Gia sư Hưng Yên · giáo viên
Liên hệ trực tiếp miễn phí · Trung tâm luôn có nhãn riêng55 hồ sơ · học phí TB 212k/buổi
Hồ Mai Lan
5.0(1)GV Toán trường THCS luyện Toán THCS, có dạy thử
- Được chọn 24% lần cạnh tranh
- 1 phụ huynh thuê lại
Giáo viên Tiếng Anh, dạy kèm Tiếng Anh THPT – sửa bài kỹ từng lỗi
- 27 buổi dạy qua sàn
Lê Phương Đào
4.4(5)Cô giáo Tiền tiểu học– Tiền tiểu học mầm non – lớp 1 – luyện đề sát cấu trúc
- Được chọn 22% lần cạnh tranh
- Dạy đều 89% buổi cam kết
Lý Thanh Hoa
5.0(1)Giáo viên Tiếng Việt 13 năm đứng lớp chuyên Tiếng Việt tiểu học khu vực Văn Lâm
- Được chọn 60% lần cạnh tranh
- 65 buổi dạy qua sàn
Cô giáo Luyện thi vào lớp 10 25 năm kinh nghiệm chuyên Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10 tại Hưng Yên
- Trả lời 100% tin nhắn
Cô giáo Vẽ luyện Vẽ lớp 6–12, nhiều năm kinh nghiệm
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 27 năm KN (tự khai)
GV Lịch sử trường THCS dạy Lịch sử THCS – mất gốc đến nâng cao
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 27 năm KN (tự khai)
Cô giáo Địa lý kèm Địa lý THCS – học vui, nhớ lâu
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 8 năm KN (tự khai)
Cô giáo Tiếng Anh– Tiếng Anh THPT khu vực Hưng Yên
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 6 năm KN (tự khai)
Cô giáo Tiền tiểu học dạy Tiền tiểu học mầm non – lớp 1 tại Mỹ Hào
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 5 năm KN (tự khai)
Giáo viên Vật lý kèm Vật lý THPT khu vực Mỹ Hào
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 15 năm KN (tự khai)
Giáo viên Tiếng Đức– Tiếng Đức người lớn, dạy chắc nền tảng
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 8 năm KN (tự khai)
Nguyễn Thùy Dung
4.0(1)Giáo viên Tiền tiểu học 21 năm đứng lớp nhận dạy Tiền tiểu học mầm non – lớp 1, kiên nhẫn với học sinh yếu
- Dạy đều 96% buổi cam kết
- 93 buổi dạy qua sàn
Cô giáo Piano 14 năm kinh nghiệm nhận dạy Piano người lớn
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 14 năm KN (tự khai)
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 9 năm KN (tự khai)
Thầy giáo Luyện thi vào lớp 10 chuyên Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 23 năm KN (tự khai)
Thầy giáo Toán 4 năm kinh nghiệm, dạy kèm Toán THCS
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 4 năm KN (tự khai)
Cô giáo Tiếng Anh giao tiếp luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn – lộ trình rõ ràng
- Mới trên sàn — chưa có lớp qua hệ thống · 17 năm KN (tự khai)
| Gia sư | Trình độ · trường | Khu vực | Môn dạy | Đánh giá | Học phí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nguyễn Thảo Nhung
Giáo viên
Giáo viên Tiếng Anh 12 năm đứng lớp– Tiếng Anh THCS, nhận dạy online |
Giáo viênĐH Sư phạm Thể dục Thể thao HN12 năm KN · 4 lớp | Huyện Khoái ChâuHưng YênTại nhà học sinh · Online | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +5 | 5,04 đánh giá | 170.000 đđến 240.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Nguyễn Thùy Mỹ
Giáo viên
Cô giáo Tiếng Anh dạy Tiếng Anh THCS – lộ trình rõ ràng |
