SV năm 2 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2) nhận dạy Tiếng Hàn người lớn tại Tân Uyên
- 21 buổi dạy qua sàn
16 hồ sơ · học phí TB 346k/buổi
SV năm 2 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2) nhận dạy Tiếng Hàn người lớn tại Tân Uyên
SV ĐH Xây dựng HN - Phân hiệu tại TP.HCM, dạy kèm Tiếng Hàn lớp 6–12 (có tài liệu riêng)
Gia sư Tiếng Hàn 8 năm kinh nghiệm chuyên Tiếng Hàn người lớn
SV năm 1 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An luyện Tiếng Hàn người lớn (có tài liệu riêng)
Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, dạy kèm Tiếng Hàn người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
SV ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An– Tiếng Hàn lớp 6–12 – mất gốc đến nâng cao
Cử nhân ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2) dạy Tiếng Hàn người lớn – sửa bài kỹ từng lỗi
Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc luyện Tiếng Hàn người lớn – học vui, nhớ lâu
SV ĐH Khoa học Tự Nhiên TP.HCM - Cơ sở Linh Trung, dạy kèm Tiếng Hàn lớp 6–12, có dạy thử
SV năm 4 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An dạy Tiếng Hàn lớp 6–12, nhiều năm kinh nghiệm
Cử nhân ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2) chuyên Tiếng Hàn người lớn, dạy chắc nền tảng
Sinh viên ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2) dạy Tiếng Hàn lớp 6–12
Gia sư Tiếng Hàn 5 năm kinh nghiệm dạy Tiếng Hàn người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Sinh viên ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2), dạy kèm Tiếng Hàn người lớn khu vực Bến Cát
Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc chuyên Tiếng Hàn lớp 6–12 – sửa bài kỹ từng lỗi
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
L
Lê Minh Lan
Nổi bật Bằng cấp
SV năm 2 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2) nhận dạy Tiếng Hàn người lớn tại Tân Uyên |
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tân UyênBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làm | Chưa có | 280.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Đặng Bích Hậu
Bằng cấp
SV ĐH Xây dựng HN - Phân hiệu tại TP.HCM, dạy kèm Tiếng Hàn lớp 6–12 (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Xây dựng HN - Phân hiệu tại TP.HCM2 năm KN · 4 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +4 | 4,34 đánh giá | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Bùi Quỳnh Ánh
Bằng cấp
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An3 năm KN · 5 lớp | Thành phố Thuận AnBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +6 | 4,03 đánh giá | 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Vũ Hải Quân
|
Cử nhânĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An8 năm KN · 1 lớp | Huyện Dầu TiếngBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làm | 4,01 đánh giá | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Đặng Gia Hằng
Bằng cấp
SV năm 1 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An luyện Tiếng Hàn người lớn (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bến CátBình DươngOnline | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làm | Chưa có | 270.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Bùi Thị Ly
CCCD
Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, dạy kèm Tiếng Hàn người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bến CátBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +10 | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Thị Ly Na
Bằng cấp
SV ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An– Tiếng Hàn lớp 6–12 – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bến CátBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +4 | Chưa có | 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Quỳnh Thư
|
Cử nhânĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2)4 năm KN · 0 lớp | Thành phố Thủ Dầu MộtBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làm | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Mai Kim Nhi
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +6 | Chưa có | 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phạm Thị Hân
|
Sinh viênĐH Khoa học Tự Nhiên TP.HCM - Cơ sở Linh Trung3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +4 | Chưa có | 210.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
S
Trần Thu Sương
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An3 năm KN · 0 lớp | Huyện Bắc Tân UyênBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +4 | Chưa có | 210.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phan Hải Trí
|
Cử nhânĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2)3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bến CátBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +9 | Chưa có | 260.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Nguyễn Thị Chi
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2)2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +11 | Chưa có | 280.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Đỗ Vân Diễm
|
Cử nhânĐH Xây dựng HN - Phân hiệu tại TP.HCM5 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bến CátBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làm | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Thanh Mến
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2)3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bến CátBình DươngTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +6 | Chưa có | 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Phạm Diệu Kim
|
Sinh viênĐH Xây dựng HN - Phân hiệu tại TP.HCM2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +6 | Chưa có | 180.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Bình Dương, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Hàn | 275k/buổi |
| Mầm non | 197k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 189k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 243k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 300k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 368k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 270k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 440k/buổi |