Nguyễn Thị Thắm
Chưa có đánh giáTốt nghiệp ĐH Phương Đông chuyên Toán THCS – lộ trình rõ ràng
- Được chọn 29% lần cạnh tranh
- Dạy đều 86% buổi cam kết
11 hồ sơ · học phí TB 337k/buổi
Tốt nghiệp ĐH Phương Đông chuyên Toán THCS – lộ trình rõ ràng
Cô giáo Tin học văn phòng dạy Tin học văn phòng người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Sinh viên năm 2 ngành Tài chính – Ngân hàng, dạy kèm Tiếng Anh tiểu học (có tài liệu riêng)
SV ĐH Khoa học và Công nghệ HN dạy Toán tiểu học
Tốt nghiệp ĐH Sài Gòn – cơ sở chính, dạy kèm Tin học văn phòng người lớn, có dạy thử
Sinh viên Ngôn ngữ Anh, dạy kèm Tiếng Anh THCS tại Thạch Thất
Cử nhân ĐH Kiên Giang kèm Tin học văn phòng người lớn – tận tâm, dễ hiểu
Sinh viên năm 2 ngành Công nghệ thông tin– Tin học văn phòng người lớn khu vực Thạch Thất
Sinh viên năm 1 ngành Công nghệ thông tin luyện Tin học văn phòng người lớn – học vui, nhớ lâu
Tốt nghiệp ĐH Tài nguyên và Môi trường HN– Tiếng Anh tiểu học – luyện đề sát cấu trúc
Tốt nghiệp Học viện Cán bộ quản lý xây dựng và đô thị– Tin học văn phòng người lớn, nhận dạy online
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
T
Nguyễn Thị Thắm
|
Cử nhânĐH Phương Đông8 năm KN · 0 lớp | Quận Hai Bà TrưngHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmToán Lớp 6 +3 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Phạm Minh Vi
|
Giáo viênĐH Công nghệ Đông Á8 năm KN · 0 lớp | Huyện Thạch ThấtHà NộiTại nhà học sinh | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmLập trình Đại học +1 | Chưa có | 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Phạm Ngọc Vy
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Tài chính – Ngân hàng, dạy kèm Tiếng Anh tiểu học (có tài liệu riêng) |
Sinh viênHọc viện Nông nghiệp Việt Nam0 năm KN · 2 lớp | Huyện Thạch ThấtHà NộiTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmTiếng Anh Lớp 1 +4 | 2,52 đánh giá | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thành Tùng
CCCD
SV ĐH Khoa học và Công nghệ HN dạy Toán tiểu học |
Sinh viênĐH Khoa học và Công nghệ HN0 năm KN · 0 lớp | Quận Cầu GiấyHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmToán Lớp 1 +11 | Chưa có | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phạm Công Hạnh
|
Cử nhânĐH Sài Gòn – cơ sở chính8 năm KN · 0 lớp | Huyện Thạch ThấtHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làm | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Ngọc Nhàn
CCCD
Sinh viên Ngôn ngữ Anh, dạy kèm Tiếng Anh THCS tại Thạch Thất |
Sinh viênĐH Việt Nhật – ĐHQG HN0 năm KN · 0 lớp | Huyện Thạch ThấtHà NộiOnline | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +5 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thành Thái
|
Cử nhânĐH Kiên Giang4 năm KN · 0 lớp | Huyện Thạch ThấtHà NộiTại nhà học sinh | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmToán Lớp 6 +6 | Chưa có | 650.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Hoàng Trọng
|
Sinh viênĐH Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị0 năm KN · 0 lớp | Huyện Thạch ThấtHà NộiTại nhà học sinh | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làm | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Đỗ Công Nam
|
Sinh viênĐH Thành Đô0 năm KN · 0 lớp | Quận Nam Từ LiêmHà NộiTại nhà học sinh | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmLập trình Đại học +1 | Chưa có | 290.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lý Như Trinh
|
Cử nhânĐH Tài nguyên và Môi trường HN6 năm KN · 0 lớp | Quận Tây HồHà NộiTại nhà học sinh | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làmTiếng Anh Lớp 1 +6 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Phạm Thảo Mỹ
|
Cử nhânHọc viện Cán bộ quản lý xây dựng và đô thị8 năm KN · 0 lớp | Quận Nam Từ LiêmHà NộiTại nhà học sinh | Tin học văn phòng Đại họcTin học văn phòng Người đi làm | Chưa có | 650.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hà Nội, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tin học văn phòng | 373k/buổi |
| Mầm non | 255k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 237k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 303k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 374k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 457k/buổi |
| Sinh viên | 260k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 330k/buổi |
| Giáo viên | 470k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 530k/buổi |