Cô giáo Tiền tiểu học 25 năm kinh nghiệm kèm Tiền tiểu học mầm non – lớp 1 (có tài liệu riêng)
- Được chọn 43% lần cạnh tranh
- 31 buổi dạy qua sàn
101 hồ sơ · học phí TB 254k/buổi
Cô giáo Tiền tiểu học 25 năm kinh nghiệm kèm Tiền tiểu học mầm non – lớp 1 (có tài liệu riêng)
Sinh viên năm 2 ngành Giáo dục Thể chất dạy Kỹ năng sống lớp 1–6 – mất gốc đến nâng cao
Sinh viên Kinh tế luyện Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10
Thạc sĩ Tâm lý học chuyên Kỹ năng sống lớp 1–6 – học vui, nhớ lâu
Sinh viên năm 4 ngành Giáo dục Thể chất dạy Kỹ năng sống lớp 1–6 – nhẹ nhàng, gần gũi
Giáo viên Toán luyện Toán THCS – lộ trình rõ ràng
GV Toán tư duy trường THPT– Toán tư duy lớp 1–6 tại Tiên Du
SV năm 2 Học viện Chính sách và Phát triển - Phân hiệu Bắc Ninh luyện Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 – lộ trình rõ ràng
Cô giáo Luyện chữ đẹp 28 năm kinh nghiệm nhận dạy Luyện chữ đẹp tiểu học, dạy chắc nền tảng
Gia sư Toán chuyên Toán THCS tại Bắc Ninh
Sinh viên năm 4 ngành Giáo dục Tiểu học nhận dạy Luyện chữ đẹp tiểu học tại Gia Bình
Sinh viên ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh dạy Kỹ năng sống lớp 1–6, có dạy thử
Sinh viên năm 3 ngành Giáo dục Tiểu học kèm Tiếng Anh THPT – mất gốc đến nâng cao
Tốt nghiệp ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh, dạy kèm Cờ vua thiếu nhi, kiên nhẫn với học sinh yếu
SV năm 4 Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh kèm Tiền tiểu học mầm non – lớp 1, nhiều năm kinh nghiệm
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 8 năm kinh nghiệm chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – tận tâm, dễ hiểu
Sinh viên năm 3 ngành Giáo dục Thể chất dạy Cờ vua thiếu nhi, nhiều năm kinh nghiệm
Cô giáo Kỹ năng sống 22 năm kinh nghiệm, dạy kèm Kỹ năng sống lớp 1–6 khu vực Tiên Du
Gia sư Sinh học 1 năm kinh nghiệm chuyên Sinh học THPT – học vui, nhớ lâu
Sinh viên năm 4 ngành Kế toán – Kiểm toán, dạy kèm Toán tiểu học tại Quế Võ
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trần Mỹ Ly
Giáo viên
Cô giáo Tiền tiểu học 25 năm kinh nghiệm kèm Tiền tiểu học mầm non – lớp 1 (có tài liệu riêng) |
Giáo viênĐH Sư phạm Thể dục Thể thao HN25 năm KN · 1 lớp | Thành phố Từ SơnBắc NinhTại nhà học sinh | Tiền tiểu học Mầm nonTiền tiểu học Lớp 1Tiếng Anh Lớp 1 +4 | 5,01 đánh giá | 170.000 đđến 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Trần Thanh Trà
Bằng cấp
Sinh viên năm 2 ngành Giáo dục Thể chất dạy Kỹ năng sống lớp 1–6 – mất gốc đến nâng cao |
Sinh viênĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh2 năm KN · 3 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +10 | 5,02 đánh giá | 100.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Dương Quỳnh Liên
Bằng cấp
Sinh viên Kinh tế luyện Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 |
Sinh viênHọc viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh3 năm KN · 3 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 8Toán Lớp 9Toán Ôn thi vào lớp 10 +11 | 5,01 đánh giá | 120.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Nguyễn Minh Đông
Bằng cấp
Thạc sĩ Tâm lý học chuyên Kỹ năng sống lớp 1–6 – học vui, nhớ lâu |
Thạc sĩĐH Nông - Lâm Bắc Giang4 năm KN · 2 lớp | Thành phố Từ SơnBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +7 | Chưa có | 240.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Thái Ngọc Thảo
Bằng cấp
Sinh viên năm 4 ngành Giáo dục Thể chất dạy Kỹ năng sống lớp 1–6 – nhẹ nhàng, gần gũi |
Sinh viênĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh0 năm KN · 2 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +10 | 4,52 đánh giá | 160.000 đđến 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phạm Đức Thành
|
Giáo viênĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên28 năm KN · 6 lớp | Huyện Yên PhongBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +11 | 5,05 đánh giá | 290.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Mai Hậu
Bằng cấp
GV Toán tư duy trường THPT– Toán tư duy lớp 1–6 tại Tiên Du |
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên17 năm KN · 1 lớp | Huyện Tiên DuBắc NinhTại nhà học sinh | Toán tư duy Mầm nonToán tư duy Lớp 1Toán tư duy Lớp 2 +6 | Chưa có | 350.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Y
Trần Thảo Yến
Bằng cấp
SV năm 2 Học viện Chính sách và Phát triển - Phân hiệu Bắc Ninh luyện Toán lớp 8–9, ôn thi vào 10 – lộ trình rõ ràng |
