Sinh viên năm 2 ngành Giáo dục Tiểu học dạy Luyện chữ đẹp tiểu học, kiên nhẫn với học sinh yếu
- Được chọn 88% lần cạnh tranh
- 109 buổi dạy qua sàn
18 hồ sơ · học phí TB 211k/buổi
Sinh viên năm 2 ngành Giáo dục Tiểu học dạy Luyện chữ đẹp tiểu học, kiên nhẫn với học sinh yếu
Cô giáo Tiếng Việt 28 năm kinh nghiệm– Tiếng Việt tiểu học – học vui, nhớ lâu
Gia sư Tiếng Việt 5 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Việt tiểu học
ThS. Giáo dục Tiểu học– Tiếng Việt tiểu học
SV năm 3 ĐH Thủ đô HN luyện Tiếng Đức người lớn tại Sóc Sơn
GV Tiếng Việt trường tiểu học kèm Tiếng Việt tiểu học
SV năm 3 ĐH Công nghệ – ĐHQG HN– Toán tiểu học – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Gia sư Tiền tiểu học 5 năm kinh nghiệm– Tiền tiểu học mầm non – lớp 1 – nhẹ nhàng, gần gũi
Giáo viên Tiếng Việt dạy Tiếng Việt tiểu học – nhẹ nhàng, gần gũi
Sinh viên năm 1 ngành Ngôn ngữ Nhật– Tiếng Nhật lớp 6–12 – lộ trình rõ ràng
Giáo viên Tiếng Việt 6 năm đứng lớp chuyên Tiếng Việt tiểu học, từng đạt giải HSG tỉnh
SV năm 2 ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao HN– Địa lý lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Cô giáo Sinh học 8 năm kinh nghiệm dạy Sinh học lớp 8–9 – học vui, nhớ lâu
Giáo viên Toán 15 năm đứng lớp nhận dạy Toán THPT, có dạy thử
Sinh viên năm 2 ngành Công nghệ thông tin kèm Toán THCS, nhiều năm kinh nghiệm
SV ĐH Việt Nhật – ĐHQG HN kèm Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp khu vực Sóc Sơn
SV ĐH Giáo dục – ĐHQG HN chuyên Tiếng Việt tiểu học
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Á
Vương Huyền Ánh
CCCD
Sinh viên năm 2 ngành Giáo dục Tiểu học dạy Luyện chữ đẹp tiểu học, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Sinh viênKhu giảng đường A1 - Trường Đại học Mỏ - Địa chất2 năm KN · 4 lớp | Huyện Mỹ ĐứcHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +8 | 5,02 đánh giá | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Thảo Hằng
CCCD
Cô giáo Tiếng Việt 28 năm kinh nghiệm– Tiếng Việt tiểu học – học vui, nhớ lâu |
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng28 năm KN · 1 lớp | Quận Long BiênHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +10 | 4,01 đánh giá | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Võ Khánh Mai
|
Cử nhânĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HN5 năm KN · 2 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +9 | 5,01 đánh giá | 190.000 đđến 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Nguyễn Kim Quyên
|
Thạc sĩĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng18 năm KN · 3 lớp | Quận Hà ĐôngHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | 4,01 đánh giá | 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Phạm Thanh Lan
Bằng cấp
SV năm 3 ĐH Thủ đô HN luyện Tiếng Đức người lớn tại Sóc Sơn |
Sinh viênĐH Thủ đô HN0 năm KN · 0 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +4 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
B
Phạm Văn Bình
Giáo viên
GV Tiếng Việt trường tiểu học kèm Tiếng Việt tiểu học |
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Huế23 năm KN · 0 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Võ Mỹ Tiên
Bằng cấp
SV năm 3 ĐH Công nghệ – ĐHQG HN– Toán tiểu học – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Sinh viênĐH Công nghệ – ĐHQG HN3 năm KN · 0 lớp | Quận Ba ĐìnhHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +7 | Chưa có | 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Văn Trung
|
Cử nhânĐH Giáo dục – ĐHQG HN5 năm KN · 22 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +4 | 3,719 đánh giá | 220.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Hoàng Trung
Bằng cấp
Giáo viên Tiếng Việt dạy Tiếng Việt tiểu học – nhẹ nhàng, gần gũi |
Giáo viênĐH Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM15 năm KN · 0 lớp | Quận Ba ĐìnhHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +7 | Chưa có | 350.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Trần Thị Mai
|
Sinh viênĐH Thủ đô HN1 năm KN · 0 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +9 | Chưa có | 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Thùy Hiền
|
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định6 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú XuyênHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +6 | Chưa có | 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Hoàng Gia Minh
CCCD
|
Sinh viênĐH Phương Đông0 năm KN · 0 lớp | Quận Cầu GiấyHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +9 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Phan Như Phượng
CCCD
SV năm 2 ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao HN– Địa lý lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Sinh viênĐH Sư phạm Thể dục Thể thao HN1 năm KN · 0 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +5 | Chưa có | 150.000 đđến 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Kim Duyên
|
Giáo viênĐH Tiền Giang8 năm KN · 0 lớp | Quận Tây HồHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +7 | Chưa có | 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Bùi Hải Trang
|
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Huế15 năm KN · 0 lớp | Quận Thanh XuânHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +7 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Võ Minh Dũng
|
Sinh viênĐH Công nghệ – ĐHQG HN0 năm KN · 0 lớp | Huyện Thạch ThấtHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +11 | 4,01 đánh giá | 140.000 đđến 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thanh Tuyết
|
Sinh viênĐH Việt Nhật – ĐHQG HN1 năm KN · 0 lớp | Huyện Sóc SơnHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +9 | Chưa có | 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Minh Tiên
|
Sinh viênĐH Giáo dục – ĐHQG HN0 năm KN · 0 lớp | Quận Nam Từ LiêmHà NộiTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +4 | Chưa có | 110.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hà Nội, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tiếng Việt | 225k/buổi |
| Mầm non | 255k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 237k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 303k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 374k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 457k/buổi |
| Sinh viên | 260k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 330k/buổi |
| Giáo viên | 470k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 530k/buổi |