Trần Mạnh Trung
Chưa có đánh giáSinh viên Công nghệ thông tin chuyên Lập trình người lớn (có tài liệu riêng)
- Được chọn 40% lần cạnh tranh
- Dạy đều 85% buổi cam kết
11 hồ sơ · học phí TB 266k/buổi
Sinh viên Công nghệ thông tin chuyên Lập trình người lớn (có tài liệu riêng)
Sinh viên năm 2 ngành Công nghệ thông tin chuyên Tin học lớp 6–12 – mất gốc đến nâng cao
Sinh viên Công nghệ thông tin– Tin học lớp 6–12 tại Hai Bà Trưng
SV ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị kèm Tin học lớp 6–12, dạy chắc nền tảng
Tốt nghiệp ĐH Fulbright Việt Nam luyện Tin học lớp 6–12, có dạy thử
SV ĐH Công nghiệp và Thương mại HN– Tin học lớp 6–12, lịch tối linh hoạt
ThS. Công nghệ thông tin– Tin học lớp 6–12 – sửa bài kỹ từng lỗi
Sinh viên năm 2 ngành Công nghệ thông tin kèm Lập trình lớp 6–12, từng đạt giải HSG tỉnh
Gia sư Toán 2 năm kinh nghiệm– Toán THPT, nhiều năm kinh nghiệm
Sinh viên năm 2 ngành Công nghệ thông tin kèm Tin học lớp 6–12 – mất gốc đến nâng cao
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
T
Trần Mạnh Trung
|
Sinh viênĐH Công nghệ – ĐHQG HN3 năm KN · 1 lớp | Quận Cầu GiấyHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +6 | Chưa có | 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Đỗ Thanh Hào
|
Sinh viênĐH Công nghệ – ĐHQG HN2 năm KN · 1 lớp | Quận Nam Từ LiêmHà NộiTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +11 | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Nguyễn Công Cường
Bằng cấp
Sinh viên Công nghệ thông tin– Tin học lớp 6–12 tại Hai Bà Trưng |
Sinh viênĐH Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị0 năm KN · 1 lớp | Quận Hai Bà TrưngHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +7 | Chưa có | 240.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Nguyễn Quang Anh
Bằng cấp
SV ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị kèm Tin học lớp 6–12, dạy chắc nền tảng |
Sinh viênĐH Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị1 năm KN · 0 lớp | Quận Hai Bà TrưngHà NộiTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +4 | Chưa có | 230.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Lâm Ngọc Hiên
Bằng cấp
Tốt nghiệp ĐH Fulbright Việt Nam luyện Tin học lớp 6–12, có dạy thử |
Cử nhânĐH Fulbright Việt Nam8 năm KN · 0 lớp | Huyện Gia LâmHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +4 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Bùi Duy Khánh
Bằng cấp
|
Sinh viênĐH Mỏ - Địa chất2 năm KN · 0 lớp | Quận Bắc Từ LiêmHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +6 | Chưa có | 190.000 đđến 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Đỗ Quốc Hậu
Bằng cấp
SV ĐH Công nghiệp và Thương mại HN– Tin học lớp 6–12, lịch tối linh hoạt |
Sinh viênĐH Công nghiệp và Thương mại HN3 năm KN · 0 lớp | Huyện Gia LâmHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +4 | Chưa có | 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Triệu Thị Ánh
|
Thạc sĩĐH Bách khoa HN6 năm KN · 1 lớp | Huyện Mê LinhHà NộiTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +9 | 4,01 đánh giá | 350.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Ngọc Tùng
|
Sinh viênĐH Công nghiệp Việt-Hung0 năm KN · 0 lớp | Quận Long BiênHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +11 | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Đức Kiên
|
Cử nhânĐH Điện lực2 năm KN · 0 lớp | Huyện Gia LâmHà NộiTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +10 | Chưa có | 250.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lý Bảo Thảo
|
Sinh viênĐH Công nghiệp và Thương mại HN3 năm KN · 0 lớp | Huyện Gia LâmHà NộiTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +4 | Chưa có | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hà Nội, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Tin học | 278k/buổi |
| Mầm non | 255k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 237k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 303k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 374k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 457k/buổi |
| Sinh viên | 260k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 330k/buổi |
| Giáo viên | 470k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 530k/buổi |