Sinh viênHọc viện Chính sách và Phát triển - Phân hiệu Bắc Ninh0 năm KN · 1 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 8Toán Lớp 9Toán Ôn thi vào lớp 10 +7 | 5,01 đánh giá | 160.000 đđến 250.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Vân Thuỷ
Bằng cấp
Cô giáo Luyện chữ đẹp 28 năm kinh nghiệm nhận dạy Luyện chữ đẹp tiểu học, dạy chắc nền tảng |
Giáo viênThực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở)28 năm KN · 1 lớp | Thành phố Từ SơnBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Luyện chữ đẹp Mầm nonLuyện chữ đẹp Lớp 1Luyện chữ đẹp Lớp 2 +5 | Chưa có | 190.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Vũ Huyền Linh
Bằng cấp
Gia sư Toán chuyên Toán THCS tại Bắc Ninh |
KhácĐH Sài Gòn (cơ sở 2)5 năm KN · 1 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +8 | 5,01 đánh giá | 170.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phạm Thanh Thắng
|
Sinh viênĐH Nông - Lâm Bắc Giang2 năm KN · 1 lớp | Huyện Gia BìnhBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Luyện chữ đẹp Mầm nonLuyện chữ đẹp Lớp 1Luyện chữ đẹp Lớp 2 +5 | Chưa có | 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Huỳnh Đức Long
Bằng cấp
Sinh viên ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh dạy Kỹ năng sống lớp 1–6, có dạy thử |
Sinh viênĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh2 năm KN · 1 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +8 | Chưa có | 140.000 đđến 190.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
S
Phạm Ngọc Sương
|
Sinh viênĐH Sao Đỏ2 năm KN · 6 lớp | Thị xã Quế VõBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +2 | 4,34 đánh giá | 100.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Võ Đức Duy
|
Cử nhânĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh8 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Cờ vua Mầm nonCờ vua Lớp 1Cờ vua Lớp 2 +11 | Chưa có | 150.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Hồ Thế Thiện
Bằng cấp
SV năm 4 Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh kèm Tiền tiểu học mầm non – lớp 1, nhiều năm kinh nghiệm |
Sinh viênCao đẳng Sư phạm Bắc Ninh1 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiền tiểu học Mầm nonTiền tiểu học Lớp 1Toán Lớp 10 +3 | Chưa có | 160.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Phan Kim Hảo
CCCD
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp 8 năm kinh nghiệm chuyên Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – tận tâm, dễ hiểu |
Cử nhânĐH Quốc gia HN tại Hòa Lạc8 năm KN · 0 lớp | Thành phố Bắc NinhBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 260.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Ngọc Tâm
Bằng cấp
Sinh viên năm 3 ngành Giáo dục Thể chất dạy Cờ vua thiếu nhi, nhiều năm kinh nghiệm |
Sinh viênĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh0 năm KN · 0 lớp | Huyện Tiên DuBắc NinhTại nhà học sinh | Cờ vua Mầm nonCờ vua Lớp 1Cờ vua Lớp 2 +11 | Chưa có | 130.000 đđến 160.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Phạm Thị Ánh
Bằng cấp
Cô giáo Kỹ năng sống 22 năm kinh nghiệm, dạy kèm Kỹ năng sống lớp 1–6 khu vực Tiên Du |
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định22 năm KN · 0 lớp | Huyện Tiên DuBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Kỹ năng sống Mầm nonKỹ năng sống Lớp 1Kỹ năng sống Lớp 2 +4 | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phan Hà Trà
Bằng cấp
Gia sư Sinh học 1 năm kinh nghiệm chuyên Sinh học THPT – học vui, nhớ lâu |
Cử nhânĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương1 năm KN · 0 lớp | Thị xã Quế VõBắc NinhTại nhà học sinh | Sinh học Lớp 8Sinh học Lớp 9Sinh học Lớp 10 +9 | Chưa có | 200.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phạm Thành Tân
Bằng cấp
Sinh viên năm 4 ngành Kế toán – Kiểm toán, dạy kèm Toán tiểu học tại Quế Võ |
Sinh viênĐH Sao Đỏ0 năm KN · 0 lớp | Thị xã Quế VõBắc NinhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +9 | Chưa có | 140.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Bắc Ninh, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Mầm non | 179k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 191k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 249k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 300k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 380k/buổi |
| Sinh viên | 200k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 270k/buổi |
| Giáo viên | 360k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 420k/buổi |