Sinh viên năm 2 ngành Sư phạm Toán luyện Toán THCS – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 3 năm KN (tự khai)
12 hồ sơ · học phí TB 261k/buổi
Sinh viên năm 2 ngành Sư phạm Toán luyện Toán THCS – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Gia sư Toán nhận dạy Toán THCS, nhiều năm kinh nghiệm
Gia sư Tiếng Anh 8 năm kinh nghiệm– Tiếng Anh THCS – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
SV năm 4 ĐH Hoa Lư, dạy kèm Toán THCS, nhiều năm kinh nghiệm
Sinh viên Sư phạm Toán chuyên Toán THCS
Cô giáo Toán 20 năm kinh nghiệm– Toán THPT, có dạy thử
Sinh viên năm 2 ngành Tài chính – Ngân hàng, dạy kèm Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 khu vực Yên Mô
Thầy giáo Toán 22 năm kinh nghiệm chuyên Toán THCS – sửa bài kỹ từng lỗi
SV ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định– Toán THCS – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Gia sư Toán 2 năm kinh nghiệm luyện Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 – luyện đề sát cấu trúc
Tốt nghiệp ĐH Ngân hàng TP.HCM chuyên Toán THPT, dạy chắc nền tảng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
L
Võ Thị Linh
Nổi bật Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Sư phạm Toán luyện Toán THCS – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Sinh viênĐH Hà Hoa Tiên3 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên KhánhNinh BìnhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +1 | Chưa có | 150.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
U
Vũ Minh Uyên
Bằng cấp
Gia sư Toán nhận dạy Toán THCS, nhiều năm kinh nghiệm |
KhácĐH Thương mại4 năm KN · 1 lớp | Huyện Yên KhánhNinh BìnhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +1 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Vũ Thanh Đào
Giáo viên
Cô giáo Toán 24 năm kinh nghiệm kèm Toán THPT, từng đạt giải HSG tỉnh |
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Tây Ninh24 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên KhánhNinh BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +2 | Chưa có | 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
G
Phạm Hoài Giang
|
Cử nhânĐH Tiền Giang8 năm KN · 1 lớp | Thành phố Hoa LưNinh BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +8 | 5,01 đánh giá | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Văn Hòa
CCCD
SV năm 4 ĐH Hoa Lư, dạy kèm Toán THCS, nhiều năm kinh nghiệm |
Sinh viênĐH Hoa Lư2 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên KhánhNinh BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +6 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Thị Nhã
|
Sinh viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Hoa LưNinh BìnhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +3 | Chưa có | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Gia Vân
|
Giáo viênĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương20 năm KN · 0 lớp | Thành phố Tam ĐiệpNinh BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +2 | Chưa có | 300.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Trần Gia Nhật
|
Sinh viênĐH Điều dưỡng Nam Định3 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên MôNinh BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 8Toán Lớp 9Toán Ôn thi vào lớp 10 | Chưa có | 160.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Bảo Thiện
|
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên22 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên KhánhNinh BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +5 | Chưa có | 300.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Trần Ngọc Ngân
|
Sinh viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Hoa LưNinh BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +1 | Chưa có | 120.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Minh Kha
|
Cử nhânĐH Hoa Lư2 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên KhánhNinh BìnhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +8 | Chưa có | 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Nguyễn Việt Chiến
|
Cử nhânĐH Ngân hàng TP.HCM1 năm KN · 0 lớp | Thị xã Ninh BìnhNinh BìnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +10 | Chưa có | 180.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Ninh Bình, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Toán | 206k/buổi |
| Mầm non | 171k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 166k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 214k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 271k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 332k/buổi |
| Sinh viên | 180k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 220k/buổi |
| Giáo viên | 330k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 350k/buổi |