Gia sư Tiếng Anh giao tiếp Ninh Kiều, Cần Thơ
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng19 hồ sơ · học phí TB 289k/buổi
Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh THPT tại Phong Điền
- 56 buổi dạy qua sàn
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Anh, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, kiên nhẫn với học sinh yếu
- 26 buổi dạy qua sàn
Sinh viên Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
Sinh viên Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 3 năm KN (tự khai)
Nguyễn Thanh Khải
Chưa có đánh giáSinh viên ĐH Võ Trường Toản chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
- 23 buổi dạy qua sàn
Nguyễn Minh Thảo
Chưa có đánh giáThS. Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn khu vực Cái Răng
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 18 năm KN (tự khai)
Nguyễn Phương Thúy
Chưa có đánh giáSV ĐH Cần Thơ (Khu I)– Tiếng Anh người lớn
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
Lê Hữu Cường
Chưa có đánh giáSinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Anh, dạy kèm Tiếng Anh tiểu học khu vực Cái Răng
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Trần Quang Nghĩa
Chưa có đánh giáSV ĐH Cần Thơ (khu II)– Tiếng Anh giao tiếp người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Trần Như Kim
Chưa có đánh giáSV ĐH Cần Thơ (Khu I) chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi tại Cái Răng
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
Huỳnh Thu Hoa
Chưa có đánh giáSinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh THCS – nhẹ nhàng, gần gũi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Trần Hải Định
Chưa có đánh giá- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
Phan Hải Kiều
Chưa có đánh giáCử nhân Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 6 năm KN (tự khai)
Trần Thị Ngân
Chưa có đánh giáSV ĐH Cần Thơ (khu II) luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn – tận tâm, dễ hiểu
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
SV ĐH Cần Thơ Khu 1 chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, lịch tối linh hoạt
- 14 buổi dạy qua sàn
Đỗ Phương Duyên
Chưa có đánh giáSV năm 3 ĐH Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn (có tài liệu riêng)
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Sinh viên Quản trị kinh doanh luyện Tiếng Anh THPT, kiên nhẫn với học sinh yếu
- 40 buổi dạy qua sàn
- Trả lời 83% tin nhắn
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phạm Minh Loan
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Tây Đô kèm Tiếng Anh THCS, dạy chắc nền tảng |
Sinh viênĐH Tây Đô2 năm KN · 7 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +10 | 5,05 đánh giá | 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Hoàng Thanh Tiên
Bằng cấp
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh nhận dạy Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10, có dạy thử |
Thạc sĩĐH FPT Cần thơ8 năm KN · 1 lớp | Quận Ninh KiềuCần ThơTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 5,01 đánh giá | 300.000 đđến 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Nhật Tùng
CCCD
Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh THPT tại Phong Điền |
Sinh viênĐH FPT Cần thơ0 năm KN · 1 lớp | Huyện Phong ĐiềnCần ThơTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +2 | 5,01 đánh giá | 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Trung Nam
Bằng cấp
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Anh, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Sinh viênĐH Cần Thơ (Khu I)2 năm KN · 1 lớp | Quận Ninh KiềuCần ThơTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 200.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phạm Quỳnh Hiên
Bằng cấp
Sinh viên Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi |
Sinh viênĐH Nam Cần Thơ2 năm KN · 0 lớp | Quận Ninh KiềuCần ThơTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 140.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Hoàng Thị Vy
CCCD
Sinh viên Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi |
Sinh viênĐH Nam Cần Thơ3 năm KN · 0 lớp | Quận Ninh KiềuCần ThơTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 270.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Thanh Khải
|
Sinh viênĐH Võ Trường Toản0 năm KN · 0 lớp | Quận Ninh KiềuCần ThơOnline | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Minh Thảo
|
Thạc sĩPhân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị18 năm KN · 0 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 450.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Phương Thúy
|
Sinh viênĐH Cần Thơ (Khu I)1 năm KN · 0 lớp | Quận Ninh KiềuCần ThơOnline | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Lê Hữu Cường
|
Sinh viênĐH Võ Trường Toản0 năm KN · 0 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Trần Quang Nghĩa
|
Sinh viênĐH Cần Thơ (khu II)0 năm KN · 0 lớp | Quận Ninh KiềuCần ThơTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Trần Như Kim
|
Sinh viênĐH Cần Thơ (Khu I)2 năm KN · 0 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Huỳnh Thu Hoa
|
Sinh viênĐH Cần Thơ (Khu I)0 năm KN · 0 lớp | Quận Ninh KiềuCần ThơOnline | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 160.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| Đ | Sinh viênĐH Cần Thơ (khu II)1 năm KN · 0 lớp | Quận Ninh KiềuCần ThơTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Phan Hải Kiều
|
Cử nhânĐH Giáo dục – ĐHQG HN6 năm KN · 0 lớp | Quận Ninh KiềuCần ThơTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +11 | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Trần Thị Ngân
|
Sinh viênĐH Cần Thơ (khu II)0 năm KN · 0 lớp | Quận Ninh KiềuCần ThơTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 270.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Thảo Hoa
CCCD
SV ĐH Cần Thơ Khu 1 chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, lịch tối linh hoạt |
Sinh viênĐH Cần Thơ Khu 11 năm KN · 1 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | 1,01 đánh giá | 160.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Đỗ Phương Duyên
|
Sinh viênĐH Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ0 năm KN · 0 lớp | Quận Ninh KiềuCần ThơTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phan Thu Trang
CCCD
Sinh viên Quản trị kinh doanh luyện Tiếng Anh THPT, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Sinh viênĐH Cần Thơ (khu III)0 năm KN · 1 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 1,73 đánh giá | 150.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Ninh Kiều môn Tiếng Anh giao tiếp (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Cần Thơ, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh giao tiếp | 248k/buổi |
| Mầm non | 200k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 194k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 244k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 297k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 369k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 260k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 420k/buổi |