Gia sư Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng61 hồ sơ · học phí TB 228k/buổi
Hoàng Hồng Quế
5.0(6)Sinh viên năm 4 ngành Ngôn ngữ Anh kèm TOEIC người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
- Được chọn 29% lần cạnh tranh
- 196 buổi dạy qua sàn
Giảng viên Tiếng Việt luyện Tiếng Việt tiểu học tại Phúc Yên
- Dạy đều 93% buổi cam kết
- 62 buổi dạy qua sàn
Đặng Phương Liên
5.0(3)Sinh viên năm 2 ngành Tài chính – Ngân hàng chuyên Toán THCS, kiên nhẫn với học sinh yếu
- Được chọn 67% lần cạnh tranh
- 137 buổi dạy qua sàn
SV năm 4 ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) chuyên Toán THPT tại Yên Lạc
- 52 buổi dạy qua sàn
Cử nhân Tài chính – Ngân hàng chuyên Toán THCS, nhiều năm kinh nghiệm
- 10 buổi dạy qua sàn
SV ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn
- 11 buổi dạy qua sàn
- Được chọn 17% lần cạnh tranh
- 46 buổi dạy qua sàn
Cử nhân Y đa khoa, dạy kèm Hoá học lớp 8–9, ôn thi vào 10
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
Thạc sĩ Sư phạm Toán dạy Toán THPT – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 18 năm KN (tự khai)
Sinh viên Ngôn ngữ Đức nhận dạy Tiếng Đức lớp 6–12 – mất gốc đến nâng cao
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 2 năm KN (tự khai)
ThS. Tài chính – Ngân hàng– Toán THPT, từng đạt giải HSG tỉnh
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 15 năm KN (tự khai)
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Đức– Tiếng Đức người lớn, nhiều năm kinh nghiệm
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 3 năm KN (tự khai)
Sinh viên ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) luyện Tiếng Nga người lớn tại Bình Xuyên
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 1 năm KN (tự khai)
Cô giáo Địa lý 21 năm kinh nghiệm, dạy kèm Địa lý THCS, nhiều năm kinh nghiệm
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 21 năm KN (tự khai)
Sinh viên ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) kèm Tiếng Nhật lớp 6–12
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống
Cô giáo Tiếng Việt 16 năm kinh nghiệm kèm Tiếng Việt tiểu học – lộ trình rõ ràng
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 16 năm KN (tự khai)
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Văn Khánh Duyên
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Sư phạm HN 2 dạy Tiếng Việt tiểu học, từng đạt giải HSG tỉnh |
Sinh viênĐH Sư phạm HN 23 năm KN · 2 lớp | Huyện Sông LôVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +10 | 4,01 đánh giá | 80.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Nguyễn Thanh Hiên
Bằng cấp
Cử nhân ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) luyện Tiếng Anh người lớn – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Cử nhânĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)8 năm KN · 2 lớp | Thành phố Vĩnh YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +11 | 5,02 đánh giá | 200.000 đđến 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Dương Thùy Ngọc
CCCD
|
Sinh viênĐH Sư phạm HN 23 năm KN · 11 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Tiền tiểu học Mầm nonTiền tiểu học Lớp 1 | 4,88 đánh giá | 100.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Hoàng Hồng Quế
|
Sinh viênĐH Sư phạm HN 21 năm KN · 7 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | TOEIC Đại họcTOEIC Người đi làmTiếng Anh Lớp 8 +2 | 5,06 đánh giá | 160.000 đđến 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Hoàng Lan Trang
Bằng cấp
Thạc sĩ, 18 năm dạy IELTS nhận dạy IELTS THPT – người lớn – lộ trình rõ ràng |
Giáo sưĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)18 năm KN · 3 lớp | Huyện Vĩnh TườngVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +7 | 4,52 đánh giá | 500.000 đđến 750.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Lan Tú
CCCD
Giảng viên Tiếng Việt luyện Tiếng Việt tiểu học tại Phúc Yên |
Thạc sĩĐH Sư phạm HN 217 năm KN · 1 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +4 | Chưa có | 280.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Đặng Phương Liên
|
Sinh viênHọc viện Dân tộc0 năm KN · 3 lớp | Huyện Vĩnh TườngVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +1 | 5,03 đánh giá | 150.000 đđến 180.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Nguyễn Gia Kiều
Bằng cấp
SV năm 4 ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) chuyên Toán THPT tại Yên Lạc |
Sinh viênĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)1 năm KN · 1 lớp | Huyện Yên LạcVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 | 5,01 đánh giá | 120.000 đđến 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Đức Toàn
