SV ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) luyện Tiếng Đức người lớn – mất gốc đến nâng cao
- Được chọn 40% lần cạnh tranh
- Dạy đều 90% buổi cam kết
21 hồ sơ · học phí TB 261k/buổi
SV ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) luyện Tiếng Đức người lớn – mất gốc đến nâng cao
Gia sư Toán 1 năm kinh nghiệm dạy Toán tiểu học – lộ trình rõ ràng
Cô giáo Toán 16 năm kinh nghiệm kèm Toán THPT – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
SV ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3), dạy kèm Toán THCS – học vui, nhớ lâu
Giảng viên Toán chuyên Toán THPT, có dạy thử
Cử nhân Kinh tế luyện Tiếng Anh THCS – mất gốc đến nâng cao
SV Học viện Dân tộc nhận dạy Toán tiểu học – mất gốc đến nâng cao
SV năm 3 ĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc), dạy kèm Toán THPT khu vực Phúc Yên
GV Toán tư duy trường THPT nhận dạy Toán tư duy lớp 1–6, nhận dạy online
Gia sư Tiếng Nhật 2 năm kinh nghiệm nhận dạy Tiếng Nhật người lớn, dạy chắc nền tảng
Cử nhân Giáo dục Tiểu học luyện Toán THCS tại Tam Đảo
SV năm 2 Học viện Dân tộc– Toán THPT – lộ trình rõ ràng
Gia sư Toán luyện Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Gia sư Toán 6 năm kinh nghiệm kèm Toán THPT
Thầy giáo Toán 14 năm kinh nghiệm chuyên Toán THCS – sửa bài kỹ từng lỗi
SV năm 1 Học viện Dân tộc luyện Toán THPT, kiên nhẫn với học sinh yếu
SV năm 2 ĐH Sư phạm HN 2– Toán THPT – sửa bài kỹ từng lỗi
Kèm Toán tại nhà luyện Toán THCS – lộ trình rõ ràng
Cô giáo Vật lý nhận dạy Vật lý THPT, dạy chắc nền tảng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
K
Kiều Hoàng Khoa
CCCD
SV ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) luyện Tiếng Đức người lớn – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)0 năm KN · 2 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 8Toán Lớp 9Toán Lớp 10 +5 | 5,02 đánh giá | 140.000 đđến 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Đặng Thu Lệ
Bằng cấp
Gói Ưu tú
Gia sư Toán 1 năm kinh nghiệm dạy Toán tiểu học – lộ trình rõ ràng |
Cử nhânHọc viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam1 năm KN · 0 lớp | Huyện Bình XuyênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +6 | Chưa có | 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Huỳnh Thu Mỹ
|
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long16 năm KN · 1 lớp | Thành phố Vĩnh YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +2 | 5,01 đánh giá | 190.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Vũ Minh Lâm
Bằng cấp
SV ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3), dạy kèm Toán THCS – học vui, nhớ lâu |
Sinh viênĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)1 năm KN · 0 lớp | Huyện Tam DươngVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +1 | Chưa có | 140.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Vũ Mỹ Nhi
CCCD
Giảng viên Toán chuyên Toán THPT, có dạy thử |
Thạc sĩĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)6 năm KN · 0 lớp | Huyện Lập ThạchVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +7 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Hoàng Thu Liên
CCCD
Cử nhân Kinh tế luyện Tiếng Anh THCS – mất gốc đến nâng cao |
Cử nhânĐH An Giang8 năm KN · 1 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +10 | Chưa có | 110.000 đđến 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phạm Thị Tiên
CCCD
SV Học viện Dân tộc nhận dạy Toán tiểu học – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênHọc viện Dân tộc1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +5 | Chưa có | 140.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Vũ Thảo Ánh
CCCD
SV năm 3 ĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc), dạy kèm Toán THPT khu vực Phúc Yên |
Sinh viênĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Châu Quốc Tú
|
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Huế9 năm KN · 0 lớp | Huyện Tam ĐảoVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +9 | Chưa có | 300.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Y
Vũ Lan Yến
|
Cử nhânĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)2 năm KN · 1 lớp | Huyện Tam DươngVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +10 | 3,02 đánh giá | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Y
Nguyễn Thị Yến
|
Cử nhânĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng1 năm KN · 0 lớp | Huyện Tam ĐảoVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +1 | Chưa có | 150.000 đđến 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Mỹ Thắm
|
Sinh viênHọc viện Dân tộc1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 | Chưa có | 230.000 đđến 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Trần Mỹ Phượng
|
Khác—3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 8Toán Lớp 9Toán Ôn thi vào lớp 10 | Chưa có | 160.000 đđến 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Huỳnh Minh Hưng
|
Cử nhânHọc viện Chính sách và Phát triển6 năm KN · 0 lớp | Huyện Tam DươngVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 | Chưa có | 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Mạnh Tiến
|
Giáo viênĐH Công nghệ TP.HCM14 năm KN · 0 lớp | Thành phố Vĩnh YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +5 | Chưa có | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Nguyễn Hồng Quyên
|
Sinh viênHọc viện Dân tộc3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +11 | Chưa có | 80.000 đđến 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
O
Lê Hà Oanh
|
Sinh viênĐH Sư phạm HN 21 năm KN · 0 lớp | Huyện Tam DươngVĩnh PhúcOnline | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +5 | Chưa có | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| B | Cử nhânHọc viện Nông nghiệp Việt Nam8 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +4 | Chưa có | 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Ngọc Kiều
|
Khác—5 năm KN · 0 lớp | Huyện Lập ThạchVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +4 | Chưa có | 150.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Phạm Bảo Quế
|
Giáo viênĐH Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM28 năm KN · 0 lớp | Huyện Tam DươngVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +6 | Chưa có | 290.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Vĩnh Phúc, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Toán | 203k/buổi |
| Mầm non | 169k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 165k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 215k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 266k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 305k/buổi |
| Sinh viên | 180k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 230k/buổi |
| Giáo viên | 310k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 380k/buổi |