Giáo viênĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương7 năm KN · 1 lớp | Thành phố Hưng YênHưng YênTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 8 +5 | 5,01 đánh giá | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Hồ Mai Lan
|
Giáo viênĐH Y Dược – ĐHQG HN17 năm KN · 4 lớp | Huyện Phù CừHưng YênTại nhà học sinh · Online | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +11 | 5,01 đánh giá | 170.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Hoàng Ngọc Vân
CCCD
Giáo viên Tiếng Anh, dạy kèm Tiếng Anh THPT – sửa bài kỹ từng lỗi |
Giáo viênĐH Kinh tế TP.HCM - cơ sở B17 năm KN · 1 lớp | Thành phố Hưng YênHưng YênTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +8 | 5,01 đánh giá | 400.000 đđến 600.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
Đ
Lê Phương Đào
|
Giáo viênĐH Sư phạm HN9 năm KN · 6 lớp | Thị xã Mỹ HàoHưng YênTại nhà học sinh · Online | Tiền tiểu học Mầm nonTiền tiểu học Lớp 1Toán Lớp 1 +4 | 4,45 đánh giá | 140.000 đđến 210.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Lý Thanh Hoa
|
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định13 năm KN · 2 lớp | Huyện Văn LâmHưng YênTại nhà học sinh | Tiếng Việt Lớp 1Tiếng Việt Lớp 2Tiếng Việt Lớp 3 +7 | 5,01 đánh giá | 300.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Ánh Thu
Bằng cấp
Cô giáo Luyện thi vào lớp 10 25 năm kinh nghiệm chuyên Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10 tại Hưng Yên |
Giáo viênĐH Sư phạm HN25 năm KN · 0 lớp | Thành phố Hưng YênHưng YênTại nhà học sinh | Luyện thi vào lớp 10 Lớp 9Luyện thi vào lớp 10 Ôn thi vào lớp 10Tiếng Việt Lớp 1 +4 | Chưa có | 200.000 đđến 290.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Đặng Ngọc Diệp
Giáo viên
Cô giáo Vẽ luyện Vẽ lớp 6–12, nhiều năm kinh nghiệm |
Giáo viênĐH Thương mại27 năm KN · 0 lớp | Huyện Khoái ChâuHưng YênTại nhà học sinh · Online · Tại chỗ gia sư | Vẽ Lớp 6Vẽ Lớp 7Vẽ Lớp 8 +4 | Chưa có | 210.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
M
Tăng Minh Minh
Giáo viên
GV Lịch sử trường THCS dạy Lịch sử THCS – mất gốc đến nâng cao |
Giáo viênĐH FPT27 năm KN · 0 lớp | Thị xã Mỹ HàoHưng YênTại nhà học sinh | Lịch sử Lớp 6Lịch sử Lớp 7Lịch sử Lớp 8 +4 | Chưa có | 200.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Lê Ngọc Thắm
Giáo viên
Cô giáo Địa lý kèm Địa lý THCS – học vui, nhớ lâu |
Giáo viênĐH Công nghệ Đồng Nai8 năm KN · 0 lớp | Huyện Văn GiangHưng YênTại nhà học sinh | Địa lý Lớp 6Địa lý Lớp 7Địa lý Lớp 8 +4 | Chưa có | 270.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
K
Trương Phương Kim
Giáo viên
Cô giáo Tiếng Anh– Tiếng Anh THPT khu vực Hưng Yên |
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Quảng Trị6 năm KN · 0 lớp | Thành phố Hưng YênHưng YênTại nhà học sinh | Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 11Tiếng Anh Lớp 12 +3 | Chưa có | 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
U
Nguyễn Phương Uyên
Giáo viên
Cô giáo Tiền tiểu học dạy Tiền tiểu học mầm non – lớp 1 tại Mỹ Hào |
