Nguyễn Thanh Quân
4.0(1)Tốt nghiệp ĐH Công nghiệp HN kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn – học vui, nhớ lâu
- Được chọn 19% lần cạnh tranh
- Dạy đều 100% buổi cam kết
10 hồ sơ · học phí TB 349k/buổi
Tốt nghiệp ĐH Công nghiệp HN kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn – học vui, nhớ lâu
Sinh viên Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi
Tốt nghiệp Khu Giảng đường 4 - Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia HN dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, dạy chắc nền tảng
SV năm 1 ĐH Kinh tế – ĐHQG HN dạy Toán THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu
Cử nhân Ngôn ngữ Anh, dạy kèm IELTS THPT – người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
SV ĐH Mở HN chuyên Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – nhẹ nhàng, gần gũi
Sinh viên ĐH Ngoại thương chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, lịch tối linh hoạt
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 6 năm kinh nghiệm, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi
Cô giáo Tiếng Anh giao tiếp luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Q
Nguyễn Thanh Quân
|
Cử nhânĐH Công nghiệp HN8 năm KN · 2 lớp | Huyện Mê LinhHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | 4,01 đánh giá | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Nguyễn Ánh Ánh
Bằng cấp
Sinh viên Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi |
Sinh viênKhoa Công nghệ Thông tin - Đại học Mở HN0 năm KN · 0 lớp | Quận Hoàn KiếmHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Y
Nguyễn Thị Yến
|
Cử nhânKhu Giảng đường 4 - Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia HN3 năm KN · 1 lớp | Quận Bắc Từ LiêmHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Cao Công Chiến
CCCD
SV năm 1 ĐH Kinh tế – ĐHQG HN dạy Toán THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Sinh viênĐH Kinh tế – ĐHQG HN0 năm KN · 0 lớp | Quận Cầu GiấyHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmToán Lớp 6 +6 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
O
Huỳnh Huyền Oanh
CCCD
Cử nhân Ngôn ngữ Anh, dạy kèm IELTS THPT – người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Cử nhânĐH Quốc gia HN tại Hòa Lạc8 năm KN · 0 lớp | Quận Long BiênHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +4 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Bùi Hồng Thu
|
Sinh viênĐH Mở HN1 năm KN · 0 lớp | Quận Hai Bà TrưngHà NộiTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmToán Lớp 11 +2 | Chưa có | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Hồ Khánh Phúc
|
Sinh viênĐH Ngoại thương0 năm KN · 0 lớp | Quận Ba ĐìnhHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Vũ Hồng Mến
|
Sinh viênĐH Ngoại ngữ – ĐHQG HN3 năm KN · 0 lớp | Quận Long BiênHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Hoàng Kim Mến
|
Cử nhânĐH Mở HN - Khoa Luật6 năm KN · 0 lớp | Huyện Đông AnhHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 500.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Huỳnh Mỹ Thuỷ
|
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang28 năm KN · 0 lớp | Huyện Ba VìHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | 3,01 đánh giá | 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hà Nội, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh giao tiếp | 331k/buổi |
| Mầm non | 255k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 237k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 303k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 374k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 457k/buổi |
| Sinh viên | 260k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 330k/buổi |
| Giáo viên | 470k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 530k/buổi |