Sinh viên ĐH Kiến trúc HN luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
- Được chọn 43% lần cạnh tranh
- Dạy đều 92% buổi cam kết
81 hồ sơ · học phí TB 380k/buổi
Sinh viên ĐH Kiến trúc HN luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
SV ĐH CMC luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn
Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi
SV năm 4 ĐH Luật HN luyện Tiếng Anh THPT
SV năm 3 ĐH CMC dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – mất gốc đến nâng cao
Cử nhân Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
Tốt nghiệp ĐH Cần Thơ (khu II) dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi
Sinh viên năm 2 ngành Quản trị kinh doanh kèm Tiếng Anh người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh
Sinh viên ĐH CMC luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
SV năm 4 ĐH Quốc gia HN luyện Tiếng Anh tiểu học, nhiều năm kinh nghiệm
Thầy giáo Tiếng Anh giao tiếp 14 năm kinh nghiệm chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhận dạy online
Sinh viên ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao HN chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi khu vực Chương Mỹ
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 2 năm kinh nghiệm luyện Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – luyện đề sát cấu trúc
Sinh viên Khu giảng đường A1 - Trường Đại học Mỏ - Địa chất chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
Sinh viên Học viện Cán bộ quản lý xây dựng và đô thị kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
Sinh viên Ngôn ngữ Anh luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhận dạy online
Giáo viên Tiếng Anh giao tiếp 28 năm đứng lớp luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh
Sinh viên ĐH Thủ đô HN luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn tại Tây Hồ
Sinh viên Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh THPT
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
V
Lê Thu Vân
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Kiến trúc HN luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Sinh viênĐH Kiến trúc HN3 năm KN · 3 lớp | Quận Hà ĐôngHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 5,01 đánh giá | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Trọng Tín
Bằng cấp
SV ĐH CMC luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn |
Sinh viênĐH CMC2 năm KN · 1 lớp | Quận Hà ĐôngHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Trần Như Tú
Bằng cấp
Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi |
Thạc sĩPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai9 năm KN · 1 lớp | Quận Hà ĐôngHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +5 | Chưa có | 700.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thu Thảo
Bằng cấp
SV năm 4 ĐH Luật HN luyện Tiếng Anh THPT |
Sinh viênĐH Luật HN1 năm KN · 3 lớp | Quận Đống ĐaHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +4 | 4,52 đánh giá | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Nguyễn Thị Phúc
Bằng cấp
SV năm 1 ĐH Luật HN luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi |
Sinh viênĐH Luật HN0 năm KN · 4 lớp | Quận Hà ĐôngHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmNgữ văn Lớp 6 +3 | 4,84 đánh giá | 450.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Vũ Đức Văn
Bằng cấp
SV năm 3 ĐH CMC dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH CMC0 năm KN · 2 lớp | Quận Hà ĐôngHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | Chưa có | 220.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Lương Minh Ly
Bằng cấp
Cử nhân Ngôn ngữ Anh kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhiều năm kinh nghiệm |
Cử nhânĐH Sài Gòn – cơ sở 18 năm KN · 1 lớp | Quận Bắc Từ LiêmHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTOEIC Đại học +1 | 4,01 đánh giá | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Yến Thanh
Bằng cấp
Tốt nghiệp ĐH Cần Thơ (khu II) dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi |
Cử nhânĐH Cần Thơ (khu II)4 năm KN · 1 lớp | Quận Đống ĐaHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 4,52 đánh giá | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Dương Đức Hạnh
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Quản trị kinh doanh kèm Tiếng Anh người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh |
Sinh viênĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp2 năm KN · 0 lớp | Quận Hà ĐôngHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Y
Võ Hoài Yến
CCCD
Sinh viên ĐH CMC luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Sinh viênĐH CMC2 năm KN · 2 lớp | Quận Hà ĐôngHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | 5,01 đánh giá | 280.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Yến Thoa
Bằng cấp
SV năm 4 ĐH Quốc gia HN luyện Tiếng Anh tiểu học, nhiều năm kinh nghiệm |
Sinh viênĐH Quốc gia HN2 năm KN · 3 lớp | Quận Cầu GiấyHà NộiTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 5,01 đánh giá | 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Nguyễn Khánh Anh
Giáo viên
Thầy giáo Tiếng Anh giao tiếp 14 năm kinh nghiệm chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhận dạy online |
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Huế14 năm KN · 1 lớp | Quận Hà ĐôngHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +10 | 5,01 đánh giá | 900.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Thu Hằng
|
Sinh viênĐH Sư phạm Thể dục Thể thao HN1 năm KN · 3 lớp | Huyện Chương MỹHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +10 | 5,01 đánh giá | 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Lê Gia Phong
|
Cử nhânHọc viện Quản lý giáo dục2 năm KN · 1 lớp | Quận Đống ĐaHà NộiTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 5,01 đánh giá | 300.000 đđến 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Vương Bảo Hiên
|
Sinh viênKhu giảng đường A1 - Trường Đại học Mỏ - Địa chất0 năm KN · 8 lớp | Huyện Mê LinhHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +8 | 4,47 đánh giá | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Võ Ngọc Mai
|
Sinh viênHọc viện Cán bộ quản lý xây dựng và đô thị0 năm KN · 1 lớp | Quận Đống ĐaHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmToán Lớp 11 +2 | 5,01 đánh giá | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Anh Tín
|
Sinh viênKhu Giảng đường 4 - Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia HN3 năm KN · 1 lớp | Quận Bắc Từ LiêmHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmHoá học Lớp 8 +4 | 5,01 đánh giá | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Lê Yến Hà
CCCD
Giáo viên Tiếng Anh giao tiếp 28 năm đứng lớp luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh |
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng28 năm KN · 0 lớp | Quận Bắc Từ LiêmHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +7 | Chưa có | 750.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thu Thoa
CCCD
Sinh viên ĐH Thủ đô HN luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn tại Tây Hồ |
Sinh viênĐH Thủ đô HN2 năm KN · 0 lớp | Quận Tây HồHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +6 | 4,01 đánh giá | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Ngô Thanh Hảo
Bằng cấp
Sinh viên Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh THPT |
Sinh viênĐH Kinh doanh và Công nghệ HN2 năm KN · 0 lớp | Quận Hà ĐôngHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 260.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hà Nội, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh giao tiếp | 331k/buổi |
| Mầm non | 255k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 237k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 303k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 374k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 457k/buổi |
| Sinh viên | 260k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 330k/buổi |
| Giáo viên | 470k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 530k/buổi |