Giáo viênĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định5 năm KN · 0 lớp | Thị xã Mỹ HàoHưng YênTại nhà học sinh | Tiền tiểu học Mầm nonTiền tiểu học Lớp 1Tiếng Anh Lớp 1 +4 | Chưa có | 190.000 đđến 230.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
V
Bùi Văn Vĩ
Giáo viên
Giáo viên Vật lý kèm Vật lý THPT khu vực Mỹ Hào |
Giáo viênĐH Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM15 năm KN · 0 lớp | Thị xã Mỹ HàoHưng YênTại nhà học sinh | Vật lý Lớp 10Vật lý Lớp 11Vật lý Lớp 12 +1 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
L
Nguyễn Kim Lụa
Giáo viên
Giáo viên Tiếng Đức– Tiếng Đức người lớn, dạy chắc nền tảng |
Giáo viênĐH Y HN8 năm KN · 0 lớp | Huyện Yên MỹHưng YênTại nhà học sinh | Tiếng Đức Đại họcTiếng Đức Người đi làm | Chưa có | 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
D
Nguyễn Thùy Dung
|
Giáo viênĐH Giáo dục – ĐHQG HN21 năm KN · 2 lớp | Huyện Văn GiangHưng YênTại nhà học sinh · Online | Tiền tiểu học Mầm nonTiền tiểu học Lớp 1Toán Lớp 1 +4 | 4,01 đánh giá | 260.000 đđến 300.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
O
Trần Tuyết Oanh
Giáo viên
Cô giáo Piano 14 năm kinh nghiệm nhận dạy Piano người lớn |
Giáo viênĐH Văn Lang14 năm KN · 0 lớp | Thị xã Mỹ HàoHưng YênTại nhà học sinh | Piano Người đi làmGuitar Người đi làmToán Lớp 10 +4 | Chưa có | 300.000 đđến 350.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
T
Nguyễn Thị Trà
Giáo viên
|
Giáo viênPhân hiệu Trường Đại học Sư phạm TP.HCM tại Gia Lai9 năm KN · 0 lớp | Huyện Kim ĐộngHưng YênTại nhà học sinh | Luyện thi vào lớp 10 Lớp 9Luyện thi vào lớp 10 Ôn thi vào lớp 10 | Chưa có | 500.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
H
Nguyễn Kim Hiển
Bằng cấp
Thầy giáo Luyện thi vào lớp 10 chuyên Luyện thi vào lớp 10 ôn thi vào 10 |
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Điện Biên23 năm KN · 0 lớp | Huyện Ân ThiHưng YênTại nhà học sinh | Luyện thi vào lớp 10 Lớp 9Luyện thi vào lớp 10 Ôn thi vào lớp 10 | Chưa có | 450.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
C
Huỳnh Gia Chiến
Bằng cấp
Thầy giáo Toán 4 năm kinh nghiệm, dạy kèm Toán THCS |
Giáo viênCao đẳng Sư phạm Nam Định4 năm KN · 0 lớp | Huyện Văn GiangHưng YênTại nhà học sinh | Toán Lớp 6Toán Lớp 7Toán Lớp 8 +5 | Chưa có | 400.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
|
P
Đinh Minh Phượng
Giáo viên
Cô giáo Tiếng Anh giao tiếp luyện Tiếng Anh giao tiếp người lớn – lộ trình rõ ràng |
Giáo viênĐH Giáo dục – ĐHQG HN17 năm KN · 0 lớp | Huyện Kim ĐộngHưng YênOnline | Tiếng Anh giao tiếp Lớp 1Tiếng Anh giao tiếp Lớp 2Tiếng Anh giao tiếp Lớp 3 +11 | Chưa có | 180.000 đđến 550.000 đ/ buổi | Xem hồ sơ |
Bảng giá gia sư Hưng Yên (tham khảo)
Học phí trung bình mỗi buổi 90 phút theo mặt bằng Hưng Yên, tính từ hồ sơ gia sư đang nhận lớp. Học phí do bạn và gia sư thoả thuận trực tiếp, không qua trung tâm.
| Mầm non | 182k/buổi |
| Tiểu học (cấp 1) | 166k/buổi |
| THCS (cấp 2) | 206k/buổi |
| THPT (cấp 3) | 237k/buổi |
| Đại học – người đi làm | 324k/buổi |
| Sinh viên | 170k/buổi |
| Cử nhân / đã tốt nghiệp | 210k/buổi |
| Giáo viên | 320k/buổi |
| Thạc sĩ trở lên | 350k/buổi |