- Dạy đều 94% buổi cam kết
- 87 buổi dạy qua sàn
Gia sư Vật lý Cam Ranh, Khánh Hòa
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng10 hồ sơ · học phí TB 324k/buổi
Tốt nghiệp ĐH Giao thông Vận tải, dạy kèm Vật lý THPT, lịch tối linh hoạt
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 4 năm KN (tự khai)
Phan Mai Ánh
5.0(1)SV ĐH Tôn Đức Thắng chuyên Vật lý lớp 8–9
- Được chọn 29% lần cạnh tranh
- 21 buổi dạy qua sàn
SV năm 3 ĐH Khánh Hòa kèm Vật lý THPT – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Đặng Mạnh Minh
Chưa có đánh giáGia sư Vật lý 8 năm kinh nghiệm chuyên Vật lý lớp 8–9
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 8 năm KN (tự khai)
Ngô Văn Thắng
Chưa có đánh giáSinh viên năm 4 ngành Kỹ thuật cơ khí– Vật lý lớp 8–9, ôn thi vào 10, nhận dạy online
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Đinh Bảo Anh
Chưa có đánh giáCử nhân Ngôn ngữ Anh dạy IELTS THPT – người lớn
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 8 năm KN (tự khai)
Lê Cẩm Vy
Chưa có đánh giáGV Vật lý trường THPT kèm Vật lý THPT tại Trường Sa
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 26 năm KN (tự khai)
Nguyễn Tuấn Thịnh
Chưa có đánh giáThS. Kỹ thuật điện – điện tử dạy Toán THCS khu vực Trường Sa
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 15 năm KN (tự khai)
Hồ Ngọc Loan
Chưa có đánh giáSV năm 4 Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương Nha Trang dạy Vật lý lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp, có dạy thử
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
H
Trần Thảo Hậu
CCCD
|
Sinh viênĐH Thái Bình Dương0 năm KN · 2 lớp | Huyện Khánh SơnKhánh HòaTại nhà học sinh · Online | Vật lý Lớp 10Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12 +7 | 4,52 đánh giá | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Trung Kha
Bằng cấp
Tốt nghiệp ĐH Giao thông Vận tải, dạy kèm Vật lý THPT, lịch tối linh hoạt |
Cử nhânĐH Giao thông Vận tải4 năm KN · 0 lớp | Huyện Trường SaKhánh HòaTại nhà học sinh · Online | Vật lý Lớp 10Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12 +5 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Phan Mai Ánh
|
Sinh viênĐH Tôn Đức Thắng0 năm KN · 1 lớp | Thành phố Nha TrangKhánh HòaTại nhà học sinh · Online | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9Vật lý Ôn thi vào lớp 10 +6 | 5,01 đánh giá | 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Phương Trâm
CCCD
SV năm 3 ĐH Khánh Hòa kèm Vật lý THPT – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Sinh viênĐH Khánh Hòa0 năm KN · 0 lớp | Huyện Vạn NinhKhánh HòaTại nhà học sinh · Online | Vật lý Lớp 10Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12 | Chưa có | 180.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Đặng Mạnh Minh
|
Cử nhânĐH Điện lực8 năm KN · 0 lớp | Thành phố Cam RanhKhánh HòaTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9Toán Lớp 10 +2 | Chưa có | 230.000 đđến 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Ngô Văn Thắng
|
Sinh viênĐH Nha Trang0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Nha TrangKhánh HòaTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9Vật lý Lớp 10 +11 | Chưa có | 250.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Đinh Bảo Anh
|
Cử nhânĐH Tôn Đức Thắng8 năm KN · 0 lớp | Thành phố Cam RanhKhánh HòaTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 10Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12 +5 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Lê Cẩm Vy
|
Giáo viênPhân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị26 năm KN · 0 lớp | Huyện Trường SaKhánh HòaTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 10Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12 +1 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Tuấn Thịnh
|
Thạc sĩHọc viện Kỹ thuật Mật mã15 năm KN · 0 lớp | Huyện Trường SaKhánh HòaTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9Vật lý Ôn thi vào lớp 10 +9 | Chưa có | 450.000 đđến 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Hồ Ngọc Loan
|
Sinh viênDự bị Đại học Dân tộc Trung ương Nha Trang2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Cam RanhKhánh HòaTại nhà học sinh · Online | Vật lý Lớp 10Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12 +1 | Chưa có | 190.000 đđến 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Cam Ranh môn Vật lý (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Khánh Hòa, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Vật lý | 301k/buổi |
| Mầm non | 206k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 197k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 246k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 312k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 381k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 270k/buổi |
| Giáo viên | 370k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 440k/buổi |