Trần Hà Xuân
4.3(3)- Được chọn 23% lần cạnh tranh
- 171 buổi dạy qua sàn
12 hồ sơ · học phí TB 324k/buổi
Cô giáo Vật lý– Vật lý THPT (có tài liệu riêng)
Sinh viên Sư phạm Vật lý dạy Vật lý lớp 8–9
SV năm 4 ĐH Hàng hải Việt Nam luyện Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp, có dạy thử
SV năm 2 ĐH Y Dược Hải Phòng kèm Hoá học lớp 8–9
ThS. Kỹ thuật điện – điện tử nhận dạy Vật lý THPT, có dạy thử
Giảng viên Vật lý dạy Vật lý lớp 8–9 – luyện đề sát cấu trúc
Thạc sĩ, 11 năm dạy Sinh học chuyên Sinh học THPT, kiên nhẫn với học sinh yếu
Tốt nghiệp ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An nhận dạy Vật lý lớp 8–9 – tận tâm, dễ hiểu
Cử nhân Xây dựng– Vật lý lớp 8–9 khu vực Ngô Quyền
Sinh viên ĐH Thành Đông chuyên Vật lý lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp (có tài liệu riêng)
Giáo viên Vật lý 23 năm đứng lớp chuyên Vật lý lớp 8–9, nhiều năm kinh nghiệm
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| X | Sinh viênĐH Sao Đỏ3 năm KN · 7 lớp | Quận Dương KinhHải PhòngTại nhà học sinh · Online | Vật lý Lớp 10Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12 +3 | 4,33 đánh giá | 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Bùi Thùy Vân
Giáo viên
Cô giáo Vật lý– Vật lý THPT (có tài liệu riêng) |
Giáo viênĐH Sư phạm HN 225 năm KN · 0 lớp | Quận Dương KinhHải PhòngTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 10Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12 +6 | Chưa có | 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Võ Minh Lan
CCCD
Sinh viên Sư phạm Vật lý dạy Vật lý lớp 8–9 |
Sinh viênĐH Hàng hải Việt Nam1 năm KN · 0 lớp | Quận Lê ChânHải PhòngTại nhà học sinh · Online | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9Vật lý Lớp 11 +11 | 4,01 đánh giá | 190.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Vũ Gia Lan
Bằng cấp
SV năm 4 ĐH Hàng hải Việt Nam luyện Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp, có dạy thử |
Sinh viênĐH Hàng hải Việt Nam2 năm KN · 0 lớp | Quận Lê ChânHải PhòngTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9Toán Lớp 11 +2 | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Mỹ Loan
Bằng cấp
SV năm 2 ĐH Y Dược Hải Phòng kèm Hoá học lớp 8–9 |
Sinh viênĐH Y Dược Hải Phòng3 năm KN · 0 lớp | Quận Lê ChânHải PhòngTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 10Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12 +3 | 3,01 đánh giá | 210.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Nguyễn Gia Vũ
|
Thạc sĩĐH Điện lực18 năm KN · 1 lớp | Quận Hồng BàngHải PhòngTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 10Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12 +4 | Chưa có | 400.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Lê Bảo Đạt
CCCD
Giảng viên Vật lý dạy Vật lý lớp 8–9 – luyện đề sát cấu trúc |
Tiến sĩĐH Công nghệ Giao thông Vận tải18 năm KN · 0 lớp | Quận Ngô QuyềnHải PhòngTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9 | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Đặng Thị Hà
|
Thạc sĩĐH Y Dược Hải Phòng11 năm KN · 0 lớp | Quận Ngô QuyềnHải PhòngTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9Sinh học Lớp 10 +5 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Phan Minh Kha
|
Cử nhânĐH Kinh tế Công nghiệp Long An3 năm KN · 0 lớp | Quận Dương KinhHải PhòngTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9Vật lý Lớp 10 +2 | Chưa có | 290.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Lê Minh Hòa
|
Cử nhânĐH Xây dựng Miền Tây - Khu B8 năm KN · 0 lớp | Quận Ngô QuyềnHải PhòngTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9 | Chưa có | 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Nguyễn Văn Định
|
Sinh viênĐH Thành Đông1 năm KN · 0 lớp | Quận Lê ChânHải PhòngTại nhà học sinh · Online | Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12Vật lý Ôn thi tốt nghiệp THPT | Chưa có | 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Bùi Thị Nga
|
Giáo viênĐH Công nghệ Giao thông Vận tải23 năm KN · 0 lớp | Quận Dương KinhHải PhòngTại nhà học sinh · Online | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9Vật lý Lớp 10 +11 | 4,01 đánh giá | 270.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hải Phòng, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Vật lý | 308k/buổi |
| Mầm non | 202k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 193k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 243k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 298k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 371k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 260k/buổi |
| Giáo viên | 390k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 430k/buổi |