Sinh viên Kiến trúc, dạy kèm Toán THCS, từng đạt giải HSG tỉnh
- Được chọn 20% lần cạnh tranh
- Dạy đều 91% buổi cam kết
32 hồ sơ · học phí TB 232k/buổi
Sinh viên Kiến trúc, dạy kèm Toán THCS, từng đạt giải HSG tỉnh
Tốt nghiệp ĐH Kiến trúc Tp.HCM CS2 kèm Vẽ thiếu nhi – học vui, nhớ lâu
Cử nhân ĐH Kiến trúc Tp.HCM CS2, dạy kèm Vẽ thiếu nhi, kiên nhẫn với học sinh yếu
Cử nhân ĐH Kiến trúc Tp.HCM CS2 dạy Vẽ người lớn
SV năm 1 ĐH Kiến trúc TP.HCM - Cơ sở Cần Thơ– Vẽ thiếu nhi
Sinh viên ĐH Kiến trúc TP.HCM - Cơ sở Cần Thơ kèm Vẽ lớp 6–12 khu vực Cái Răng
Sinh viên năm 2 ngành Sư phạm Mỹ thuật, dạy kèm Vẽ lớp 6–12
Sinh viên năm 2 ngành Kiến trúc kèm Vẽ thiếu nhi (có tài liệu riêng)
Sinh viên năm 3 ngành Sư phạm Mỹ thuật– Vẽ lớp 6–12
Giáo viên Vẽ 28 năm đứng lớp, dạy kèm Vẽ lớp 6–12
Giáo viên Vẽ 24 năm đứng lớp, dạy kèm Vẽ người lớn, lịch tối linh hoạt
Cử nhân Kiến trúc, dạy kèm Vẽ thiếu nhi – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
SV ĐH Kiến trúc Tp.HCM CS2– Vẽ người lớn, nhận dạy online
SV ĐH Kiến trúc TP.HCM - Cơ sở Cần Thơ– Vẽ thiếu nhi
GV Vẽ trường THCS luyện Vẽ lớp 6–12 tại Cái Răng
Tốt nghiệp ĐH Kiến trúc TP.HCM luyện Vẽ thiếu nhi – mất gốc đến nâng cao
Giáo viên Vẽ 28 năm đứng lớp, dạy kèm Vẽ người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
SV năm 4 ĐH Kiến trúc Tp.HCM CS2 chuyên Vẽ lớp 6–12, dạy chắc nền tảng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
H
Nguyễn Như Huyền
Bằng cấp
Sinh viên Kiến trúc, dạy kèm Toán THCS, từng đạt giải HSG tỉnh |
Sinh viênĐH Kiến trúc Tp.HCM CS21 năm KN · 2 lớp | Quận Thốt NốtCần ThơTại nhà học sinh | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +7 | 4,52 đánh giá | 110.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Vân Nhã
Bằng cấp
Tốt nghiệp ĐH Kiến trúc Tp.HCM CS2 kèm Vẽ thiếu nhi – học vui, nhớ lâu |
Cử nhânĐH Kiến trúc Tp.HCM CS27 năm KN · 3 lớp | Quận Bình ThuỷCần ThơTại nhà học sinh · Online | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +3 | 4,33 đánh giá | 160.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Lê Minh Nhật
Bằng cấp
|
Thạc sĩĐH Kiến trúc Tp.HCM CS26 năm KN · 2 lớp | Quận Bình ThuỷCần ThơTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +9 | Chưa có | 180.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Hoàng Minh Quý
|
Cử nhânĐH Kiến trúc Tp.HCM CS24 năm KN · 2 lớp | Quận Bình ThuỷCần ThơTại nhà học sinh | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +11 | 5,01 đánh giá | 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Hà Hạnh
CCCD
Cử nhân ĐH Kiến trúc Tp.HCM CS2 dạy Vẽ người lớn |
Cử nhânĐH Kiến trúc Tp.HCM CS23 năm KN · 1 lớp | Quận Ninh KiềuCần ThơTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +11 | Chưa có | 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Xuân Tuấn
CCCD
SV năm 1 ĐH Kiến trúc TP.HCM - Cơ sở Cần Thơ– Vẽ thiếu nhi |
Sinh viênĐH Kiến trúc TP.HCM - Cơ sở Cần Thơ0 năm KN · 1 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +3 | Chưa có | 110.000 đđến 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Cao Bảo Minh
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Kiến trúc TP.HCM - Cơ sở Cần Thơ kèm Vẽ lớp 6–12 khu vực Cái Răng |
Sinh viênĐH Kiến trúc TP.HCM - Cơ sở Cần Thơ2 năm KN · 0 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Vẽ Lớp 6Vẽ Lớp 7Vẽ Lớp 8 +4 | Chưa có | 170.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Nguyễn Ngọc Quỳnh
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Sư phạm Mỹ thuật, dạy kèm Vẽ lớp 6–12 |
