Giáo viên Địa lý 12 năm đứng lớp nhận dạy Địa lý THPT, kiên nhẫn với học sinh yếu
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 12 năm KN (tự khai)
12 hồ sơ · học phí TB 392k/buổi
Giáo viên Địa lý 12 năm đứng lớp nhận dạy Địa lý THPT, kiên nhẫn với học sinh yếu
Giáo viên Địa lý chuyên Địa lý THPT khu vực Quận 6
GV Lịch sử trường THCS nhận dạy Lịch sử THCS – nhẹ nhàng, gần gũi
Giáo viên Địa lý 13 năm đứng lớp chuyên Địa lý THPT – nhẹ nhàng, gần gũi
Cô giáo Địa lý dạy Địa lý THPT – mất gốc đến nâng cao
Sinh viên năm 3 ngành Sư phạm Địa lý nhận dạy Địa lý THPT, có dạy thử
Cô giáo Địa lý 12 năm kinh nghiệm chuyên Địa lý THPT – sửa bài kỹ từng lỗi
Cô giáo Địa lý 26 năm kinh nghiệm nhận dạy Địa lý THCS khu vực Phú Nhuận
Cô giáo Địa lý nhận dạy Địa lý THPT, từng đạt giải HSG tỉnh
Cô giáo Địa lý dạy Địa lý THPT, dạy chắc nền tảng
GV Địa lý trường THPT chuyên Địa lý THPT – lộ trình rõ ràng
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
T
Lê Như Trang
Giáo viên
Giáo viên Địa lý 12 năm đứng lớp nhận dạy Địa lý THPT, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Giáo viênĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM12 năm KN · 0 lớp | Quận 4Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Địa lý Lớp 10Địa lý Lớp 11Địa lý Lớp 12 +5 | Chưa có | 400.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Trần Diệu Linh
Giáo viên
Giáo viên Địa lý chuyên Địa lý THPT khu vực Quận 6 |
Giáo viênĐH Quy Nhơn7 năm KN · 0 lớp | Quận 6Hồ Chí MinhTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 10Địa lý Lớp 11Địa lý Lớp 12 +1 | Chưa có | 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Phạm Ngọc Phượng
Giáo viên
GV Lịch sử trường THCS nhận dạy Lịch sử THCS – nhẹ nhàng, gần gũi |
Giáo viênThực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở)20 năm KN · 0 lớp | Quận 6Hồ Chí MinhTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 6Địa lý Lớp 7Địa lý Lớp 8 +11 | Chưa có | 400.000 đđến 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Trần Thảo Thơ
Giáo viên
|
Giáo viênDự bị Đại học TP.HCM22 năm KN · 0 lớp | Quận 6Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Địa lý Lớp 10Địa lý Lớp 11Địa lý Lớp 12 +6 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Đào Thảo Thúy
|
Giáo viênĐH Sư phạm Thái Nguyên13 năm KN · 0 lớp | Quận 3Hồ Chí MinhTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 10Địa lý Lớp 11Địa lý Lớp 12 +1 | Chưa có | 400.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Nguyễn Thu Nhàn
|
Giáo viênPhân hiệu Đại học Quốc gia TP.HCM tại Bến Tre – ĐHQG TP.HCM25 năm KN · 0 lớp | Quận Tân BìnhHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 10Địa lý Lớp 11Địa lý Lớp 12 +5 | Chưa có | 400.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
B
Trần Mạnh Bình
|
Sinh viênĐH An Giang – ĐHQG TP.HCM3 năm KN · 0 lớp | Quận 6Hồ Chí MinhOnline | Địa lý Lớp 10Địa lý Lớp 11Địa lý Lớp 12 | Chưa có | 260.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Á
Hoàng Mai Ánh
|
Giáo viênĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG HN12 năm KN · 0 lớp | Quận 6Hồ Chí MinhTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 10Địa lý Lớp 11Địa lý Lớp 12 +6 | Chưa có | 450.000 đđến 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Vũ Thanh Nhung
|
Giáo viênĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - CS Dĩ An26 năm KN · 0 lớp | Quận Phú NhuậnHồ Chí MinhTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 6Địa lý Lớp 7Địa lý Lớp 8 +4 | Chưa có | 260.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Hồng Huyền
|
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên19 năm KN · 0 lớp | Quận Phú NhuậnHồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Địa lý Lớp 10Địa lý Lớp 11Địa lý Lớp 12 +6 | Chưa có | 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Đặng Mỹ Thoa
|
Giáo viênĐH Tài chính - Maketing14 năm KN · 0 lớp | Quận 7Hồ Chí MinhTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 10Địa lý Lớp 11Địa lý Lớp 12 +1 | Chưa có | 400.000 đđến 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Đặng Như Trâm
|
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long15 năm KN · 0 lớp | Quận 6Hồ Chí MinhTại nhà học sinh · Online | Địa lý Lớp 10Địa lý Lớp 11Địa lý Lớp 12 +5 | Chưa có | 800.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng TP.HCM, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Gia sư Địa lý | 454k/buổi |
| Mầm non | 251k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 239k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 302k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 368k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 462k/buổi |
| Sinh viên | 250k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 320k/buổi |
| Giáo viên | 460k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 520k/buổi |