Sinh viên ĐH Thủ đô HN, dạy kèm Tiếng Hàn người lớn tại Sóc Sơn
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 3 năm KN (tự khai)
13 hồ sơ · học phí TB 348k/buổi
Sinh viên ĐH Thủ đô HN, dạy kèm Tiếng Hàn người lớn tại Sóc Sơn
SV năm 1 Học viện Khoa học Xã hội– Tiếng Hàn người lớn – lộ trình rõ ràng
SV ĐH Công nghiệp HN kèm Tiếng Hàn lớp 6–12
SV năm 3 ĐH Thủ đô HN– Tiếng Hàn lớp 6–12 – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Sinh viên ĐH Thủ đô HN dạy Tiếng Hàn người lớn – mất gốc đến nâng cao
Sinh viên ĐH Thủ đô HN chuyên Tiếng Hàn người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
SV năm 1 ĐH Công nghiệp HN chuyên Tiếng Hàn lớp 6–12 – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Sinh viên năm 3 ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc dạy Tiếng Hàn lớp 6–12 – học vui, nhớ lâu
Sinh viên ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HN, dạy kèm Tiếng Hàn người lớn
ThS. Ngôn ngữ Hàn Quốc, dạy kèm Tiếng Hàn người lớn – luyện đề sát cấu trúc
Sinh viên ĐH Thủ đô HN– Tiếng Hàn lớp 6–12 – luyện đề sát cấu trúc
SV năm 3 ĐH Thủ đô HN nhận dạy Tiếng Hàn lớp 6–12
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
U
Võ Tuyết Uyên
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Thủ đô HN, dạy kèm Tiếng Hàn người lớn tại Sóc Sơn |
Sinh viênĐH Thủ đô HN3 năm KN · 0 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làm | Chưa có | 500.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Đỗ Thùy Vui
Bằng cấp
SV năm 1 Học viện Khoa học Xã hội– Tiếng Hàn người lớn – lộ trình rõ ràng |
Sinh viênHọc viện Khoa học Xã hội2 năm KN · 0 lớp | Quận Long BiênHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làm | Chưa có | 400.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
S
Nguyễn Bảo Sương
|
Sinh viênĐH Công nghiệp HN2 năm KN · 0 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +4 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| P | Sinh viênĐH Thủ đô HN0 năm KN · 0 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiOnline | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +6 | 4,01 đánh giá | 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Vũ Ánh Nhàn
CCCD
SV năm 3 ĐH Thủ đô HN– Tiếng Hàn lớp 6–12 – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Sinh viênĐH Thủ đô HN1 năm KN · 0 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +9 | Chưa có | 210.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Thị Lệ
|
Sinh viênĐH Thủ đô HN2 năm KN · 0 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làmTiếng Anh Lớp 10 +2 | Chưa có | 400.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Hà Hoài Nhàn
|
Sinh viênĐH Thủ đô HN1 năm KN · 0 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làm | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Tuyết Vy
|
Sinh viênĐH Công nghiệp HN0 năm KN · 0 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +4 | Chưa có | 210.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thảo Tú
|
Sinh viênĐH Văn hóa HN0 năm KN · 0 lớp | Quận Đống ĐaHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +6 | Chưa có | 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Quang Tín
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HN3 năm KN · 0 lớp | Huyện Đông AnhHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làmToán Lớp 6 +3 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thu Thư
|
Thạc sĩĐH Mở HN10 năm KN · 0 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Đại họcTiếng Hàn Người đi làm | Chưa có | 650.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
X
Nguyễn Thị Xuân
|
Sinh viênĐH Thủ đô HN1 năm KN · 0 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +9 | Chưa có | 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
B
Nguyễn Duy Bảo
|
Sinh viênĐH Thủ đô HN1 năm KN · 0 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +8 | Chưa có | 240.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hà Nội, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Hàn | 375k/buổi |
| Mầm non | 255k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 237k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 303k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 374k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 457k/buổi |
| Sinh viên | 260k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 330k/buổi |
| Giáo viên | 470k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 530k/buổi |