Thầy giáo Toán 21 năm kinh nghiệm– Toán THPT, nhiều năm kinh nghiệm
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 21 năm KN (tự khai)
11 hồ sơ · học phí TB 254k/buổi
Thầy giáo Toán 21 năm kinh nghiệm– Toán THPT, nhiều năm kinh nghiệm
SV ĐH FPT Cần thơ dạy Lập trình người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi
Sinh viên Công nghệ thông tin kèm Tin học lớp 6–12, có dạy thử
SV năm 2 ĐH Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ chuyên Tin học lớp 6–12 – tận tâm, dễ hiểu
Gia sư Tin học văn phòng 3 năm kinh nghiệm kèm Tin học văn phòng người lớn khu vực Ô Môn
Sinh viên năm 3 ngành Công nghệ thông tin chuyên Tin học lớp 6–12 – học vui, nhớ lâu
Thạc sĩ Công nghệ thông tin, dạy kèm Lập trình lớp 6–12 – tận tâm, dễ hiểu
SV năm 4 ĐH FPT Cần thơ nhận dạy Tin học lớp 6–12 – học vui, nhớ lâu
Sinh viên ĐH Cần Thơ (khu II) nhận dạy Tin học lớp 6–12 – nhẹ nhàng, gần gũi
Giảng viên Tin học chuyên Tin học lớp 6–12, có dạy thử
Sinh viên ĐH FPT Cần thơ kèm Tin học lớp 6–12, nhận dạy online
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
T
Bùi Ngọc Thông
Giáo viên
Thầy giáo Toán 21 năm kinh nghiệm– Toán THPT, nhiều năm kinh nghiệm |
Giáo viênĐH Công nghệ – ĐHQG HN21 năm KN · 0 lớp | Quận Bình ThuỷCần ThơTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +9 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Thanh Kiên
Bằng cấp
SV ĐH FPT Cần thơ dạy Lập trình người lớn – nhẹ nhàng, gần gũi |
Sinh viênĐH FPT Cần thơ0 năm KN · 0 lớp | Huyện Phong ĐiềnCần ThơTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +11 | Chưa có | 160.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Nguyễn Bảo Giang
Bằng cấp
Sinh viên Công nghệ thông tin kèm Tin học lớp 6–12, có dạy thử |
Sinh viênĐH FPT Cần thơ2 năm KN · 0 lớp | Huyện Phong ĐiềnCần ThơTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +11 | Chưa có | 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Anh Tâm
Bằng cấp
SV năm 2 ĐH Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ chuyên Tin học lớp 6–12 – tận tâm, dễ hiểu |
Sinh viênĐH Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ3 năm KN · 0 lớp | Quận Ninh KiềuCần ThơTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +4 | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phạm Nhật Toàn
CCCD
Gia sư Tin học văn phòng 3 năm kinh nghiệm kèm Tin học văn phòng người lớn khu vực Ô Môn |
Cử nhânĐH FPT3 năm KN · 0 lớp | Quận Ô MônCần ThơTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +6 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Trần Khánh Phúc
CCCD
Sinh viên năm 3 ngành Công nghệ thông tin chuyên Tin học lớp 6–12 – học vui, nhớ lâu |
Sinh viênĐH FPT Cần thơ0 năm KN · 0 lớp | Huyện Phong ĐiềnCần ThơTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +4 | Chưa có | 170.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Trần Minh Hùng
CCCD
Thạc sĩ Công nghệ thông tin, dạy kèm Lập trình lớp 6–12 – tận tâm, dễ hiểu |
Thạc sĩHọc viện Nông nghiệp Việt Nam18 năm KN · 0 lớp | Huyện Phong ĐiềnCần ThơOnline | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +11 | Chưa có | 350.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Võ Tiến Lộc
|
Sinh viênĐH FPT Cần thơ2 năm KN · 0 lớp | Huyện Phong ĐiềnCần ThơTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +4 | Chưa có | 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Lan Trà
|
Sinh viênĐH Cần Thơ (khu II)0 năm KN · 0 lớp | Quận Ninh KiềuCần ThơTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +4 | Chưa có | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Hải Nga
|
Thạc sĩĐH Quản lý và Công nghệ Hải Phòng4 năm KN · 0 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +7 | Chưa có | 260.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Hoàng Văn Việt
|
Sinh viênĐH FPT Cần thơ1 năm KN · 0 lớp | Huyện Phong ĐiềnCần ThơTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +11 | Chưa có | 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Cần Thơ, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tin học | 231k/buổi |
| Mầm non | 200k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 194k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 244k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 297k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 369k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 260k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 420k/buổi |