CCCD
Cử nhân Tài chính – Ngân hàng chuyên Toán THCS, nhiều năm kinh nghiệm |
Cử nhânHọc viện Nghệ thuật Biểu diễn & Âm nhạc Soul3 năm KN · 1 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +1 | Chưa có | 140.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Hoàng Bảo Thông
CCCD
SV ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) nhận dạy Tiếng Anh giao tiếp người lớn |
Sinh viênĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)3 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làm | Chưa có | 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Bảo Lụa
CCCD
|
Sinh viênĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)0 năm KN · 1 lớp | Huyện Vĩnh TườngVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Đức Lớp 6Tiếng Đức Lớp 7Tiếng Đức Lớp 8 +11 | 5,01 đánh giá | 160.000 đđến 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Đặng Minh Vân
Bằng cấp
Cử nhân Y đa khoa, dạy kèm Hoá học lớp 8–9, ôn thi vào 10 |
Cử nhânĐH Y Dược TP.HCM - Bộ môn Xét nghiệm1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Vĩnh YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Hoá học Lớp 8Hoá học Lớp 9Hoá học Ôn thi vào lớp 10 | Chưa có | 150.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Vũ Đức Hiệp
Bằng cấp
Thạc sĩ Sư phạm Toán dạy Toán THPT – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Tiến sĩĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng18 năm KN · 0 lớp | Huyện Vĩnh TườngVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 8Toán Lớp 9Toán Lớp 10 +3 | Chưa có | 400.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Thị Tiên
Bằng cấp
Sinh viên Ngôn ngữ Đức nhận dạy Tiếng Đức lớp 6–12 – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH Kiến trúc HN (cơ sở Vĩnh Phúc)2 năm KN · 0 lớp | Thành phố Vĩnh YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Tiếng Đức Lớp 6Tiếng Đức Lớp 7Tiếng Đức Lớp 8 +9 | Chưa có | 100.000 đđến 150.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Phạm Quang Quân
Bằng cấp
ThS. Tài chính – Ngân hàng– Toán THPT, từng đạt giải HSG tỉnh |
Thạc sĩHọc viện Dân tộc15 năm KN · 0 lớp | Thành phố Phúc YênVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Trần Diệu Hân
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Đức– Tiếng Đức người lớn, nhiều năm kinh nghiệm |
Sinh viênĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)3 năm KN · 0 lớp | Huyện Bình XuyênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Đức Đại họcTiếng Đức Người đi làm | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Thanh Nhàn
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) luyện Tiếng Nga người lớn tại Bình Xuyên |
Sinh viênĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)1 năm KN · 0 lớp | Huyện Bình XuyênVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Nga Lớp 6Tiếng Nga Lớp 7Tiếng Nga Lớp 8 +6 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Đinh Thùy Trâm
Bằng cấp
Cô giáo Địa lý 21 năm kinh nghiệm, dạy kèm Địa lý THCS, nhiều năm kinh nghiệm |
Giáo viênĐH Y Dược Buôn Ma Thuột21 năm KN · 0 lớp | Huyện Vĩnh TườngVĩnh PhúcTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 6Địa lý Lớp 7Địa lý Lớp 8 +11 | Chưa có | 400.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Hoàng Hồng Trang
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Thủ đô HN (cơ sở 3) kèm Tiếng Nhật lớp 6–12 |
Sinh viênĐH Thủ đô HN (cơ sở 3)0 năm KN · 0 lớp | Huyện Vĩnh TườngVĩnh PhúcOnline | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +4 | Chưa có | 210.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Vân Nhàn
Bằng cấp
Cô giáo Tiếng Việt 16 năm kinh nghiệm kèm Tiếng Việt tiểu học – lộ trình rõ ràng |
Giáo viênĐH Giáo dục – ĐHQG HN16 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên LạcVĩnh PhúcTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +7 | Chưa có | 190.000 đđến 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Vĩnh Tường (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Vĩnh Phúc, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Mầm non | 169k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 165k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 215k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 266k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 305k/buổi |
| Sinh viên | 180k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 230k/buổi |
| Giáo viên | 310k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 380k/buổi |