Gia sư Vật lý Phúc Yên, Vĩnh Phúc
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng9 hồ sơ · học phí TB 324k/buổi
Thầy giáo Vật lý 16 năm kinh nghiệm, dạy kèm Vật lý THPT, kiên nhẫn với học sinh yếu
- 48 buổi dạy qua sàn
Cô giáo Toán 28 năm kinh nghiệm nhận dạy Toán THCS – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 28 năm KN (tự khai)
SV ĐH Sư phạm HN 2 dạy Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – tận tâm, dễ hiểu
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 3 năm KN (tự khai)
Sinh viên Xây dựng– Vật lý lớp 8–9, ôn thi vào 10 (có tài liệu riêng)
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
SV ĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc) luyện Vật lý THPT
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
Phan Gia Hiệp
Chưa có đánh giáSinh viên năm 1 ngành Sư phạm Vật lý luyện Vật lý lớp 8–9 – nhẹ nhàng, gần gũi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
Vũ Gia Định
Chưa có đánh giáSinh viên Xây dựng dạy Vật lý lớp 8–9
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Nguyễn Bảo Thắm
Chưa có đánh giáSV năm 1 ĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)– Vật lý lớp 8–9 – sửa bài kỹ từng lỗi
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Văn Khánh Duyên
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Sư phạm HN 2 dạy Tiếng Việt tiểu học, từng đạt giải HSG tỉnh |
Sinh viênĐH Sư phạm HN 23 năm KN · 2 lớp | Huyện Sông LôVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9Vật lý Lớp 11 +10 | 4,01 đánh giá | 150.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Tăng Bảo Nguyên
Giáo viên
Thầy giáo Vật lý 16 năm kinh nghiệm, dạy kèm Vật lý THPT, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng16 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 10Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12 +1 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
U
Đặng Minh Uyên
Bằng cấp
Cô giáo Toán 28 năm kinh nghiệm nhận dạy Toán THCS – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Giáo viênĐH Sư phạm HN 228 năm KN · 0 lớp | Huyện Sông LôVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9Vật lý Lớp 10 +11 | Chưa có | 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Bùi Kim Nguyệt
Bằng cấp
SV ĐH Sư phạm HN 2 dạy Toán lớp 11–12, ôn thi tốt nghiệp – tận tâm, dễ hiểu |
Sinh viênĐH Sư phạm HN 23 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vật lý Lớp 10Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12 +3 | Chưa có | 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
S
Nguyễn Nhật Sơn
Bằng cấp
Sinh viên Xây dựng– Vật lý lớp 8–9, ôn thi vào 10 (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9Vật lý Ôn thi vào lớp 10 | Chưa có | 160.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Đình Mạnh
CCCD
SV ĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc) luyện Vật lý THPT |
Sinh viênĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 10Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12 +7 | Chưa có | 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phan Gia Hiệp
|
Sinh viênĐH Sư phạm HN 21 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9 | Chưa có | 140.000 đđến 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Vũ Gia Định
|
Sinh viênĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9 | Chưa có | 170.000 đđến 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Bảo Thắm
|
Sinh viênĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)0 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Vật lý Lớp 8Vật lý Lớp 9Vật lý Lớp 10 +3 | Chưa có | 150.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Phúc Yên môn Vật lý (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Vĩnh Phúc, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Vật lý | 268k/buổi |
| Mầm non | 169k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 165k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 215k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 266k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 305k/buổi |
| Sinh viên | 180k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 230k/buổi |
| Giáo viên | 310k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 380k/buổi |