Giáo viên Tiếng Anh giao tiếp 25 năm đứng lớp– Tiếng Anh giao tiếp người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
- Được chọn 56% lần cạnh tranh
- 341 buổi dạy qua sàn
63 hồ sơ · học phí TB 357k/buổi
Giáo viên Tiếng Anh giao tiếp 25 năm đứng lớp– Tiếng Anh giao tiếp người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
SV năm 4 ĐH Luật HN luyện Tiếng Anh THPT
SV năm 3 ĐH CMC dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – mất gốc đến nâng cao
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp luyện Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – nhẹ nhàng, gần gũi
Thầy giáo Tiếng Anh 25 năm kinh nghiệm luyện Tiếng Anh THCS tại Tây Hồ
Sinh viên ĐH CMC luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
Sinh viên Phân hiệu Học viện Tài chính tại tỉnh Hưng Yên (cơ sở 2) chuyên IELTS THPT – người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi
SV ĐH Tài nguyên và Môi trường HN luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn, lịch tối linh hoạt
SV ĐH Quốc gia HN, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Cử nhân ĐH Ngoại thương luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi
Sinh viên Khu giảng đường A1 - Trường Đại học Mỏ - Địa chất chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
Kèm Tiếng Anh giao tiếp tại nhà dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Sinh viên Khoa Kinh tế - Đại học Mở HN, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, lịch tối linh hoạt
Cử nhân Học viện Quốc phòng, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn tại Tây Hồ
Sinh viên ĐH Thủ đô HN luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn tại Tây Hồ
Sinh viên ĐH CMC dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
Sinh viên Quản trị kinh doanh chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu
Cử nhân Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh giao tiếp người lớn, có dạy thử
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nguyễn Đức Khánh
Giáo viên
Giáo viên Tiếng Anh giao tiếp 25 năm đứng lớp– Tiếng Anh giao tiếp người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Giáo viênĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương25 năm KN · 10 lớp | Quận Tây HồHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 4,99 đánh giá | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thu Thảo
Bằng cấp
SV năm 4 ĐH Luật HN luyện Tiếng Anh THPT |
Sinh viênĐH Luật HN1 năm KN · 3 lớp | Quận Đống ĐaHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +4 | 4,52 đánh giá | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Vũ Đức Văn
Bằng cấp
SV năm 3 ĐH CMC dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH CMC0 năm KN · 2 lớp | Quận Hà ĐôngHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | Chưa có | 220.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Phương Huyền
CCCD
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp luyện Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – nhẹ nhàng, gần gũi |
Khác—1 năm KN · 15 lớp | Quận Đống ĐaHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 4,711 đánh giá | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Nhật Kha
Giáo viên
Thầy giáo Tiếng Anh 25 năm kinh nghiệm luyện Tiếng Anh THCS tại Tây Hồ |
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng25 năm KN · 0 lớp | Quận Tây HồHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +7 | Chưa có | 650.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Y
Võ Hoài Yến
CCCD
Sinh viên ĐH CMC luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Sinh viênĐH CMC2 năm KN · 2 lớp | Quận Hà ĐôngHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | 5,01 đánh giá | 280.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Lê Thanh Nhung
CCCD
Sinh viên Phân hiệu Học viện Tài chính tại tỉnh Hưng Yên (cơ sở 2) chuyên IELTS THPT – người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi |
Sinh viênPhân hiệu Học viện Tài chính tại tỉnh Hưng Yên (cơ sở 2)2 năm KN · 12 lớp | Quận Cầu GiấyHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +8 | 3,77 đánh giá | 240.000 đđến 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Thị Hạnh
CCCD
|
Sinh viênĐH Mỏ - Địa chất0 năm KN · 3 lớp | Quận Nam Từ LiêmHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +4 | 4,01 đánh giá | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Trần Khánh Hiếu
Bằng cấp
|
Giáo viênĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương24 năm KN · 7 lớp | Quận Tây HồHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +5 | 4,25 đánh giá | 650.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Lương Phương Đào
Bằng cấp
SV ĐH Tài nguyên và Môi trường HN luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn, lịch tối linh hoạt |
Sinh viênĐH Tài nguyên và Môi trường HN2 năm KN · 0 lớp | Quận Long BiênHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +5 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Hồng Hằng
|
Sinh viênĐH Quốc gia HN2 năm KN · 1 lớp | Quận Hoàng MaiHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +6 | 5,01 đánh giá | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Phạm Gia Quý
Bằng cấp
Cử nhân ĐH Ngoại thương luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi |
Cử nhânĐH Ngoại thương5 năm KN · 0 lớp | Quận Ba ĐìnhHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmToán Lớp 8 +2 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Vương Bảo Hiên
|
Sinh viênKhu giảng đường A1 - Trường Đại học Mỏ - Địa chất0 năm KN · 8 lớp | Huyện Mê LinhHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +8 | 4,47 đánh giá | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Minh Dương
|
KhácĐH Sân khấu - Điện ảnh HN6 năm KN · 3 lớp | Quận Tây HồHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Việt Lớp 1 +4 | 4,01 đánh giá | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Bảo Hân
|
Sinh viênKhoa Kinh tế - Đại học Mở HN3 năm KN · 1 lớp | Quận Hai Bà TrưngHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | 5,01 đánh giá | 230.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Văn Tùng
|
Cử nhânHọc viện Quốc phòng4 năm KN · 1 lớp | Quận Tây HồHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 5,01 đánh giá | 220.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thu Thoa
CCCD
Sinh viên ĐH Thủ đô HN luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn tại Tây Hồ |
Sinh viênĐH Thủ đô HN2 năm KN · 0 lớp | Quận Tây HồHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +6 | 4,01 đánh giá | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Ngô Bảo Nhân
Bằng cấp
Sinh viên ĐH CMC dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhiều năm kinh nghiệm |
Sinh viênĐH CMC3 năm KN · 0 lớp | Quận Hà ĐôngHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Huỳnh Bảo Nguyên
Bằng cấp
Sinh viên Quản trị kinh doanh chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Sinh viênHọc viện Thiết kế và Thời trang London0 năm KN · 0 lớp | Quận Tây HồHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Anh Ninh
CCCD
Cử nhân Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh giao tiếp người lớn, có dạy thử |
Cử nhânĐH Khoa học – ĐH Thái Nguyên3 năm KN · 0 lớp | Quận Đống ĐaHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 1 +7 | Chưa có | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hà Nội, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh giao tiếp | 331k/buổi |
| Mầm non | 255k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 237k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 303k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 374k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 457k/buổi |
| Sinh viên | 260k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 330k/buổi |
| Giáo viên | 470k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 530k/buổi |