Cử nhân Công nghệ thông tin dạy Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 tại Biên Hòa
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 8 năm KN (tự khai)
11 hồ sơ · học phí TB 254k/buổi
Cử nhân Công nghệ thông tin dạy Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 tại Biên Hòa
Cử nhân Công nghệ thông tin nhận dạy Tin học văn phòng người lớn, có dạy thử
Giảng viên Tin học chuyên Tin học lớp 6–12, nhận dạy online
Sinh viên năm 4 ngành Công nghệ thông tin kèm Tin học lớp 6–12
Sinh viên Công nghệ thông tin– Toán tiểu học, dạy chắc nền tảng
Sinh viên ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (cơ sở 2) chuyên Tin học lớp 6–12 khu vực Long Khánh
Sinh viên năm 2 ngành Công nghệ thông tin kèm Tin học lớp 6–12 tại Biên Hòa
ThS. Công nghệ thông tin dạy Tin học lớp 6–12, từng đạt giải HSG tỉnh
Thạc sĩ Công nghệ thông tin, dạy kèm Tin học lớp 6–12, từng đạt giải HSG tỉnh
Tốt nghiệp ĐH Đồng Nai– Tin học lớp 6–12, nhiều năm kinh nghiệm
Sinh viên ĐH Lạc Hồng cơ sở Dầu Giây dạy Toán THCS khu vực Cẩm Mỹ
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
B
Huỳnh Trung Bảo
Bằng cấp
Cử nhân Công nghệ thông tin dạy Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 tại Biên Hòa |
Cử nhânĐH Đồng Nai8 năm KN · 0 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +11 | Chưa có | 220.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Hoàng Đình Minh
Bằng cấp
Cử nhân Công nghệ thông tin nhận dạy Tin học văn phòng người lớn, có dạy thử |
Cử nhânĐH Nguyễn Huệ8 năm KN · 0 lớp | Huyện Cẩm MỹĐồng NaiTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +6 | Chưa có | 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Trần Thị Duyên
Bằng cấp
Giảng viên Tin học chuyên Tin học lớp 6–12, nhận dạy online |
Thạc sĩĐH FPT9 năm KN · 0 lớp | Huyện Cẩm MỹĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +4 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Tăng Văn Khải
Bằng cấp
Sinh viên năm 4 ngành Công nghệ thông tin kèm Tin học lớp 6–12 |
Sinh viênĐH Đồng Nai2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Long KhánhĐồng NaiTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +4 | Chưa có | 160.000 đđến 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Đinh Ánh Diễm
Bằng cấp
Sinh viên Công nghệ thông tin– Toán tiểu học, dạy chắc nền tảng |
Sinh viênĐH Công nghệ Miền Đông0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +9 | Chưa có | 170.000 đđến 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Quang Lộc
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (cơ sở 2) chuyên Tin học lớp 6–12 khu vực Long Khánh |
Sinh viênĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (cơ sở 2)3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Long KhánhĐồng NaiTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +4 | Chưa có | 170.000 đđến 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Gia Nhật
CCCD
Sinh viên năm 2 ngành Công nghệ thông tin kèm Tin học lớp 6–12 tại Biên Hòa |
Sinh viênĐH Đồng Nai2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Biên HòaĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +4 | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Tuấn Dũng
|
Thạc sĩĐH Nguyễn Huệ15 năm KN · 0 lớp | Huyện Cẩm MỹĐồng NaiTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +11 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Nguyễn Tuấn Công
|
Thạc sĩPhân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai14 năm KN · 0 lớp | Huyện Cẩm MỹĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +4 | Chưa có | 500.000 đđến 700.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Minh Vĩ
|
Cử nhânĐH Đồng Nai7 năm KN · 0 lớp | Huyện Cẩm MỹĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +9 | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Bùi Quang Phát
|
Sinh viênĐH Lạc Hồng cơ sở Dầu Giây0 năm KN · 0 lớp | Huyện Cẩm MỹĐồng NaiTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +11 | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Đồng Nai, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tin học | 225k/buổi |
| Mầm non | 208k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 194k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 245k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 305k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 371k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 260k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 450k/buổi |