Giáo viên Thanh nhạc 6 năm đứng lớp nhận dạy Thanh nhạc người lớn tại Dĩ An
- 18 buổi dạy qua sàn
11 hồ sơ · học phí TB 337k/buổi
Giáo viên Thanh nhạc 6 năm đứng lớp nhận dạy Thanh nhạc người lớn tại Dĩ An
SV năm 2 ĐH Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM - cơ sở 2 luyện Tin học lớp 6–12, dạy chắc nền tảng
Sinh viên ĐH Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM– Tin học văn phòng người lớn (có tài liệu riêng)
Cử nhân ĐH Công nghệ TP.HCM (cơ sở Ung Văn Khiêm)– Tin học văn phòng người lớn, dạy chắc nền tảng
Thạc sĩ Sư phạm Toán nhận dạy Toán THCS, lịch tối linh hoạt
Sinh viên Quản trị kinh doanh luyện Tiếng Anh THCS, có dạy thử
Sinh viên năm 4 ngành Công nghệ thông tin dạy Toán THPT, có dạy thử
Giáo viên Vật lý 8 năm đứng lớp chuyên Vật lý lớp 8–9 – luyện đề sát cấu trúc
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
N
Hoàng Thị Nhàn
Giáo viên
Giáo viên Thanh nhạc 6 năm đứng lớp nhận dạy Thanh nhạc người lớn tại Dĩ An |
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Tây Ninh6 năm KN · 1 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmThanh nhạc Người đi làm | 5,01 đánh giá | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Hoàng Thùy Quỳnh
Bằng cấp
SV năm 2 ĐH Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM - cơ sở 2 luyện Tin học lớp 6–12, dạy chắc nền tảng |
Sinh viênĐH Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM - cơ sở 21 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmTin học Lớp 6 +11 | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phan Minh Thông
CCCD
|
Sinh viênPhân hiệu Đại học Thủy Lợi tại Bình Dương0 năm KN · 2 lớp | Huyện Dầu TiếngBình DươngTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmLập trình Đại học +1 | 3,01 đánh giá | 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Hoàng Toàn
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM– Tin học văn phòng người lớn (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Thủ Dầu MộtBình DươngTại nhà học sinh | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmTin học Lớp 6 +6 | Chưa có | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Hoàng Minh Quý
CCCD
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmTiếng Nhật Lớp 6 +6 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Hoàng Minh Trung
|
Cử nhânĐH Công nghệ TP.HCM (cơ sở Ung Văn Khiêm)2 năm KN · 0 lớp | Huyện Dầu TiếngBình DươngTại nhà học sinh | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmLập trình Đại học +1 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Khánh Khải
|
Thạc sĩPhân hiệu Đại học Thủy Lợi tại Bình Dương8 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tân UyênBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmToán Lớp 6 +4 | Chưa có | 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Hoàng Hào
|
Sinh viênĐH Khoa học tự nhiên (cơ sở 2)2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh · Online | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +5 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Bùi Hoài Lan
|
Sinh viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (cơ sở 2)0 năm KN · 0 lớp | Huyện Dầu TiếngBình DươngTại nhà học sinh | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmToán Lớp 10 +3 | Chưa có | 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| N | Sinh viênĐH Khoa học tự nhiên (cơ sở 2)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Dĩ AnBình DươngTại nhà học sinh | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmToán Lớp 6 +6 | Chưa có | 270.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Đức Long
|
Giáo viênĐH Sư phạm HN 28 năm KN · 0 lớp | Huyện Dầu TiếngBình DươngTại nhà học sinh | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmVật lý Lớp 8 +5 | Chưa có | 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Bình Dương, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tin học văn phòng | 294k/buổi |
| Mầm non | 197k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 189k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 243k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 300k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 368k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 270k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 440k/buổi |