Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh giao tiếp người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
- 28 buổi dạy qua sàn
13 hồ sơ · học phí TB 298k/buổi
Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh giao tiếp người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi
Giảng viên Tiếng Anh luyện Tiếng Anh THPT
Thạc sĩ Công nghệ thông tin– Lập trình người lớn, nhận dạy online
Thạc sĩ, 14 năm dạy Lập trình chuyên Lập trình người lớn – lộ trình rõ ràng
Thạc sĩ, 13 năm dạy Ngữ văn, dạy kèm Ngữ văn THPT – nhẹ nhàng, gần gũi
Thạc sĩ, 14 năm dạy Tin học, dạy kèm Tin học lớp 6–12 – nhẹ nhàng, gần gũi
ThS. Công nghệ thông tin luyện Robotics & STEM lớp 1–9 – lộ trình rõ ràng
ThS. Tài chính – Ngân hàng kèm Toán THPT, lịch tối linh hoạt
Giảng viên IELTS, dạy kèm IELTS THPT – người lớn, nhận dạy online
Thạc sĩ, 9 năm dạy Toán chuyên Toán tiểu học – tận tâm, dễ hiểu
Thạc sĩ Tài chính – Ngân hàng, dạy kèm Toán THPT
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
T
Hồ Minh Thảo
CCCD
Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh giao tiếp người lớn – báo cáo phụ huynh sau mỗi buổi |
Thạc sĩHọc viện Kỹ thuật Mật mã17 năm KN · 1 lớp | Thành phố Hà TĩnhHà TĩnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh giao tiếp Đại họcTiếng Anh giao tiếp Người đi làmTiếng Anh Lớp 6 +7 | 4,52 đánh giá | 300.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Trần Ngọc Nhàn
Bằng cấp
Giảng viên Tiếng Anh luyện Tiếng Anh THPT |
Thạc sĩĐH Sân khấu - Điện ảnh TP.HCM13 năm KN · 0 lớp | Thành phố Hà TĩnhHà TĩnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 | Chưa có | 500.000 đđến 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Bùi Hữu Triều
CCCD
Thạc sĩ Công nghệ thông tin– Lập trình người lớn, nhận dạy online |
Thạc sĩĐH Công nghiệp TP.HCM11 năm KN · 0 lớp | Huyện Cẩm XuyênHà TĩnhTại nhà học sinh · Online | Lập trình Đại họcLập trình Người đi làmToán Đại học | Chưa có | 400.000 đđến 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
N
Hoàng Yến Ngọc
|
Thạc sĩĐH Tây Bắc14 năm KN · 0 lớp | Huyện Kỳ AnhHà TĩnhTại nhà học sinh | Lập trình Đại họcLập trình Người đi làmRobotics & STEM Lớp 1 +10 | Chưa có | 450.000 đđến 950.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Lê Thanh Diệp
CCCD
|
Thạc sĩĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HN8 năm KN · 0 lớp | Thành phố Hà TĩnhHà TĩnhTại nhà học sinh · Online | Tiếng Hàn Lớp 6Tiếng Hàn Lớp 7Tiếng Hàn Lớp 8 +7 | Chưa có | 400.000 đđến 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Vũ Thị Châu
|
Thạc sĩĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương13 năm KN · 0 lớp | Huyện Cẩm XuyênHà TĩnhTại nhà học sinh | Ngữ văn Lớp 8Ngữ văn Lớp 9Ngữ văn Lớp 10 +11 | Chưa có | 300.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Bảo Mạnh
|
Thạc sĩĐH Quản lý và Công nghệ TP.HCM (UMT)14 năm KN · 0 lớp | Thành phố Hà TĩnhHà TĩnhTại nhà học sinh · Online | Tin học Lớp 6Tin học Lớp 7Tin học Lớp 8 +4 | Chưa có | 300.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Phúc Thành
|
Thạc sĩĐH FPT18 năm KN · 0 lớp | Thị xã Kỳ AnhHà TĩnhTại nhà học sinh · Online | Robotics & STEM Lớp 1Robotics & STEM Lớp 2Robotics & STEM Lớp 3 +11 | Chưa có | 290.000 đđến 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Nguyễn Việt Minh
|
Thạc sĩHọc viện Toà án18 năm KN · 0 lớp | Thị xã Kỳ AnhHà TĩnhTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +4 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Gia Diễm
|
Thạc sĩĐH Kinh tế - Luật – ĐHQG TP.HCM18 năm KN · 0 lớp | Huyện Can LộcHà TĩnhOnline | IELTS Lớp 10IELTS Lớp 11IELTS Lớp 12 +2 | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Huỳnh Hữu Tâm
|
Thạc sĩĐH Ngân hàng TP.HCM9 năm KN · 0 lớp | Thành phố Hà TĩnhHà TĩnhTại nhà học sinh | Toán Lớp 1Toán Lớp 2Toán Lớp 3 +2 | Chưa có | 260.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
| H | Thạc sĩĐH Kiến trúc TP.HCM - Cơ sở Cần Thơ17 năm KN · 0 lớp | Huyện Hương KhêHà TĩnhTại nhà học sinh · Online | Vật lý Lớp 10Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
B
Hoàng Minh Bảo
|
Thạc sĩĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng12 năm KN · 0 lớp | Thị xã Hồng LĩnhHà TĩnhOnline | Toán Lớp 10Toán Lớp 11Toán Lớp 12 +5 | Chưa có | 240.000 đđến 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hà Tĩnh, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Mầm non | 166k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 203k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 278k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 337k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 417k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 230k/buổi |
| Giáo viên | 340k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 420k/buổi |