (cơ sở 2) chuyên Tiếng Anh THCS khu vực Thuận An
Gia sư Tiếng Anh 5 năm kinh nghiệm dạy Tiếng Anh THPT – mất gốc đến nâng cao
Sinh viên Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn, lịch tối linh hoạt
Cử nhân ĐH Thủ Dầu Một dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi
Giảng viên Tiếng Anh giao tiếp kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, từng đạt giải HSG tỉnh
Tốt nghiệp ĐH Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – học vui, nhớ lâu
SV năm 4 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An chuyên TOEIC người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Sinh viên năm 2 ngành Quản trị kinh doanh kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – lộ trình rõ ràng
SV năm 4 ĐH Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương nhận dạy Tiếng Anh THCS, có dạy thử
SV ĐH Thủ Dầu Một, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
SV năm 2 ĐH Mở tp.HCM - CN Bình Dương dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – tận tâm, dễ hiểu
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
T
Huỳnh Hải Trâm Trung tâm
|
Sinh viênPhân hiệu Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam tại TP.HCM1 năm KN · 12 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTOEIC Đại học +4 | 4,97 đánh giá | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Vũ Thị Liên
Bằng cấp
Tốt nghiệp ĐH Văn Lang chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn khu vực Tân Uyên |
Cử nhânĐH Văn Lang6 năm KN · 1 lớp | Thành phố Tân UyênBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 1 +7 | 5,01 đánh giá | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Tuấn Nghĩa
|
Sinh viênĐH Xây dựng HN - Phân hiệu tại TP.HCM2 năm KN · 4 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | 5,02 đánh giá | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Thị Trâm
CCCD
Sinh viên Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh tiểu học, có dạy thử |
Sinh viênĐH Mở tp.HCM - CN Bình Dương0 năm KN · 1 lớp | Thành phố Tân UyênBình DươngOnline | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 1 +8 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Lương Ngọc Nhàn
Bằng cấp
SV năm 1 ĐH Mở tp.HCM - CN Bình Dương chuyên Tiếng Anh tiểu học, nhiều năm kinh nghiệm |
Sinh viênĐH Mở tp.HCM - CN Bình Dương2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Thuận AnBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Huỳnh Phương Tuyết
Bằng cấp
|
Sinh viênĐH Mở tp.HCM - CN Bình Dương2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Thủ Dầu MộtBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Thu Vân
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Bình Dương3 năm KN · 1 lớp | Thành phố Tân UyênBình DươngOnline | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmToán Lớp 10 +2 | Chưa có | 290.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Y
Trần Thị Yến
Bằng cấp
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn, có dạy thử |
Khác—2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Thủ Dầu MộtBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Nguyễn Thị Ánh
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn |
Sinh viênĐH Xây dựng HN - Phân hiệu tại TP.HCM0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmVật lý Lớp 10 +2 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Trần Thế Khải
Bằng cấp
SV năm 4 ĐH Khoa học tự nhiên (cơ sở 2) chuyên Tiếng Anh THCS khu vực Thuận An |
Sinh viênĐH Khoa học tự nhiên (cơ sở 2)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Thuận AnBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +9 | Chưa có | 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Minh Lụa
Bằng cấp
Gia sư Tiếng Anh 5 năm kinh nghiệm dạy Tiếng Anh THPT – mất gốc đến nâng cao |
Cử nhânĐH Nguyễn Tất Thành (cơ sở TP. Thủ Đức)5 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 1 +11 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thảo Trà
Bằng cấp
Sinh viên Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn, lịch tối linh hoạt |
Sinh viênĐH Khoa học tự nhiên (cơ sở 2)1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Thuận AnBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Huyền Mỹ
Bằng cấp
Cử nhân ĐH Thủ Dầu Một dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi |
Cử nhânĐH Thủ Dầu Một8 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Võ Văn Trọng
|
Thạc sĩĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2)12 năm KN · 1 lớp | Thành phố Thủ Dầu MộtBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 400.000 đđến 700.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Trung Trung
CCCD
Tốt nghiệp ĐH Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – học vui, nhớ lâu |
Cử nhânĐH Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tân UyênBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | Chưa có | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Dương Ngọc Vy
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTOEIC Đại học +1 | Chưa có | 160.000 đđến 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Tiến Hòa
|
Sinh viênĐH Khoa học Sức khỏe0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Trần Thu Duyên
|
Sinh viênĐH Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Thủ Dầu MộtBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +5 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Nguyễn Bảo Quế
|
Sinh viênĐH Thủ Dầu Một0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tân UyênBình DươngTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Ngô Khánh Loan
|
Sinh viênĐH Mở tp.HCM - CN Bình Dương0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bến CátBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Bình Dương, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh giao tiếp | 271k/buổi |
| Mầm non | 197k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 189k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 243k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 300k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 368k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 270k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 440k/buổi |