Giáo viên Ngữ văn– Ngữ văn THPT
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 23 năm KN (tự khai)
13 hồ sơ · học phí TB 298k/buổi
Giáo viên Ngữ văn– Ngữ văn THPT
Cử nhân Kỹ thuật điện – điện tử, dạy kèm Robotics & STEM lớp 1–9, kiên nhẫn với học sinh yếu
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp Hà Tĩnh kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – nhẹ nhàng, gần gũi
Cử nhân ĐH Tân Trào luyện Tiếng Anh THPT – cam kết tiến bộ sau 2 tháng
Gia sư Toán 5 năm kinh nghiệm– Toán THPT
Cử nhân ĐH Thủ đô HN nhận dạy Tiếng Nhật lớp 6–12
Tốt nghiệp ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng nhận dạy Tin học lớp 6–12, nhận dạy online
Thầy giáo Lịch sử 25 năm kinh nghiệm dạy Lịch sử THPT, có dạy thử
Giáo viên Cờ vua 28 năm đứng lớp dạy Cờ vua người lớn – tận tâm, dễ hiểu
Gia sư Toán 8 năm kinh nghiệm kèm Toán THPT
GV Tiếng Việt trường tiểu học– Tiếng Việt tiểu học – nhẹ nhàng, gần gũi
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
H
Phạm Phương Huyền
Giáo viên
Giáo viên Ngữ văn– Ngữ văn THPT |
Giáo viênThực hành Sư phạm - Đại học Vinh (Trung học cơ sở)23 năm KN · 0 lớp | Thành phố Hà TĩnhHà TĩnhTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 10Ngữ văn Lớp 11Ngữ văn Lớp 12 +1 | Chưa có | 300.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Lê Quang Duy
Bằng cấp
Cử nhân Kỹ thuật điện – điện tử, dạy kèm Robotics & STEM lớp 1–9, kiên nhẫn với học sinh yếu |
Cử nhânĐH Công nghiệp Việt Trì6 năm KN · 0 lớp | Huyện Đức ThọHà TĩnhTại nhà học sinh | Robotics & STEM Lớp 1Robotics & STEM Lớp 2Robotics & STEM Lớp 3 +6 | Chưa có | 280.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Phạm Vân Khuê
Bằng cấp
Gia sư Tiếng Anh giao tiếp Hà Tĩnh kèm Tiếng Anh giao tiếp thiếu nhi – nhẹ nhàng, gần gũi |
KhácĐH Sân khấu - Điện ảnh HN3 năm KN · 0 lớp | Huyện Đức ThọHà TĩnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +8 | Chưa có | 170.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Đỗ Minh Trung
CCCD
Cử nhân ĐH Tân Trào luyện Tiếng Anh THPT – cam kết tiến bộ sau 2 tháng |
Cử nhânĐH Tân Trào2 năm KN · 0 lớp | Huyện Đức ThọHà TĩnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 | Chưa có | 250.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Văn Hoàng
|
Cử nhânĐH Tài chính - Ngân hàng HN5 năm KN · 1 lớp | Huyện Thạch HàHà TĩnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 | 4,01 đánh giá | 160.000 đđến 200.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Phan Khánh Thanh
|
Cử nhânĐH Thủ đô HN8 năm KN · 0 lớp | Huyện Đức ThọHà TĩnhTại nhà học sinh | Tiếng Nhật Lớp 6Tiếng Nhật Lớp 7Tiếng Nhật Lớp 8 +9 | Chưa có | 200.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Khánh Trà
|
Cử nhânĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng8 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hồng LĩnhHà TĩnhTại nhà học sinh | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +7 | Chưa có | 190.000 đđến 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Phạm Văn Vinh
|
Giáo viênĐH Công đoàn25 năm KN · 0 lớp | Huyện Cẩm XuyênHà TĩnhTại nhà học sinh | Lịch sử Lớp 10Lịch sử Lớp 11Lịch sử Lớp 12 +1 | Chưa có | 400.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
A
Trần Hoài An
|
Giáo viênĐH Sư phạm HN28 năm KN · 0 lớp | Huyện Đức ThọHà TĩnhTại nhà học sinh · Online | Cờ vua Người đi làm | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Cao Khánh Thắm
|
Cử nhânĐH Ngân hàng TP.HCM8 năm KN · 0 lớp | Huyện Kỳ AnhHà TĩnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 | Chưa có | 220.000 đđến 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Q
Phạm Anh Quân
|
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long4 năm KN · 0 lớp | Huyện Đức ThọHà TĩnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +2 | Chưa có | 200.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| T | Cử nhânĐH Nông Lâm – ĐH Huế1 năm KN · 0 lớp | Huyện Hương SơnHà TĩnhTại nhà học sinh | Lập trình Lớp 6Lập trình Lớp 7Lập trình Lớp 8 +4 | Chưa có | 220.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| H | Thạc sĩĐH Kiến trúc TP.HCM - Cơ sở Cần Thơ17 năm KN · 0 lớp | Huyện Hương KhêHà TĩnhTại nhà học sinh · Online | Vật lý Lớp 10Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hà Tĩnh, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Mầm non | 166k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 203k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 278k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 337k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 417k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 230k/buổi |
| Giáo viên | 340k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 420k/buổi |