Nguyễn Trọng Vĩ
4.6(5)Sinh viên năm 1 ngành Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh giao tiếp người lớn, lịch tối linh hoạt
- Được chọn 21% lần cạnh tranh
- 1 phụ huynh thuê lại
50 hồ sơ · học phí TB 273k/buổi
Sinh viên năm 1 ngành Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh giao tiếp người lớn, lịch tối linh hoạt
Sinh viên ĐH Hồng Đức, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, từng đạt giải HSG tỉnh
Tốt nghiệp ĐH Y HN, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhận dạy online
ThS. Quản trị kinh doanh kèm Toán THCS khu vực Nga Sơn
SV ĐH Hồng Đức– Tiếng Anh lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – tận tâm, dễ hiểu
Thạc sĩ, 17 năm dạy Tiếng Anh giao tiếp– Tiếng Anh giao tiếp người lớn – lộ trình rõ ràng
Sinh viên Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn
GV Tiếng Anh giao tiếp trường THPT dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhận dạy online
SV năm 3 Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – lộ trình rõ ràng
SV năm 4 Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn– Tiếng Anh giao tiếp người lớn khu vực Nghi Sơn
Cử nhân Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn– Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi
Sinh viên Quản trị kinh doanh– Tiếng Anh giao tiếp người lớn khu vực Nga Sơn
Cử nhân Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn
ThS. Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, lịch tối linh hoạt
SV Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi (có tài liệu riêng)
Cử nhân Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – luyện đề sát cấu trúc
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh giao tiếp người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
SV năm 2 Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – mất gốc đến nâng cao
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
V
Nguyễn Trọng Vĩ
|
Sinh viênĐH Hồng Đức1 năm KN · 6 lớp | Huyện Nông CốngThanh HóaOnline | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTOEIC Đại học +3 | 4,65 đánh giá | 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bùi Hồng Hậu
|
Sinh viênĐH Hồng Đức1 năm KN · 3 lớp | Thành phố Sầm SơnThanh HóaTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 8 +2 | 5,01 đánh giá | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Bùi Thị Hà
Bằng cấp
Tốt nghiệp ĐH Y HN, dạy kèm Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhận dạy online |
Cử nhânĐH Y HN4 năm KN · 2 lớp | Huyện Quảng XươngThanh HóaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 1 +8 | 3,52 đánh giá | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
O
Đặng Hoài Oanh
Bằng cấp
ThS. Quản trị kinh doanh kèm Toán THCS khu vực Nga Sơn |
Thạc sĩĐH Hồng Đức4 năm KN · 1 lớp | Huyện Nga SơnThanh HóaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmToán Lớp 1 +8 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Thu Kim
Bằng cấp
SV ĐH Hồng Đức– Tiếng Anh lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – tận tâm, dễ hiểu |
Sinh viênĐH Hồng Đức1 năm KN · 0 lớp | Huyện Ngọc LặcThanh HóaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 11 +7 | Chưa có | 210.000 đđến 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Bảo Thúy
Bằng cấp
Thạc sĩ, 17 năm dạy Tiếng Anh giao tiếp– Tiếng Anh giao tiếp người lớn – lộ trình rõ ràng |
Thạc sĩĐH HN17 năm KN · 1 lớp | Thành phố Sầm SơnThanh HóaTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmCờ vua Lớp 6 +6 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Đặng Thảo Anh
Bằng cấp
Sinh viên Ngôn ngữ Anh nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn |
Sinh viênĐH Hồng Đức3 năm KN · 0 lớp | Huyện Bá ThướcThanh HóaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +4 | Chưa có | 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Trần Trung Hạnh
Giáo viên
GV Tiếng Anh giao tiếp trường THPT dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn, nhận dạy online |
Giáo viênĐH Sư phạm HN 217 năm KN · 0 lớp | Huyện Thường XuânThanh HóaTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +5 | Chưa có | 400.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Thu Diệp
Bằng cấp
SV năm 3 Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – lộ trình rõ ràng |
Sinh viênDự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn2 năm KN · 0 lớp | Huyện Quan HóaThanh HóaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +11 | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Ngô Anh Tâm
CCCD
SV năm 4 Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn– Tiếng Anh giao tiếp người lớn khu vực Nghi Sơn |
Sinh viênDự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn2 năm KN · 0 lớp | Thị xã Nghi SơnThanh HóaTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 210.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Thế Khoa
|
Cử nhânDự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn2 năm KN · 1 lớp | Thành phố Thanh HóaThanh HóaTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | 5,02 đánh giá | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Thị Mến
Bằng cấp
Sinh viên Quản trị kinh doanh– Tiếng Anh giao tiếp người lớn khu vực Nga Sơn |
Sinh viênĐH Hồng Đức3 năm KN · 0 lớp | Huyện Nga SơnThanh HóaTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +6 | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Nguyễn Phúc Định
Bằng cấp
Cử nhân Ngôn ngữ Anh chuyên Tiếng Anh giao tiếp người lớn |
Cử nhânDự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn6 năm KN · 0 lớp | Huyện Nga SơnThanh HóaTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Tuyết Minh
Bằng cấp
ThS. Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi, lịch tối linh hoạt |
Thạc sĩĐH Hồng Đức12 năm KN · 0 lớp | Huyện Như ThanhThanh HóaTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 300.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Đỗ Anh An
CCCD
SV Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Sinh viênDự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn0 năm KN · 0 lớp | Huyện Vĩnh LộcThanh HóaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 130.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Phạm Gia Minh
Bằng cấp
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi (có tài liệu riêng) |
Sinh viênDự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn0 năm KN · 0 lớp | Huyện Thiệu HóaThanh HóaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +10 | Chưa có | 130.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Nguyễn Bảo Quyên
CCCD
Cử nhân Ngôn ngữ Anh dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – luyện đề sát cấu trúc |
Cử nhânĐH Công đoàn (cơ sở 2)1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Thanh HóaThanh HóaOnline | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +10 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Thị My
CCCD
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh giao tiếp người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Sinh viênDự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn0 năm KN · 0 lớp | Huyện Thường XuânThanh HóaOnline | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmIELTS Lớp 10 +4 | Chưa có | 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Trần Bảo Ly
CCCD
|
Sinh viênĐH Hồng Đức1 năm KN · 0 lớp | Huyện Đông SơnThanh HóaTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 1 +6 | Chưa có | 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Bùi Thanh Ly
Bằng cấp
SV năm 2 Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênDự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn1 năm KN · 0 lớp | Huyện Triệu SơnThanh HóaOnline | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 1 +4 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Thanh Hóa, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Anh giao tiếp | 238k/buổi |
| Mầm non | 180k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 165k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 210k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 257k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 313k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 230k/buổi |
| Giáo viên | 310k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 370k/buổi |
50 gia sư, giá 273.000 đ.