SV năm 4 ĐH Kiên Giang nhận dạy Lập trình lớp 6–12, nhận dạy online
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 3 năm KN (tự khai)
13 hồ sơ · học phí TB 261k/buổi
SV năm 4 ĐH Kiên Giang nhận dạy Lập trình lớp 6–12, nhận dạy online
Giáo viên Toán tư duy, dạy kèm Toán tư duy lớp 1–6 – sửa bài kỹ từng lỗi
Tốt nghiệp Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang nhận dạy Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – nhẹ nhàng, gần gũi
Cử nhân ĐH Sao Đỏ, dạy kèm Toán THCS
Thạc sĩ, 8 năm dạy Ngữ văn– Ngữ văn THCS
Sinh viên ĐH Kiên Giang dạy Toán THPT (có tài liệu riêng)
Sinh viên Sư phạm Toán luyện Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp, dạy chắc nền tảng
Gia sư Toán An Giang dạy Toán tiểu học
Cử nhân ĐH Kiên Giang dạy Tiếng Anh lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Sinh viên ĐH Kiên Giang, dạy kèm Toán THPT – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Cô giáo Ngữ văn dạy Ngữ văn THCS (có tài liệu riêng)
Sinh viên Sư phạm Toán luyện Toán tiểu học – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Thầy giáo Toán luyện Toán THCS – lộ trình rõ ràng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
N
Lê Thị Nhung
Bằng cấp
SV năm 4 ĐH Kiên Giang nhận dạy Lập trình lớp 6–12, nhận dạy online |
Sinh viênĐH Kiên Giang3 năm KN · 0 lớp | Huyện Phú TânAn GiangTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +11 | Chưa có | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Ngô Thanh Nhàn
CCCD
Giáo viên Toán tư duy, dạy kèm Toán tư duy lớp 1–6 – sửa bài kỹ từng lỗi |
Giáo viênĐH Công nghiệp TP.HCM10 năm KN · 1 lớp | Huyện An PhúAn GiangTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +11 | 4,01 đánh giá | 240.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Phạm Khánh Nguyệt
Bằng cấp
Tốt nghiệp Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang nhận dạy Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – nhẹ nhàng, gần gũi |
Cử nhânCao đẳng Sư phạm Kiên Giang4 năm KN · 0 lớp | Huyện Chợ MớiAn GiangTại nhà học sinh | Toán Lớp 11Toán Lớp 12Toán Ôn thi tốt nghiệp THPT +2 | Chưa có | 190.000 đđến 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phạm Hoài Tú
Bằng cấp
Cử nhân ĐH Sao Đỏ, dạy kèm Toán THCS |
Cử nhânĐH Sao Đỏ8 năm KN · 0 lớp | Huyện An PhúAn GiangTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +7 | Chưa có | 190.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Lan Hảo
|
Thạc sĩĐH Kiên Giang8 năm KN · 0 lớp | Huyện Châu PhúAn GiangTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +6 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Lê Bảo Ly Na
|
Sinh viênĐH Kiên Giang2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Châu ĐốcAn GiangTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 | Chưa có | 190.000 đđến 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Huỳnh Thị Ngân
|
Sinh viênCao đẳng Sư phạm Kiên Giang0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Châu ĐốcAn GiangTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +5 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Bùi Thị Anh
|
KhácĐH Kiên Giang1 năm KN · 0 lớp | Huyện An PhúAn GiangTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +2 | Chưa có | 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Nguyễn Bảo Phong
|
Cử nhânĐH Kiên Giang4 năm KN · 1 lớp | Thành phố Long XuyênAn GiangTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +5 | Chưa có | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Quang Long
|
Sinh viênĐH Kiên Giang2 năm KN · 0 lớp | Huyện Chợ MớiAn GiangTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thị Thuỷ
|
Giáo viênĐH Fulbright Việt Nam26 năm KN · 0 lớp | Huyện An PhúAn GiangTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +11 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Tuyết Lệ
|
Sinh viênCao đẳng Sư phạm Kiên Giang3 năm KN · 0 lớp | Huyện An PhúAn GiangTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +6 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Trần Văn Đông
|
Giáo viênĐH Sư phạm HN17 năm KN · 0 lớp | Huyện Chợ MớiAn GiangTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +11 | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng An Giang, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Toán | 196k/buổi |
| Mầm non | 160k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 154k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 213k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 266k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 314k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 230k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 370k/buổi |