Trần Thanh Vui
5.0(1)Giáo viên Ngữ văn 8 năm đứng lớp luyện Ngữ văn THPT – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
- Được chọn 80% lần cạnh tranh
- 102 buổi dạy qua sàn
11 hồ sơ · học phí TB 207k/buổi
Giáo viên Ngữ văn 8 năm đứng lớp luyện Ngữ văn THPT – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Sinh viên ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (cơ sở 2) chuyên Địa lý THPT, lịch tối linh hoạt
SV ĐH Nguyễn Huệ nhận dạy Tiếng Nhật người lớn – tận tâm, dễ hiểu
Sinh viên năm 2 ngành Kinh tế luyện Tiếng Anh tiểu học khu vực Biên Hòa
GV Tiếng Việt trường tiểu học luyện Tiếng Việt tiểu học, nhận dạy online
GV Tiền tiểu học trường mầm non dạy Tiền tiểu học mầm non – lớp 1 – luyện đề sát cấu trúc
Thạc sĩ Y đa khoa chuyên Sinh học lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – mất gốc đến nâng cao
Cô giáo Tiếng Việt 20 năm kinh nghiệm, dạy kèm Tiếng Việt tiểu học – luyện đề sát cấu trúc
Tốt nghiệp ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương dạy Tiếng Việt tiểu học – mất gốc đến nâng cao
Tốt nghiệp ĐH Lạc Hồng, dạy kèm Vật lý THPT, nhận dạy online
Cô giáo IELTS 28 năm kinh nghiệm dạy IELTS THPT – người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trần Thanh Vui
|
Giáo viênĐH Trưng Vương8 năm KN · 4 lớp | Huyện Xuân LộcĐồng NaiTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +6 | 5,01 đánh giá | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Mai Trọng Tùng
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (cơ sở 2) chuyên Địa lý THPT, lịch tối linh hoạt |
Sinh viênĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (cơ sở 2)2 năm KN · 1 lớp | Huyện Trảng BomĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +5 | 5,01 đánh giá | 140.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Phương Tâm
|
Sinh viênĐH Nguyễn Huệ0 năm KN · 12 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +4 | 4,77 đánh giá | 110.000 đđến 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Huỳnh Thảo Diệp
|
Sinh viênPhân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai1 năm KN · 1 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +7 | 5,01 đánh giá | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Hồ Hải Nhi
CCCD
GV Tiếng Việt trường tiểu học luyện Tiếng Việt tiểu học, nhận dạy online |
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên20 năm KN · 0 lớp | Huyện Trảng BomĐồng NaiTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +7 | Chưa có | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Trần Thị Châu
|
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Quảng Trị4 năm KN · 0 lớp | Huyện Định QuánĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +4 | Chưa có | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Nguyễn Hữu Phát
|
Thạc sĩĐH Y Dược – ĐHQG HN11 năm KN · 0 lớp | Huyện Cẩm MỹĐồng NaiTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +5 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Vũ Ngọc Linh
|
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Tây Ninh20 năm KN · 0 lớp | Huyện Trảng BomĐồng NaiTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | Chưa có | 250.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
O
Tống Vân Oanh
|
Cử nhânĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương8 năm KN · 0 lớp | Huyện Trảng BomĐồng NaiTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +5 | Chưa có | 160.000 đđến 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Dương Diệu Linh
|
Cử nhânĐH Lạc Hồng8 năm KN · 0 lớp | Huyện Xuân LộcĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +5 | Chưa có | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Quỳnh Thơ
|
Giáo viênĐH Sư phạm TP.HCM28 năm KN · 0 lớp | Huyện Trảng BomĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11 +11 | Chưa có | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Đồng Nai, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Việt | 188k/buổi |
| Mầm non | 208k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 194k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 245k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 305k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 371k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 260k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 450k/buổi |