Sinh viênĐH Kiến trúc Tp.HCM CS22 năm KN · 0 lớp | Quận Ninh KiềuCần ThơTại nhà học sinh | Vẽ Lớp 6Vẽ Lớp 7Vẽ Lớp 8 +4 | Chưa có | 140.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Quang Tùng
CCCD
Sinh viên năm 2 ngành Kiến trúc kèm Vẽ thiếu nhi (có tài liệu riêng) |
Sinh viênĐH Kiến trúc TP.HCM - Cơ sở Cần Thơ3 năm KN · 0 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +7 | Chưa có | 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Thị Mỹ
CCCD
|
Cử nhânĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên5 năm KN · 0 lớp | Quận Thốt NốtCần ThơTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +3 | Chưa có | 110.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Văn Hưng
CCCD
Sinh viên năm 3 ngành Sư phạm Mỹ thuật– Vẽ lớp 6–12 |
Sinh viênĐH Kiến trúc TP.HCM - Cơ sở Cần Thơ1 năm KN · 0 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh | Vẽ Lớp 6Vẽ Lớp 7Vẽ Lớp 8 +9 | Chưa có | 120.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Thị Hương
CCCD
Giáo viên Vẽ 28 năm đứng lớp, dạy kèm Vẽ lớp 6–12 |
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Thái Bình28 năm KN · 0 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Lớp 6Vẽ Lớp 7Vẽ Lớp 8 +4 | Chưa có | 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
B
Trần Bảo Bảo
CCCD
Giáo viên Vẽ 24 năm đứng lớp, dạy kèm Vẽ người lớn, lịch tối linh hoạt |
Giáo viênĐH Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM24 năm KN · 0 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh | Vẽ Người đi làm | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
O
Phan Thị Oanh
|
Cử nhânĐH Kiến trúc Tp.HCM CS24 năm KN · 1 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +10 | 4,01 đánh giá | 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Phương Hà
|
Sinh viênĐH Kiến trúc Tp.HCM CS22 năm KN · 0 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh | Vẽ Người đi làmTiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2 +3 | Chưa có | 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Phạm Hoài Liên
|
Sinh viênĐH Kiến trúc TP.HCM - Cơ sở Cần Thơ1 năm KN · 0 lớp | Quận Thốt NốtCần ThơTại nhà học sinh · Tại chỗ gia sư | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +11 | Chưa có | 110.000 đđến 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Đỗ Việt Lực
|
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định24 năm KN · 0 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh | Vẽ Lớp 6Vẽ Lớp 7Vẽ Lớp 8 +4 | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Lê Đức Anh
|
Cử nhânĐH Kiến trúc TP.HCM4 năm KN · 0 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh | Vẽ Mầm nonVẽ Lớp 1Vẽ Lớp 2 +6 | Chưa có | 130.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Võ Kim Trà
|
Giáo viênĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM28 năm KN · 0 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh | Vẽ Người đi làm | Chưa có | 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Võ Thanh Hoa
|
Sinh viênĐH Kiến trúc Tp.HCM CS21 năm KN · 0 lớp | Quận Cái RăngCần ThơTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Vẽ Lớp 6Vẽ Lớp 7Vẽ Lớp 8 +4 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Cần Thơ, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Vẽ | 239k/buổi |
| Mầm non | 200k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 194k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 244k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 297k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 369k/buổi |
| Sinh viên | 210k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 260k/buổi |
| Giáo viên | 380k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 420k/buổi |